

Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội
Tổng quan trường học
Đào tạo
10 ngành đào tạo, khoảng 910 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.43.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Dược học
7720201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.09
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.09 |
| D07 | 21.59 | |
| ĐGNL | C01 | 80 |
| C02 | 80 | |
| C03 | 80 | |
| C04 | 80 | |
| C08 | 80 | |
| X17 | 80 | |
| X70 | 80 | |
| X74 | 80 |
KT Hình ảnh y học
7720602Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 23.55 |
KT Xét nghiệm y học
7720601Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.95
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 23.95 |
Kĩ thuật hình ảnh y học
7720602Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 20.35 |
| D08 | 19.10 | |
| ĐGNL | A00 | 74 |
| A02 | 74 | |
| X01 | 74 | |
| X06 | 74 | |
| X08 | 74 | |
| X10 | 74 | |
| A01 | 74 | |
| A03 | 74 | |
| A04 | 74 | |
| A05 | 74 | |
| A06 | 74 | |
| A07 | 74 | |
| X05 | 74 | |
| X24 | 74 | |
| X26 | 74 | |
| B00 | 74 | |
| B02 | 74 | |
| B03 | 74 | |
| B08 | 74 | |
| X04 | 74 | |
| X12 | 74 | |
| X14 | 74 | |
| X20 | 74 | |
| X65 | 74 | |
| D01 | 74 | |
| D07 | 74 | |
| D09 | 74 | |
| D10 | 74 | |
| D14 | 74 | |
| D15 | 74 | |
| X25 | 74 | |
| X27 | 74 | |
| X28 | 74 | |
| X78 | 74 | |
| X80 | 74 | |
| X81 | 74 | |
| M00 | 74 | |
| M01 | 74 | |
| M26 | 74 | |
| M27 | 74 | |
| M28 | 74 | |
| M29 | 74 | |
| M30 | 74 |
Kĩ thuật xét nghiệm y học
7720601Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 21.75 |
| D08 | 20.50 | |
| ĐGNL | C01 | 78 |
| C02 | 78 | |
| C03 | 78 | |
| C04 | 78 | |
| C08 | 78 | |
| X17 | 78 | |
| X70 | 78 | |
| X74 | 78 |
Kỹ thuật hình ảnh y học
7720602Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | — | 24.55 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học
7720601Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.15
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | — | 25.15 |
Răng - Hàm - Mặt
7720501Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.99
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 26.99 |
| D08 | 26.24 | |
| ĐGNL | A00 | 104 |
| A02 | 104 | |
| X01 | 104 | |
| X06 | 104 | |
| X08 | 104 | |
| X10 | 104 | |
| A01 | 104 | |
| A03 | 104 | |
| A04 | 104 | |
| A05 | 104 | |
| A06 | 104 | |
| A07 | 104 | |
| X05 | 104 | |
| X24 | 104 | |
| X26 | 104 | |
| B00 | 104 | |
| B02 | 104 | |
| B03 | 104 | |
| B08 | 104 | |
| X04 | 104 | |
| X12 | 104 | |
| X14 | 104 | |
| X20 | 104 | |
| X65 | 104 | |
| D01 | 104 | |
| D07 | 104 | |
| D09 | 104 | |
| D10 | 104 | |
| D14 | 104 | |
| D15 | 104 | |
| X25 | 104 | |
| X27 | 104 | |
| X28 | 104 | |
| X78 | 104 | |
| X80 | 104 | |
| X81 | 104 | |
| M00 | 104 | |
| M01 | 104 | |
| M26 | 104 | |
| M27 | 104 | |
| M28 | 104 | |
| M29 | 104 | |
| M30 | 104 |
Y khoa
7720101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.43
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 27.43 |
| D08 | 26.68 | |
| ĐGNL | A00 | 107 |
| A02 | 107 | |
| X01 | 107 | |
| X06 | 107 | |
| X08 | 107 | |
| X10 | 107 | |
| A01 | 107 | |
| A03 | 107 | |
| A04 | 107 | |
| A05 | 107 | |
| A06 | 107 | |
| A07 | 107 | |
| X05 | 107 | |
| X24 | 107 | |
| X26 | 107 | |
| B00 | 107 | |
| B02 | 107 | |
| B03 | 107 | |
| B08 | 107 | |
| X04 | 107 | |
| X12 | 107 | |
| X14 | 107 | |
| X20 | 107 | |
| X65 | 107 | |
| D01 | 107 | |
| D07 | 107 | |
| D09 | 107 | |
| D10 | 107 | |
| D14 | 107 | |
| D15 | 107 | |
| X25 | 107 | |
| X27 | 107 | |
| X28 | 107 | |
| X78 | 107 | |
| X80 | 107 | |
| X81 | 107 | |
| M00 | 107 | |
| M01 | 107 | |
| M26 | 107 | |
| M27 | 107 | |
| M28 | 107 | |
| M29 | 107 | |
| M30 | 107 |
Điều dưỡng
7720301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 19.00 |
| D08 | 17.75 | |
| ĐGNL | C00 | 69 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Răng - Hàm - Mặt (B00)
26.99 điểm
ĐGNL cao nhất
Y khoa
107 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
62 triệu/năm – 62 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 910
- Số ngành đào tạo
- 10
- Điểm cao nhất
- 27.43
Môi trường học tập


