
Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội
Tổng quan trường học
Đào tạo
18 ngành đào tạo, khoảng 895 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 22.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH
7540101Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| D28 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D06 | 20.00 | |
| B00 | 20.00 | |
| ĐGNL | C00 | 20 |
| C03 | 20 | |
| C04 | 20 | |
| D01 | 20 | |
| D10 | 20 | |
| D15 | 20 |
Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT
7510301Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| D28 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| X06 | 21.00 | |
| A02 | 21.00 | |
| ĐGNL | D01 | 21 |
Công nghệ thực phẩm & sức khỏe
7540101Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):102
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 102 |
| A01 | 102 | |
| D01 | 102 | |
| D07 | 102 |
Công nghệ thực phẩm và sức khỏe
7540101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| B00 | 20.00 | |
| A01 | 20.00 | |
| D28 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D06 | 20.00 |
Cơ điện tử thông minh (EMJM)
7520114Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):20.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.50 |
| A01 | 20.50 | |
| D28 | 20.50 | |
| D01 | 20.50 | |
| D06 | 20.50 | |
| C01 | 20.50 | |
| ĐGNL | C00 | 21 |
| X70 | 21 |
Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản
7520114Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):100
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 100 |
| A01 | 100 | |
| D01 | 100 | |
| D07 | 100 |
Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE
7480101Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):20.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.75 |
| A01 | 20.75 | |
| D28 | 20.75 | |
| D01 | 20.75 | |
| D06 | 20.75 | |
| C01 | 20.75 | |
| ĐGNL | C00 | 21 |
| X70 | 21 |
Khoa học và Kỹ thuật máy tính
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.75 |
| A01 | 20.75 | |
| D28 | 20.75 | |
| D07 | 20.75 | |
| D23 | 20.75 | |
| D08 | 20.75 | |
| D33 | 20.75 | |
| ĐGNL | A00 | 102 |
| A01 | 102 | |
| D01 | 102 | |
| D07 | 102 |
Kỳ thuật cơ điện tử (Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phuơng thức Nhật Bản)
7520114Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| D28 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 | |
| D23 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D06 | 20.00 |
Kỹ thuật Xây dựng – ECE
7580201Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| D28 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D06 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| ĐGNL | C00 | 20 |
| C03 | 20 | |
| C04 | 20 | |
| C14 | 20 | |
| D01 | 20 | |
| D14 | 20 | |
| D15 | 20 |
Kỹ thuật cơ điện tử
7520114Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 20.00 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| D28 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 | |
| D23 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D06 | 20.00 | |
| ĐGNL | A00 | 100 |
| A01 | 100 | |
| D01 | 100 | |
| D07 | 100 |
Nhật Bản học
7310613Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.00 |
| D28 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D06 | 21.00 | |
| D14 | 21.00 | |
| D63 | 21.00 | |
| D78 | 21.00 | |
| D81 | 21.00 | |
| ĐGNL | A00 | 102 |
| A01 | 102 | |
| D01 | 102 | |
| D07 | 102 |
Nhật Bản học – BJS
7310613Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 22.00 |
| D28 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| D06 | 22.00 | |
| D14 | 22.00 | |
| C00 | 22.00 | |
| ĐGNL | D14 | 22 |
| D15 | 22 | |
| X78 | 22 |
Nông nghiệp thông minh và bền vững
7620101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| B00 | 20.00 | |
| A01 | 20.00 | |
| D28 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D06 | 20.00 | |
| ĐGNL | A00 | 100 |
| A01 | 100 | |
| D01 | 100 | |
| D07 | 100 |
Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS
7620101Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| D28 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D06 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| ĐGNL | C00 | 20 |
| C03 | 20 | |
| C04 | 20 | |
| C14 | 20 | |
| D01 | 20 | |
| D14 | 20 | |
| D15 | 20 |
Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA
7520216Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| D28 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D06 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| ĐGNL | D01 | 20 |
Đổi mới và Phát triển toàn cầu – BGDI
7310601Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):20.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 20.50 |
| D01 | 20.50 | |
| D07 | 20.50 | |
| D08 | 20.50 | |
| D09 | 20.50 | |
| D10 | 20.50 | |
| ĐGNL | D01 | 21 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Công nghệ thực phẩm và sức khỏe (A00)
20.00 điểm
ĐGNL cao nhất
Công nghệ thực phẩm & sức khỏe
102 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
25 triệu/năm – 25 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 895
- Số ngành đào tạo
- 18
- Điểm cao nhất
- 22.00
Môi trường học tập


