

Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM
Tổng quan trường học
Đào tạo
42 ngành đào tạo, khoảng 1.370 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.85.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Bảo tàng học
7320305Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.00 |
| D01 | 15.00 | |
| D09 | 15.00 | |
| D15 | 15.00 |
Di sản học, chuyên ngành Di sản và bảo tàng
7229047Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.00 |
| C14 | 25.00 | |
| D01 | 25.00 | |
| D04 | 25.00 | |
| D14 | 25.00 | |
| D15 | 25.00 |
Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch
7810101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.80 |
| C14 | 24.80 | |
| D01 | 24.80 | |
| D04 | 24.80 | |
| D14 | 24.80 | |
| D15 | 24.80 |
Du lịch
7810101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.00 |
| C14 | 26.00 | |
| D01 | 26.00 | |
| D04 | 26.00 |
Kinh doanh xuất bản phẩm
7320402Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.95
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.95 |
| C03 | 24.95 | |
| C14 | 24.95 | |
| D01 | 24.95 | |
| D10 | 24.95 | |
| D14 | 24.95 | |
| D15 | 24.95 |
Ngành Bảo tàng học
7320305Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 23.50 |
| D01 | 23.50 | |
| D09 | 23.50 | |
| D15 | 23.50 |
Ngành Du lịch
7810101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.75 |
| D01 | 26.75 | |
| D10 | 26.75 | |
| D15 | 26.75 |
Ngành Kinh doanh xuất bản phẩm
7320402Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.30 |
| D01 | 25.30 | |
| D10 | 25.30 | |
| D15 | 25.30 |
Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch
7229042Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.25 |
| D01 | 25.25 | |
| D09 | 25.25 | |
| D15 | 25.25 |
Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội
7229042Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.85
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.85 |
| D01 | 25.85 | |
| D09 | 25.85 | |
| D15 | 25.85 |
Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch
7229042Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.25 |
| D01 | 27.25 | |
| D09 | 27.25 | |
| D15 | 27.25 |
Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật
7229042Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 22.50 |
| D01 | 22.50 | |
| D09 | 22.50 | |
| D15 | 22.50 |
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.50 |
| D01 | 26.50 | |
| D10 | 26.50 | |
| D15 | 26.50 |
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.00 |
| D01 | 27.00 | |
| D10 | 27.00 | |
| D15 | 27.00 |
Ngành Thông tin - Thư viện
7320201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.00 |
| D01 | 24.00 | |
| D09 | 24.00 | |
| D15 | 24.00 |
Ngành Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
7220112Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 22.00 |
| D01 | 22.00 | |
| D09 | 22.00 | |
| D15 | 22.00 |
Ngành Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa
7229040Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.30 |
| D01 | 26.30 | |
| D09 | 26.30 | |
| D15 | 26.30 |
Ngành Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa
7229040Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.85
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.85 |
| D01 | 27.85 | |
| D09 | 27.85 | |
| D15 | 27.85 |
Ngành Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam
7229040Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.50 |
| D01 | 25.50 | |
| D09 | 25.50 | |
| D15 | 25.50 |
Quản lý văn hoá
7229042Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | R01 | 24.10 |
| R02 | 24.10 | |
| R03 | 24.10 | |
| R04 | 24.10 |
Quản lý văn hóa (Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hội)
7229042Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 22.00 |
Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch)
7229042Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 24.00 |
Quản lý văn hóa (Tổ chức, dàn dựng chương trình Văn hóa Nghệ thuật)
7229042Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 17.00 |
Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội
7229042Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.95
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.95 |
| C14 | 25.95 | |
| D01 | 25.95 | |
| D14 | 25.95 | |
| D15 | 25.95 |
Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch
7229042Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.55 |
| C14 | 26.55 | |
| D01 | 26.55 | |
| D14 | 26.55 | |
| D15 | 26.55 |
Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành (CN Hướng dẫn du lịch)
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.00 |
| D01 | 26.00 | |
| D10 | 26.00 | |
| D15 | 26.00 |
Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành (CN Quản trị lữ hành)
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.25 |
| D01 | 26.25 | |
| D10 | 26.25 | |
| D15 | 26.25 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Hướng dẫn du lịch)
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 23.50 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị lữ hành)
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 24.00 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.85
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.85 |
| C14 | 25.85 | |
| D01 | 25.85 | |
| D04 | 25.85 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.05
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.05 |
| C14 | 26.05 | |
| D01 | 26.05 | |
| D04 | 26.05 |
Thông tin - Thư viện
7320201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.80 |
| D01 | 24.80 | |
| D09 | 24.80 | |
| D15 | 24.80 |
Văn hoá học (CN Công nghiệp Văn hóa)
7229040Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 22.50 |
| D01 | 22.50 | |
| D09 | 22.50 | |
| D15 | 22.50 |
Văn hoá học (CN Truyền thông Văn hóa)
7229040Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.50 |
| D01 | 25.50 | |
| D09 | 25.50 | |
| D15 | 25.50 |
Văn hoá học (CN Văn hóa Việt Nam)
7229040Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 21.50 |
| D01 | 21.50 | |
| D09 | 21.50 | |
| D15 | 21.50 |
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
7220112Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.50 |
| C03 | 24.50 | |
| C04 | 24.50 | |
| D01 | 24.50 | |
| D10 | 24.50 | |
| D15 | 24.50 |
Văn hóa học (Công nghiệp Văn hóa)
7229040Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 22.00 |
Văn hóa học (Truyền thông Văn hóa)
7229040Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 24.25 |
Văn hóa học (Văn hóa Việt Nam)
7229040Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 21.50 |
Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa
7229040Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.95
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.95 |
| C03 | 25.95 | |
| C04 | 25.95 | |
| C14 | 25.95 | |
| D01 | 25.95 | |
| D14 | 25.95 | |
| D15 | 25.95 |
Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa
7229040Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.75 |
| D01 | 26.75 | |
| D14 | 26.75 | |
| D15 | 26.75 |
Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam
7229040Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.80 |
| C03 | 25.80 | |
| C04 | 25.80 | |
| C14 | 25.80 | |
| D01 | 25.80 | |
| D14 | 25.80 | |
| D15 | 25.80 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Kinh doanh xuất bản phẩm (C00)
24.95 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
15 triệu/năm – 15 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.370
- Số ngành đào tạo
- 42
- Điểm cao nhất
- 27.85
Môi trường học tập


