Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM

Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM

TP. Hồ Chí Minh www.hcmuc.edu.vn dhvh@hcmuc.edu.vn Thành lập 1976

Tổng quan trường học

Đào tạo

42 ngành đào tạo, khoảng 1.370 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.85.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Bảo tàng học

7320305

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0015.00
D0115.00
D0915.00
D1515.00

Di sản học, chuyên ngành Di sản và bảo tàng

7229047

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.00
C1425.00
D0125.00
D0425.00
D1425.00
D1525.00

Di sản học, chuyên ngành Di sản và phát triển du lịch

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0024.80
C1424.80
D0124.80
D0424.80
D1424.80
D1524.80

Du lịch

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.00
C1426.00
D0126.00
D0426.00

Kinh doanh xuất bản phẩm

7320402

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.95

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0024.95
C0324.95
C1424.95
D0124.95
D1024.95
D1424.95
D1524.95

Ngành Bảo tàng học

7320305

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0023.50
D0123.50
D0923.50
D1523.50

Ngành Du lịch

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0026.75
D0126.75
D1026.75
D1526.75

Ngành Kinh doanh xuất bản phẩm

7320402

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0025.30
D0125.30
D1025.30
D1525.30

Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch

7229042

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0025.25
D0125.25
D0925.25
D1525.25

Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội

7229042

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0025.85
D0125.85
D0925.85
D1525.85

Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch

7229042

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0027.25
D0127.25
D0927.25
D1527.25

Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức, dàn dựng chương trình văn hóa nghệ thuật

7229042

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0022.50
D0122.50
D0922.50
D1522.50

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0026.50
D0126.50
D1026.50
D1526.50

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0027.00
D0127.00
D1027.00
D1527.00

Ngành Thông tin - Thư viện

7320201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0024.00
D0124.00
D0924.00
D1524.00

Ngành Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

7220112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0022.00
D0122.00
D0922.00
D1522.00

Ngành Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa

7229040

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0026.30
D0126.30
D0926.30
D1526.30

Ngành Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa

7229040

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0027.85
D0127.85
D0927.85
D1527.85

Ngành Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam

7229040

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0025.50
D0125.50
D0925.50
D1525.50

Quản lý văn hoá

7229042

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTR0124.10
R0224.10
R0324.10
R0424.10

Quản lý văn hóa (Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hội)

7229042

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPT22.00

Quản lý văn hóa (Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch)

7229042

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPT24.00

Quản lý văn hóa (Tổ chức, dàn dựng chương trình Văn hóa Nghệ thuật)

7229042

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPT17.00

Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội

7229042

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.95

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.95
C1425.95
D0125.95
D1425.95
D1525.95

Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch

7229042

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.55
C1426.55
D0126.55
D1426.55
D1526.55

Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành (CN Hướng dẫn du lịch)

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0026.00
D0126.00
D1026.00
D1526.00

Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành (CN Quản trị lữ hành)

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0026.25
D0126.25
D1026.25
D1526.25

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Hướng dẫn du lịch)

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPT23.50

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị lữ hành)

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPT24.00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Hướng dẫn du lịch

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.85
C1425.85
D0125.85
D0425.85

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.05
C1426.05
D0126.05
D0426.05

Thông tin - Thư viện

7320201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0024.80
D0124.80
D0924.80
D1524.80

Văn hoá học (CN Công nghiệp Văn hóa)

7229040

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0022.50
D0122.50
D0922.50
D1522.50

Văn hoá học (CN Truyền thông Văn hóa)

7229040

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0025.50
D0125.50
D0925.50
D1525.50

Văn hoá học (CN Văn hóa Việt Nam)

7229040

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0021.50
D0121.50
D0921.50
D1521.50

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

7220112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0024.50
C0324.50
C0424.50
D0124.50
D1024.50
D1524.50

Văn hóa học (Công nghiệp Văn hóa)

7229040

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPT22.00

Văn hóa học (Truyền thông Văn hóa)

7229040

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPT24.25

Văn hóa học (Văn hóa Việt Nam)

7229040

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPT21.50

Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa

7229040

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.95

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.95
C0325.95
C0425.95
C1425.95
D0125.95
D1425.95
D1525.95

Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa

7229040

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.75
D0126.75
D1426.75
D1526.75

Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam

7229040

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.80
C0325.80
C0425.80
C1425.80
D0125.80
D1425.80
D1525.80

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịchNgành Kinh doanh xuất bản phẩm

Tăng trưởng cao nhất

Kinh doanh xuất bản phẩm (C00)

24.95 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

15 triệu/năm – 15 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.370
Số ngành đào tạo
42
Điểm cao nhất
27.85

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM | OmniFinder