Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội

Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội

Hà Nội huce.edu.vn dhxaydung@huce.edu.vn Thành lập 1966

Tổng quan trường học

Đào tạo

64 ngành đào tạo, khoảng 5.350 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

CTĐT Nghệ thuật và thiết kế

7210401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0023.30
H0723.30
V0023.30
V0123.30
V0223.30

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

7510105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.30
A0123.30
A0223.30
B0023.30
C0123.30
C0223.30
D0723.30
X0623.30
X1423.30
ĐGNLĐGTD (TSA)23
ĐGNL ĐHSP Hà Nội23

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.60
A0123.60
C0123.60
D0723.60
X0623.60
X2623.60
ĐGNLĐGTD (TSA)24
ĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.60
A0125.60
C0125.60
D0125.60
D0725.60
X0625.60
X2625.60
ĐGNLĐGTD (TSA)26
ĐGNL ĐHSP Hà Nội26

Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.35
A0125.35
C0125.35
D0125.35
D0725.35
X0625.35
X2625.35
ĐGNLĐGTD (TSA)25
ĐGNL ĐHSP Hà Nội25

Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.10
A0125.10
C0125.10
D0125.10
D0725.10
X0625.10
X2625.10
ĐGNLĐGTD (TSA)25
ĐGNL ĐHSP Hà Nội25

Khoa học Máy tính (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)

7480101

Liên kết quốc tế

Cao nhất (ĐGNL):23

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGTD (TSA)23
ĐGNL ĐHSP Hà Nội23

Khoa học Máy tính (Liên kết ĐH Mississippi)

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.70
A0122.70
C0122.70
D0122.70
D0722.70
X0622.70

Khoa học dữ liệu

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.00
A0125.00
C0125.00
D0125.00
D0725.00
X0625.00
X2625.00
ĐGNLĐGTD (TSA)25
ĐGNL ĐHSP Hà Nội25

Khoa học máy tính

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.50
A0125.50
C0125.50
D0125.50
D0725.50
X0625.50
X2625.50
ĐGNLĐGTD (TSA)26
ĐGNL ĐHSP Hà Nội26

Khoa học máy tính (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0022.00
A0122.00
D0122.00
D0722.00
ĐGNLA0050
A0150
D0150
V0050

Kinh tế xây dựng

7580301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.90
A0124.90
C0124.90
D0124.90
D0724.90
X0524.90
X0624.90
X2624.90
ĐGNLĐGTD (TSA)25
ĐGNL ĐHSP Hà Nội25

Kiến trúc

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0021.90
V0221.90
V1021.90

Kiến trúc cảnh quan

7580102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0020.40
V0220.40
V0620.40

Kiến trúc nội thất

7580103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0021.00
V0221.00

Kiến trúc/ Chuyên Kiến trúc công nghệ

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.64

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTV0020.64
V0220.64

Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0020.50
V0220.50

Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước

7580213

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.65
A0121.65
A0221.65
B0021.65
C0121.65
C0221.65
D0721.65
X0621.65
X1421.65
ĐGNLĐGTD (TSA)22
ĐGNL ĐHSP Hà Nội22

Kỹ thuật cơ khí

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.60
A0125.60
C0125.60
D0725.60
X0625.60
ĐGNLĐGTD (TSA)26
ĐGNL ĐHSP Hà Nội26

Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên Cơ giới hoá xây dựng

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.00
A0116.00
D0716.00
ĐGNLĐGTD (TSA)14

Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên Kỹ thuật cơ điện

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0022.40
A0122.40
D0722.40
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên Kỹ thuật ô tô

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.37

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.37
A0123.37
D0723.37
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Kỹ thuật cơ khí/ Chuyên Máy xây dựng

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0017.00
A0117.00
D0717.00
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.30
A0125.30
C0125.30
D0725.30
X0625.30
ĐGNLĐGTD (TSA)25
ĐGNL ĐHSP Hà Nội25

Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.40
A0125.40
C0125.40
D0725.40
X0625.40
ĐGNLĐGTD (TSA)25
ĐGNL ĐHSP Hà Nội25

Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.40
A0123.40
C0123.40
D0723.40
X0623.40
ĐGNLĐGTD (TSA)23
ĐGNL ĐHSP Hà Nội23

Kỹ thuật cấp thoát nước/ Chuyên Kỹ thuật nước - Môi trường nước

7580213

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0017.00
A0117.00
B0017.00
D0717.00
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Kỹ thuật môi trường

7520320

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.00
A0123.00
A0223.00
B0023.00
C0123.00
C0223.00
D0723.00
X0623.00
X1423.00
ĐGNLĐGTD (TSA)23
ĐGNL ĐHSP Hà Nội23

Kỹ thuật vật liệu

7520309

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.30
A0124.30
A0224.30
B0024.30
C0124.30
C0224.30
D0724.30
X0624.30
X1424.30
ĐGNLĐGTD (TSA)24
ĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.85
A0123.85
C0123.85
D0123.85
D0723.85
X0623.85
ĐGNLĐGTD (TSA)24
ĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Kỹ thuật xây dựng (CT Kỹ sư CLC PFIEV)

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
C0121.00
D0721.00
D2421.00
D2921.00
X0621.00

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)

7580201

Chất lượng cao

Cao nhất (ĐGNL):21

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGTD (TSA)21
ĐGNL ĐHSP Hà Nội21

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Liên kết quốc tế với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)

7580201

Liên kết quốc tế

Cao nhất (ĐGNL):22

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGTD (TSA)22
ĐGNL ĐHSP Hà Nội22

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo kỹ sư Việt - Pháp PFIEV)

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0020.00
A0120.00
D0120.00
D0720.00
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo liên kết với Đại học Mississippi - Hoa Kỳ)

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0022.00
A0122.00
D0122.00
D0722.00
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Kỹ thuật xây dựng (Liên kết ĐH Mississippi)

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
C0122.00
D0122.00
D0722.00
X0622.00

Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Chuyên Xây dựng cầu đường

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
D0718.00
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.00
A0123.00
C0123.00
D0123.00
D0723.00
X0623.00
ĐGNLĐGTD (TSA)23
ĐGNL ĐHSP Hà Nội23

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.45

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.45
A0122.45
C0122.45
D0122.45
D0722.45
X0622.45
ĐGNLĐGTD (TSA)22
ĐGNL ĐHSP Hà Nội22

Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên Hệ thống kỹ thuật trong công trình

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0020.00
A0120.00
D0720.00
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên Tin học xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0021.20
A0121.20
D0121.20
D0721.20
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Kỹ thuật xây dựng/ Chuyên Xây dựng Dân dụng và công nghiệp

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0020.00
A0120.00
D0720.00
D2420.00
D2920.00
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.25
A0123.25
C0123.25
D0723.25
X0623.25
ĐGNLĐGTD (TSA)23
ĐGNL ĐHSP Hà Nội23

Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.40
A0122.40
C0122.40
D0122.40
D0722.40
X0622.40
ĐGNLĐGTD (TSA)22
ĐGNL ĐHSP Hà Nội22

Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.50
A0122.50
C0122.50
D0122.50
D0722.50
X0622.50
ĐGNLĐGTD (TSA)23
ĐGNL ĐHSP Hà Nội23

Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.85
A0123.85
C0123.85
D0123.85
D0723.85
X0623.85
ĐGNLĐGTD (TSA)24
ĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.00
A0124.00
C0124.00
D0724.00
D2424.00
D2924.00
X0624.00
ĐGNLĐGTD (TSA)24
ĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng kỹ thuật trong công trình

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.00
A0127.00
C0127.00
X0627.00
ĐGNLĐGTD (TSA)27
ĐGNL ĐHSP Hà Nội27

Kỹ thuật điện

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.75
A0125.75
C0125.75
D0725.75
X0625.75
ĐGNLĐGTD (TSA)26
ĐGNL ĐHSP Hà Nội26

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.00
A0126.00
C0126.00
D0126.00
D0726.00
X0526.00
X0626.00
X2626.00
ĐGNLĐGTD (TSA)26
ĐGNL ĐHSP Hà Nội26

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.20
A0125.20
C0125.20
D0125.20
D0725.20
X0525.20
X0625.20
X2625.20
ĐGNLĐGTD (TSA)25
ĐGNL ĐHSP Hà Nội25

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.60
A0125.60
C0125.60
D0125.60
D0725.60
X0525.60
X0625.60
X2625.60
ĐGNLĐGTD (TSA)26
ĐGNL ĐHSP Hà Nội26

Mỹ thuật đô thị

7210110

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0022.30
H0722.30
V0022.30
V0122.30
V0222.30

Quy hoạch vùng và đô thị

7580105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0021.30
V0121.30
V0221.30

Quy hoạch vùng và đô thị/ Chuyên Quy hoạch - Kiến trúc

7580105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTV0016.00
V0116.00
V0216.00

Quản lý dự án

7340409

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.55
A0124.55
C0124.55
D0124.55
D0724.55
X0524.55
X0624.55
X2624.55
ĐGNLA0025
A0125
C0125
D0125
D0725
X0525
X0625
X2625
ĐGNL ĐHSP Hà Nội25

Quản lý xây dựng/ Chuyên Kinh tế và quản lý bất động sản

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0021.50
A0121.50
D0121.50
D0721.50
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Quản lý xây dựng/ Chuyên Kinh tế và quản lý đô thị

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0021.25
A0121.25
D0121.25
D0721.25
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Quản lý xây dựng/ Chuyên Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0019.40
A0119.40
D0119.40
D0719.40
ĐGNLĐGTD (TSA)50

Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.65
A0123.65
C0123.65
D0123.65
D0723.65
X0523.65
X0623.65
X2623.65
ĐGNLĐGTD (TSA)24
ĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.10
A0124.10
C0124.10
D0124.10
D0724.10
X0524.10
X0624.10
X2624.10
ĐGNLĐGTD (TSA)24
ĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.35
A0124.35
C0124.35
D0124.35
D0724.35
X0524.35
X0624.35
X2624.35
ĐGNLĐGTD (TSA)24
ĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.50
A0123.50
C0123.50
D0123.50
D0723.50
X0523.50
X0623.50
X2623.50
ĐGNLĐGTD (TSA)24
ĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

CTĐT Nghệ thuật và thiết kếMỹ thuật đô thị

Tăng trưởng cao nhất

Mỹ thuật đô thị (H00)

22.30 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

18.5 triệu/năm – 18.5 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
5.350
Số ngành đào tạo
64
Điểm cao nhất
27.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa