Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa

Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa

Thanh Hóa tucst.edu.vn dhvhttdlth@gmail.com Thành lập 2011

Tổng quan trường học

Đào tạo

25 ngành đào tạo, khoảng 2.260 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.43.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Chuyên ngành: Công nghệ thông tin ứng dụng

7320201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTC0015.00
D7815.00
C2015.00
D6615.00

Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học

7320201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C2015.00
X7415.00
D1515.00
D6615.00
X7815.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)54
ĐGTD (TSA)37

Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ

7320201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C2015.00
X7415.00
D1515.00
D6615.00
X7815.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)54
ĐGTD (TSA)37

Công nghệ truyền thông

7320106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C0115.00
C0415.00
D6615.00
X7815.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)54
ĐGTD (TSA)37

Công tác xã hội

7760101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C0415.00
C2015.00
X7415.00
D6615.00
X7815.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)54
ĐGTD (TSA)37

Du lịch

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C0415.00
D0115.00
D6615.00
X7815.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)54
ĐGTD (TSA)37

Giáo dục Mầm non

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.89

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTM0126.89
M0726.89
M1026.89
M1126.89
ĐGNLC0098
C0498
D0198
D6698
X7898
ĐGTD (TSA)66

Giáo dục Thể chất

7140206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.76

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTT0026.76
T0326.76
T0526.76
T0626.76
T0826.76
T0926.76
ĐGNLC0097
C0497
D0197
D8497
X2597
ĐGTD (TSA)66

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.32

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTM0027.32
A0127.32
D0127.32
C0427.32
ĐGNLC00101
C04101
D01101
D84101
X25101
ĐGTD (TSA)68

Huấn luyện thể thao

7140207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTT0015.00
T0315.00
T0515.00
T0615.00
T0815.00
T0915.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)54
ĐGTD (TSA)37

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0018.00
C2018.00
X7418.00
D1518.00
D6618.00
X7818.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)63
ĐGTD (TSA)44

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0115.00
D1415.00
D1515.00
D6615.00
X7815.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)54
ĐGTD (TSA)37

Quản lý nhà nước

7310205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C0415.00
C2015.00
X7415.00
D6615.00
X7815.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)54
ĐGTD (TSA)37

Quản lý thể dục thể thao

7810301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTT0015.00
T0315.00
T0515.00
T0615.00
T0815.00
T0915.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)54
ĐGTD (TSA)37

Quản lý văn hoá

7229042

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C0415.00
C2015.00
X7415.00
D6615.00
X7815.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)54
ĐGTD (TSA)37

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C0415.00
D0115.00
D8415.00
X2515.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)54
ĐGTD (TSA)37

Quản trị khách sạn

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C0415.00
D0115.00
D8415.00
X2515.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)54
ĐGTD (TSA)37

Quản trị nhân lực

7340404

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
C0015.00
C2015.00
X7415.00
D0115.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)54
ĐGTD (TSA)37

Sư phạm Mỹ thuật

7140222

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.46

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0026.46
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)95
ĐGTD (TSA)64

Sư phạm Tin học

7140210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.00
C0126.00
C0426.00
D0126.00
ĐGNLT0093
T0393
T0593
T0693
T0893
T0993
ĐGTD (TSA)63

Sư phạm Âm nhạc

7140221

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.27

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTN0025.27
ĐGNLT0089
T0389
T0589
T0689
T0889
T0989
ĐGTD (TSA)60

Thanh nhạc

7210205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTN0015.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)54
ĐGTD (TSA)37

Thiết kế thời trang

7210404

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0015.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)54
ĐGTD (TSA)37

Thông tin - Thư viện

7320201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C2015.00
X7415.00
D1515.00
D6615.00
X7815.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)54
ĐGTD (TSA)37

Đồ họa

7210104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0015.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)54
ĐGTD (TSA)37

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Chuyên ngành: Công nghệ thông tin ứng dụngChuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học

Tăng trưởng cao nhất

Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học (C00)

15.00 điểm

ĐGNL cao nhất

Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học

54 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

11.3 triệu/năm – 11.3 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
2.260
Số ngành đào tạo
25
Điểm cao nhất
27.43

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa