VJU

Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội

Hà Nội vju.ac.vn admission@vju.ac.vn Thành lập 2014

Tổng quan trường học

Đào tạo

18 ngành đào tạo, khoảng 895 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 22.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH

7540101

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
D2820.00
D0120.00
D0620.00
B0020.00
ĐGNLC0020
C0320
C0420
D0120
D1020
D1520

Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT

7510301

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
D2821.00
C0121.00
X0621.00
A0221.00
ĐGNLD0121

Công nghệ thực phẩm & sức khỏe

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):102

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLA00102
A01102
D01102
D07102

Công nghệ thực phẩm và sức khỏe

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0020.00
B0020.00
A0120.00
D2820.00
D0120.00
D0620.00

Cơ điện tử thông minh (EMJM)

7520114

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.50
A0120.50
D2820.50
D0120.50
D0620.50
C0120.50
ĐGNLC0021
X7021

Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản

7520114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):100

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLA00100
A01100
D01100
D07100

Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE

7480101

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):20.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.75
A0120.75
D2820.75
D0120.75
D0620.75
C0120.75
ĐGNLC0021
X7021

Khoa học và Kỹ thuật máy tính

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0020.75
A0120.75
D2820.75
D0720.75
D2320.75
D0820.75
D3320.75
ĐGNLA00102
A01102
D01102
D07102

Kỳ thuật cơ điện tử (Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phuơng thức Nhật Bản)

7520114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0020.00
A0120.00
D2820.00
D0720.00
D2320.00
D0120.00
D0620.00

Kỹ thuật Xây dựng – ECE

7580201

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
D2820.00
D0120.00
D0620.00
C0120.00
ĐGNLC0020
C0320
C0420
C1420
D0120
D1420
D1520

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPT20.00

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0020.00
A0120.00
D2820.00
D0720.00
D2320.00
D0120.00
D0620.00
ĐGNLA00100
A01100
D01100
D07100

Nhật Bản học

7310613

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0121.00
D2821.00
D0121.00
D0621.00
D1421.00
D6321.00
D7821.00
D8121.00
ĐGNLA00102
A01102
D01102
D07102

Nhật Bản học – BJS

7310613

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0122.00
D2822.00
D0122.00
D0622.00
D1422.00
C0022.00
ĐGNLD1422
D1522
X7822

Nông nghiệp thông minh và bền vững

7620101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0020.00
B0020.00
A0120.00
D2820.00
D0120.00
D0620.00
ĐGNLA00100
A01100
D01100
D07100

Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS

7620101

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
D2820.00
D0120.00
D0620.00
C0220.00
ĐGNLC0020
C0320
C0420
C1420
D0120
D1420
D1520

Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA

7520216

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
D2820.00
D0120.00
D0620.00
C0120.00
ĐGNLD0120

Đổi mới và Phát triển toàn cầu – BGDI

7310601

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0120.50
D0120.50
D0720.50
D0820.50
D0920.50
D1020.50
ĐGNLD0121

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTHCông nghệ thực phẩm và sức khỏe

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ thực phẩm và sức khỏe (A00)

20.00 điểm

ĐGNL cao nhất

Công nghệ thực phẩm & sức khỏe

102 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

25 triệu/năm – 25 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
895
Số ngành đào tạo
18
Điểm cao nhất
22.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội | OmniFinder