

Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây
Tổng quan trường học
Đào tạo
12 ngành đào tạo, khoảng 600 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 15.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 |
Kiến trúc
7580101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| A03 | 15.00 | |
| A04 | 15.00 | |
| A06 | 15.00 | |
| A07 | 15.00 | |
| A10 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| ĐGNL | H00 | 600 |
| H07 | 600 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| A03 | 15.00 | |
| A04 | 15.00 | |
| A05 | 15.00 | |
| A06 | 15.00 | |
| A10 | 15.00 | |
| A11 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| ĐGNL | D01 | 600 |
| D05 | 600 |
Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư)
7580202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| A04 | 15.00 | |
| A06 | 15.00 | |
| A10 | 15.00 | |
| A11 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X06 | 15.00 | |
| ĐGNL | H00 | 600 |
| H07 | 600 |
Kỹ thuật cấp thoát nước
7580213Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):14.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 14.00 |
| A01 | 14.00 | |
| B00 | 14.00 | |
| D01 | 14.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư)
7580213Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| A02 | 15.00 | |
| A04 | 15.00 | |
| A06 | 15.00 | |
| A10 | 15.00 | |
| A11 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| ĐGNL | H00 | 600 |
| H07 | 600 |
Kỹ thuật môi trường
7520320Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| A02 | 15.00 | |
| A04 | 15.00 | |
| A06 | 15.00 | |
| A10 | 15.00 | |
| A11 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| ĐGNL | D01 | 600 |
| D04 | 600 |
Kỹ thuật môi trường (Kỹ sư)
7520320Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Kỹ thuật phần mềm
7480103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| A10 | 15.00 | |
| A11 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X06 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| ĐGNL | D01 | 600 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| A04 | 15.00 | |
| A06 | 15.00 | |
| A10 | 15.00 | |
| A11 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X06 | 15.00 | |
| ĐGNL | H00 | 600 |
| H07 | 600 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| A04 | 15.00 | |
| A06 | 15.00 | |
| A10 | 15.00 | |
| A11 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X06 | 15.00 | |
| ĐGNL | H00 | 600 |
| H07 | 600 |
Quản lý đô thị và công trình
7580106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| A03 | 15.00 | |
| A04 | 15.00 | |
| A10 | 15.00 | |
| A11 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X06 | 15.00 | |
| ĐGNL | H00 | 600 |
| H07 | 600 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Kỹ thuật phần mềm (A00)
15.00 điểm
ĐGNL cao nhất
Kỹ thuật phần mềm
600 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
14 triệu/năm – 14 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 600
- Số ngành đào tạo
- 12
- Điểm cao nhất
- 15.00
Môi trường học tập


