Trường Đại Học Tài Chính Marketing

Trường Đại Học Tài Chính Marketing

TP. Hồ Chí Minh ufm.edu.vn contact@ufm.edu.vn Thành lập 1976

Tổng quan trường học

Đào tạo

51 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 29.21.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Bất động sản

7340116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0023.30
A0123.30
D0123.30
D9623.30
ĐGNLA00700
A01700
D01700
D07700

Bất động sản (CT tích hợp)

7340116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0021.10
A0121.10
D0121.10
D9621.10

Bất động sản (chương trình chuẩn)

7340116

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):22.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.10
A0122.10
A0322.10
A0422.10
A0522.10
A0622.10
A0722.10
C0122.10
C0222.10
C0322.10
C0422.10
D0122.10
D0722.10
D0922.10
D1022.10
X0122.10
X0522.10
X0922.10
X1722.10
X2122.10
X2522.10
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM858

Công nghệ tài chính

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.40
A0124.40
D0124.40
D9624.40
ĐGNLA00860
A01860
D01860
D07860

Công nghệ tài chính (chương trình tích hợp)

7340205

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):22.99

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.99
A0122.99
A0322.99
A0422.99
A0522.99
A0622.99
A0722.99
C0122.99
C0222.99
C0322.99
C0422.99
D0122.99
D0722.99
D0922.99
D1022.99
X0122.99
X0522.99
X0922.99
X1722.99
X2122.99
X2522.99
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM886

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0025.00
A0125.00
D0125.00
D9625.00
ĐGNLA00850
A01850
D01850
D07850

Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn)

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.88

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.88
A0124.88
A0324.88
A0424.88
A0524.88
A0624.88
A0724.88
C0124.88
C0224.88
C0324.88
C0424.88
D0124.88
D0724.88
D0924.88
D1024.88
X0124.88
X0524.88
X0924.88
X1724.88
X2124.88
X2524.88
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM936

Khoa học dữ liệu (chương trình chuẩn)

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.01

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.01
A0124.01
A0324.01
A0424.01
A0524.01
A0624.01
A0724.01
C0124.01
C0224.01
C0324.01
C0424.01
D0124.01
D0724.01
D0924.01
D1024.01
X0124.01
X0524.01
X0924.01
X1724.01
X2124.01
X2524.01
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM913

Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0025.30
A0125.30
D0125.30
D9625.30
A0022.20
A0122.20
D0122.20
D9622.20
A0022.00
A0122.00
D0122.00
D9622.00
ĐGNLA00900
A01900
D01900
D07900

Kinh doanh quốc tế (CT Tiếng Anh toàn phần)

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0025.80
A0125.80
D0125.80
D9625.80

Kinh doanh quốc tế (CT tích hợp)

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.70
A0124.70
D0124.70
D9624.70

Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế))

7340120

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):27.79

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0127.79
D0127.79
D0727.79
D0927.79
D1027.79
X2527.79
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM819

Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần)

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):850

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLA00850
A01850
D01850
D07850

Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp)

7340120

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):23.79

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.79
A0123.79
A0323.79
A0423.79
A0523.79
A0623.79
A0723.79
C0123.79
C0223.79
C0323.79
C0423.79
D0123.79
D0723.79
D0923.79
D1023.79
X0123.79
X0523.79
X0923.79
X1723.79
X2123.79
X2523.79
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM907

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0025.00
A0125.00
D0125.00
D9625.00
ĐGNLA00850
A01850
B00850
D01850

Kinh tế (chương trình chuẩn)

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.63

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.63
A0125.63
A0325.63
A0425.63
A0525.63
A0625.63
A0725.63
C0125.63
C0225.63
C0325.63
C0425.63
D0125.63
D0725.63
D0925.63
D1025.63
X0125.63
X0525.63
X0925.63
X1725.63
X2125.63
X2525.63
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM954

Kiểm toán (chương trình tích hợp)

7340302

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):24.69

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.69
A0124.69
A0324.69
A0424.69
A0524.69
A0624.69
A0724.69
C0124.69
C0224.69
C0324.69
C0424.69
D0124.69
D0724.69
D0924.69
D1024.69
X0124.69
X0524.69
X0924.69
X1724.69
X2124.69
X2524.69
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM931

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0025.00
A0125.00
D0125.00
D9625.00
A0022.50
A0122.50
D0122.50
D9622.50
ĐGNLA00850
A01850
D01850
D07850

Kế toán (CT tích hợp)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.00
A0123.00
D0123.00
D9623.00

Kế toán (chương trình tích hợp)

7340301

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):23.09

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.09
A0123.09
A0323.09
A0423.09
A0523.09
A0623.09
A0723.09
C0123.09
C0223.09
C0323.09
C0423.09
D0123.09
D0723.09
D0923.09
D1023.09
X0123.09
X0523.09
X0923.09
X1723.09
X2123.09
X2523.09
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM889

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.40
A0l24.40
D0l24.40
D9624.40
ĐGNLD01780

Luật kinh tế (chương trình chuẩn)

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.39

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.39
A0125.39
A0325.39
A0425.39
A0525.39
A0625.39
A0725.39
C0125.39
C0225.39
C0325.39
C0425.39
D0125.39
D0725.39
D0925.39
D1025.39
X0125.39
X0525.39
X0925.39
X1725.39
X2125.39
X2525.39
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM948

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0025.90
A0125.90
D0125.90
D9625.90
A0023.80
A0123.80
D0123.80
D9623.80
A0023.50
A0123.50
D0123.50
D9623.50
ĐGNLA00920
A01920
D01920
D07920

Marketing (CT Tiếng Anh toàn phần)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0026.00
A0126.00
D0126.00
D9626.00

Marketing (CT tích hợp)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.90
A0124.90
D0124.90
D9624.90

Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế))

7340115

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):29.21

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0129.21
D0129.21
D0729.21
D0929.21
D1029.21
X2529.21
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM696

Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):820

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLA00820
A01820
D01820
D07820

Marketing (chương trình tích hợp)

7340115

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):25.01

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.01
A0125.01
A0325.01
A0425.01
A0525.01
A0625.01
A0725.01
C0125.01
C0225.01
C0325.01
C0425.01
D0125.01
D0725.01
D0925.01
D1025.01
X0125.01
X0525.01
X0925.01
X1725.01
X2125.01
X2525.01
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM939

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0124.50
D7224.50
D7824.50
D9624.50
ĐGNLA00780
A01780
B00780
D01780

Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn)

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0123.75
D0123.75
D0723.75
D0923.75
D1023.75
X2523.75
ĐGNLA00906
A01906
A03906
A04906
A05906
A06906
A07906
C01906
C02906
C03906
C04906
D01906
D07906
D09906
D10906
X01906
X05906
X09906
X17906
X21906
X25906

Quản lý kinh tế (chương trình chuẩn)

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.96

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.96
A0123.96
A0323.96
A0423.96
A0523.96
A0623.96
A0723.96
C0123.96
C0223.96
C0323.96
C0423.96
D0123.96
D0723.96
D0923.96
D1023.96
X0123.96
X0523.96
X0923.96
X1723.96
X2123.96
X2523.96
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM912

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0124.20
D7224.20
D7824.20
D9624.20
ĐGNLC04750

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CT đặc thù)

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0123.70
D7223.70
D7823.70
D9623.70

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù)

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.16

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.16
A0124.16
A0324.16
A0424.16
A0524.16
A0624.16
A0724.16
C0124.16
C0224.16
C0324.16
C0424.16
D0124.16
D0724.16
D0924.16
D1024.16
X0124.16
X0524.16
X0924.16
X1724.16
X2124.16
X2524.16
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM917

Quản trị khách sạn

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0123.50
D7223.50
D7823.50
D9623.50
ĐGNLM01750
M02750

Quản trị khách sạn (CT đặc thù)

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0123.40
D7223.40
D7823.40
D9623.40

Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù)

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.94

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.94
A0123.94
A0323.94
A0423.94
A0523.94
A0623.94
A0723.94
C0123.94
C0223.94
C0323.94
C0423.94
D0123.94
D0723.94
D0923.94
D1023.94
X0123.94
X0523.94
X0923.94
X1723.94
X2123.94
X2523.94
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM911

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.20
A0124.20
D0124.20
D9624.20
A0022.00
A0122.00
D0122.00
D9622.00
ĐGNLC00850
A00700
A01700
D01700
D96700
D07700

Quản trị kinh doanh (CT Tiếng Anh toàn phần)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.30
A0123.30
D0123.30
D9623.30

Quản trị kinh doanh (CT tích hợp)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.40
A0123.40
D0123.40
D9623.40

Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế))

7340101

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):24.11

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.11
D0124.11
D0724.11
D0924.11
D1024.11
X2524.11
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM697

Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp)

7340101

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):22.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.80
A0122.80
A0322.80
A0422.80
A0522.80
A0622.80
A0722.80
C0122.80
C0222.80
C0322.80
C0422.80
D0122.80
D0722.80
D0922.80
D1022.80
X0122.80
X0522.80
X0922.80
X1722.80
X2122.80
X2522.80
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM880

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0123.00
D7223.00
D7823.00
D9623.00
ĐGNLD01700

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT đặc thù)

7810202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0122.60
D7222.60
D7822.60
D9622.60

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù)

7810202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.19

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.19
A0123.19
A0323.19
A0423.19
A0523.19
A0623.19
A0723.19
C0123.19
C0223.19
C0323.19
C0423.19
D0123.19
D0723.19
D0923.19
D1023.19
X0123.19
X0523.19
X0923.19
X1723.19
X2123.19
X2523.19
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM892

Toán kinh tế

7310108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.20
A0124.20
D0124.20
D9624.20
ĐGNLA00800
A11800
B00800
D07800

Toán kinh tế (chương trình chuẩn)

7310108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.00
A0123.00
A0323.00
A0423.00
A0523.00
A0623.00
A0723.00
C0123.00
C0223.00
C0323.00
C0423.00
D0123.00
D0723.00
D0923.00
D1023.00
X0123.00
X0523.00
X0923.00
X1723.00
X2123.00
X2523.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM887

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.60
A0124.60
D0124.60
D9624.60
A0022.50
A0122.50
D0122.50
D9622.50
ĐGNLD96880
A00700
A01700
D01700
D07700

Tài chính - Ngân hàng (CT tích hợp)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.10
A0123.10
D0123.10
D9623.10

Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế))

7340201

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):24.09

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.09
D0124.09
D0724.09
D0924.09
D1024.09
X2524.09
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM852

Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp)

7340201

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):22.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.55
A0122.55
A0322.55
A0422.55
A0522.55
A0622.55
A0722.55
C0122.55
C0222.55
C0322.55
C0422.55
D0122.55
D0722.55
D0922.55
D1022.55
X0122.55
X0522.55
X0922.55
X1722.55
X2122.55
X2522.55
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM872

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Chưa đủ dữ liệu nhiều năm để vẽ biểu đồ.

Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế))Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế))

Tăng trưởng cao nhất

Bất động sản (A00)

23.30 điểm

ĐGNL cao nhất

Marketing (chương trình tích hợp)

939 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

30 triệu/năm – 30 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
51
Điểm cao nhất
29.21

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa