
Trường Đại Học Yersin Đà Lạt
Tổng quan trường học
Đào tạo
17 ngành đào tạo, khoảng 2.490 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 21.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.50 |
| A01 | 15.50 | |
| C01 | 15.50 | |
| X06 | 15.50 | |
| X07 | 15.50 | |
| D01 | 15.50 | |
| K01 | 15.50 | |
| X27 | 15.50 | |
| X56 | 15.50 | |
| X02 | 15.50 | |
| ĐGNL | C00 | 15 |
| C08 | 15 | |
| C20 | 15 | |
| D66 | 15 | |
| X66 | 15 | |
| X74 | 15 | |
| X78 | 15 |
Công nghệ sinh học
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 15.50 |
| B00 | 15.50 | |
| B08 | 15.50 | |
| X16 | 15.50 | |
| X14 | 15.50 | |
| X66 | 15.50 | |
| C08 | 15.50 | |
| D01 | 15.50 | |
| B03 | 15.50 | |
| ĐGNL | A00 | 15 |
| B00 | 15 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.50 |
| A01 | 15.50 | |
| C01 | 15.50 | |
| X06 | 15.50 | |
| X07 | 15.50 | |
| D01 | 15.50 | |
| K01 | 15.50 | |
| X27 | 15.50 | |
| X56 | 15.50 | |
| X02 | 15.50 | |
| ĐGNL | A00 | 15 |
| B00 | 15 |
Công nghệ thực phẩm
7540101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 15.50 |
| B00 | 15.50 | |
| B08 | 15.50 | |
| X16 | 15.50 | |
| X14 | 15.50 | |
| X66 | 15.50 | |
| C08 | 15.50 | |
| D01 | 15.50 | |
| B03 | 15.50 | |
| ĐGNL | B03 | 15 |
| B08 | 15 | |
| C00 | 15 | |
| C14 | 15 | |
| D14 | 15 | |
| X01 | 15 | |
| X58 | 15 |
Dược học
7720201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 19.00 |
| X16 | 19.00 | |
| B08 | 19.00 | |
| A02 | 19.00 | |
| X14 | 19.00 | |
| D07 | 19.00 | |
| X10 | 19.00 | |
| X12 | 19.00 | |
| A00 | 19.00 | |
| ĐGNL | D01 | 20 |
| D14 | 20 | |
| D15 | 20 | |
| D11 | 20 | |
| X78 | 20 | |
| C00 | 20 | |
| C03 | 20 | |
| C04 | 20 |
Kiến trúc
7580101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.50 |
| C01 | 15.50 | |
| C04 | 15.50 | |
| X03 | 15.50 | |
| H01 | 15.50 | |
| V00 | 15.50 | |
| V02 | 15.50 | |
| ĐGNL | A00 | 15 |
| B00 | 15 | |
| B02 | 15 | |
| B08 | 15 | |
| X06 | 15 | |
| X10 | 15 | |
| X14 | 15 |
Kỹ thuật cơ điện tử
7520114Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.50 |
| A01 | 15.50 | |
| C01 | 15.50 | |
| X06 | 15.50 | |
| X07 | 15.50 | |
| D01 | 15.50 | |
| K01 | 15.50 | |
| X27 | 15.50 | |
| X56 | 15.50 | |
| X02 | 15.50 | |
| ĐGNL | C00 | 15 |
| C04 | 15 | |
| D01 | 15 | |
| D14 | 15 | |
| D15 | 15 | |
| X70 | 15 | |
| X74 | 15 |
Luật kinh tế
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.50 |
| C03 | 15.50 | |
| C04 | 15.50 | |
| X01 | 15.50 | |
| C00 | 15.50 | |
| D14 | 15.50 | |
| D15 | 15.50 | |
| ĐGNL | A00 | 15 |
| B00 | 15 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D14 | 15.50 |
| D15 | 15.50 | |
| D11 | 15.50 | |
| D01 | 15.50 | |
| X79 | 15.50 | |
| X78 | 15.50 | |
| A01 | 15.50 | |
| ĐGNL | A00 | 15 |
| B00 | 15 |
Quan hệ công chúng
7320108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.50 |
| C01 | 15.50 | |
| C03 | 15.50 | |
| C04 | 15.50 | |
| X02 | 15.50 | |
| C00 | 15.50 | |
| X01 | 15.50 | |
| ĐGNL | B00 | 15 |
| B08 | 15 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.50 |
| D09 | 15.50 | |
| D10 | 15.50 | |
| C03 | 15.50 | |
| C04 | 15.50 | |
| D15 | 15.50 | |
| D14 | 15.50 | |
| C00 | 15.50 | |
| A07 | 15.50 | |
| ĐGNL | A00 | 15 |
| A01 | 15 | |
| D01 | 15 | |
| C01 | 15 | |
| C04 | 15 | |
| X02 | 15 | |
| K01 | 15 | |
| X25 | 15 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.50 |
| A01 | 15.50 | |
| D01 | 15.50 | |
| C01 | 15.50 | |
| C04 | 15.50 | |
| X02 | 15.50 | |
| K01 | 15.50 | |
| X25 | 15.50 | |
| ĐGNL | A00 | 15 |
| B00 | 15 |
Thiết kế nội thất
7580108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.50 |
| C01 | 15.50 | |
| C04 | 15.50 | |
| X03 | 15.50 | |
| H01 | 15.50 | |
| V00 | 15.50 | |
| V02 | 15.50 | |
| ĐGNL | D14 | 15 |
| D15 | 15 | |
| D11 | 15 | |
| D01 | 15 | |
| X79 | 15 | |
| X78 | 15 | |
| A01 | 15 |
Tâm lý học
7310401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.50 |
| B03 | 15.50 | |
| C02 | 15.50 | |
| B08 | 15.50 | |
| D07 | 15.50 | |
| C00 | 15.50 | |
| ĐGNL | A00 | 15 |
| A11 | 15 | |
| B00 | 15 | |
| D07 | 15 | |
| X09 | 15 | |
| X10 | 15 | |
| X11 | 15 |
Y khoa
7720101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B08 | 20.50 |
| A02 | 20.50 | |
| B00 | 20.50 | |
| X16 | 20.50 | |
| ĐGNL | D01 | 20 |
| B03 | 20 | |
| C02 | 20 | |
| B08 | 20 | |
| D07 | 20 | |
| C00 | 20 |
Điều dưỡng
7720301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 17.00 |
| X15 | 17.00 | |
| B08 | 17.00 | |
| A02 | 17.00 | |
| X14 | 17.00 | |
| D07 | 17.00 | |
| X10 | 17.00 | |
| X12 | 17.00 | |
| A00 | 17.00 | |
| ĐGNL | D01 | 18 |
| C01 | 18 | |
| C03 | 18 | |
| C04 | 18 | |
| X02 | 18 | |
| C00 | 18 | |
| X01 | 18 |
Đông phương học
7310608Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.50 |
| D14 | 15.50 | |
| D15 | 15.50 | |
| D11 | 15.50 | |
| X78 | 15.50 | |
| C00 | 15.50 | |
| C03 | 15.50 | |
| C04 | 15.50 | |
| ĐGNL | B00 | 15 |
| B08 | 15 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Kỹ thuật cơ điện tử (A00)
15.50 điểm
ĐGNL cao nhất
Công nghệ kỹ thuật ô tô
15 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
18 triệu/năm – 18 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 2.490
- Số ngành đào tạo
- 17
- Điểm cao nhất
- 21.00
Môi trường học tập


