

Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch
Tổng quan trường học
Đào tạo
32 ngành đào tạo, khoảng 1.598 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.65.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Dinh dưỡng
7720401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| B00 | 18.00 |
Dinh dưỡng (TP.HCM)
7720401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 21.80 |
Dinh dưỡng (ngoài TP.HCM)
7720401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 22.25 |
Dược học
7720201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 22.00 |
Dược học (TP.HCM)
7720201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 25.25 |
Dược học (ngoài TP.HCM)
7720201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.28
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 25.28 |
Hộ sinh
7720302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 19.60 |
| B03 | 19.60 | |
| B08 | 19.60 |
Khúc xạ nhãn khoa
7720609Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| B00 | 21.00 |
Khúc xạ nhãn khoa (TP.HCM)
7720609Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.57
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 23.57 |
Khúc xạ nhãn khoa (ngoài TP.HCM)
7720609Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 23.75 |
Kỹ thuật hình ảnh y học
7720602Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.55 |
| B00 | 20.55 |
Kỹ thuật hình ảnh y học (TP.HCM)
7720602Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.45
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 23.45 |
Kỹ thuật hình ảnh y học (ngoài TP.HCM)
7720602Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.61
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 23.61 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng
7720603Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.25 |
| A01 | 21.25 | |
| B00 | 21.25 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng (TP.HCM)
7720603Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.09
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 23.09 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng (ngoài TP.HCM)
7720603Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.15
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 23.15 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học
7720601Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 21.50 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học (TP.HCM)
7720601Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.47
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 24.47 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học (ngoài TP.HCM)
7720601Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.54
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 24.54 |
Răng - Hàm - Mặt
7720501Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.26
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 25.26 |
Răng Hàm Mặt (TP.HCM)
7720501Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 26.00 |
Răng Hàm Mặt (ngoài TP.HCM)
7720501Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.28
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 26.28 |
Y học cổ truyền
7720115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 21.10 |
Y khoa
7720101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 25.55 |
Y khoa (TP.HCM)
7720101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 25.90 |
Y khoa (ngoài TP.HCM)
7720101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.31
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 26.31 |
Y tế công cộng
7720701Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| B00 | 18.00 | |
| B03 | 18.00 | |
| B08 | 18.00 |
Y tế công cộng (TP.HCM)
7720701Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 18.35 |
Y tế công cộng (ngoài TP.HCM)
7720701Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.85
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 18.85 |
Điều dưỡng
7720301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 19.60 |
| B03 | 19.60 | |
| B08 | 19.60 |
Điều dưỡng (TP.HCM)
7720301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 19.00 |
Điều dưỡng (ngoài TP.HCM)
7720301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.05
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 19.05 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Kỹ thuật phục hồi chức năng (TP.HCM) (B00)
23.09 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
41.8 triệu/năm – 41.8 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.598
- Số ngành đào tạo
- 32
- Điểm cao nhất
- 26.65
Môi trường học tập


