Trường Đại Học Yersin Đà Lạt

Trường Đại Học Yersin Đà Lạt

Lâm Đồng yersin.edu.vn tuyensinh@yersin.edu.vn Thành lập 2004

Tổng quan trường học

Đào tạo

17 ngành đào tạo, khoảng 2.490 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 21.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.50
A0115.50
C0115.50
X0615.50
X0715.50
D0115.50
K0115.50
X2715.50
X5615.50
X0215.50
ĐGNLC0015
C0815
C2015
D6615
X6615
X7415
X7815

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0215.50
B0015.50
B0815.50
X1615.50
X1415.50
X6615.50
C0815.50
D0115.50
B0315.50
ĐGNLA0015
B0015

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.50
A0115.50
C0115.50
X0615.50
X0715.50
D0115.50
K0115.50
X2715.50
X5615.50
X0215.50
ĐGNLA0015
B0015

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0215.50
B0015.50
B0815.50
X1615.50
X1415.50
X6615.50
C0815.50
D0115.50
B0315.50
ĐGNLB0315
B0815
C0015
C1415
D1415
X0115
X5815

Dược học

7720201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0019.00
X1619.00
B0819.00
A0219.00
X1419.00
D0719.00
X1019.00
X1219.00
A0019.00
ĐGNLD0120
D1420
D1520
D1120
X7820
C0020
C0320
C0420

Kiến trúc

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0115.50
C0115.50
C0415.50
X0315.50
H0115.50
V0015.50
V0215.50
ĐGNLA0015
B0015
B0215
B0815
X0615
X1015
X1415

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.50
A0115.50
C0115.50
X0615.50
X0715.50
D0115.50
K0115.50
X2715.50
X5615.50
X0215.50
ĐGNLC0015
C0415
D0115
D1415
D1515
X7015
X7415

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0115.50
C0315.50
C0415.50
X0115.50
C0015.50
D1415.50
D1515.50
ĐGNLA0015
B0015

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1415.50
D1515.50
D1115.50
D0115.50
X7915.50
X7815.50
A0115.50
ĐGNLA0015
B0015

Quan hệ công chúng

7320108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0115.50
C0115.50
C0315.50
C0415.50
X0215.50
C0015.50
X0115.50
ĐGNLB0015
B0815

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0115.50
D0915.50
D1015.50
C0315.50
C0415.50
D1515.50
D1415.50
C0015.50
A0715.50
ĐGNLA0015
A0115
D0115
C0115
C0415
X0215
K0115
X2515

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.50
A0115.50
D0115.50
C0115.50
C0415.50
X0215.50
K0115.50
X2515.50
ĐGNLA0015
B0015

Thiết kế nội thất

7580108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0115.50
C0115.50
C0415.50
X0315.50
H0115.50
V0015.50
V0215.50
ĐGNLD1415
D1515
D1115
D0115
X7915
X7815
A0115

Tâm lý học

7310401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0115.50
B0315.50
C0215.50
B0815.50
D0715.50
C0015.50
ĐGNLA0015
A1115
B0015
D0715
X0915
X1015
X1115

Y khoa

7720101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0820.50
A0220.50
B0020.50
X1620.50
ĐGNLD0120
B0320
C0220
B0820
D0720
C0020

Điều dưỡng

7720301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0017.00
X1517.00
B0817.00
A0217.00
X1417.00
D0717.00
X1017.00
X1217.00
A0017.00
ĐGNLD0118
C0118
C0318
C0418
X0218
C0018
X0118

Đông phương học

7310608

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0115.50
D1415.50
D1515.50
D1115.50
X7815.50
C0015.50
C0315.50
C0415.50
ĐGNLB0015
B0815

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ kỹ thuật ô tôKỹ thuật cơ điện tử

Tăng trưởng cao nhất

Kỹ thuật cơ điện tử (A00)

15.50 điểm

ĐGNL cao nhất

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

18 triệu/năm – 18 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
2.490
Số ngành đào tạo
17
Điểm cao nhất
21.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa