

Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa
Tổng quan trường học
Đào tạo
25 ngành đào tạo, khoảng 2.260 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.43.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Chuyên ngành: Công nghệ thông tin ứng dụng
7320201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.00 |
| D78 | 15.00 | |
| C20 | 15.00 | |
| D66 | 15.00 |
Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học
7320201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.00 |
| C20 | 15.00 | |
| X74 | 15.00 | |
| D15 | 15.00 | |
| D66 | 15.00 | |
| X78 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 54 |
| ĐGTD (TSA) | 37 |
Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ
7320201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.00 |
| C20 | 15.00 | |
| X74 | 15.00 | |
| D15 | 15.00 | |
| D66 | 15.00 | |
| X78 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 54 |
| ĐGTD (TSA) | 37 |
Công nghệ truyền thông
7320106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D66 | 15.00 | |
| X78 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 54 |
| ĐGTD (TSA) | 37 |
Công tác xã hội
7760101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.00 |
| C04 | 15.00 | |
| C20 | 15.00 | |
| X74 | 15.00 | |
| D66 | 15.00 | |
| X78 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 54 |
| ĐGTD (TSA) | 37 |
Du lịch
7810101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.00 |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D66 | 15.00 | |
| X78 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 54 |
| ĐGTD (TSA) | 37 |
Giáo dục Mầm non
7140201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.89
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | M01 | 26.89 |
| M07 | 26.89 | |
| M10 | 26.89 | |
| M11 | 26.89 | |
| ĐGNL | C00 | 98 |
| C04 | 98 | |
| D01 | 98 | |
| D66 | 98 | |
| X78 | 98 | |
| ĐGTD (TSA) | 66 |
Giáo dục Thể chất
7140206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.76
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | T00 | 26.76 |
| T03 | 26.76 | |
| T05 | 26.76 | |
| T06 | 26.76 | |
| T08 | 26.76 | |
| T09 | 26.76 | |
| ĐGNL | C00 | 97 |
| C04 | 97 | |
| D01 | 97 | |
| D84 | 97 | |
| X25 | 97 | |
| ĐGTD (TSA) | 66 |
Giáo dục Tiểu học
7140202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.32
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | M00 | 27.32 |
| A01 | 27.32 | |
| D01 | 27.32 | |
| C04 | 27.32 | |
| ĐGNL | C00 | 101 |
| C04 | 101 | |
| D01 | 101 | |
| D84 | 101 | |
| X25 | 101 | |
| ĐGTD (TSA) | 68 |
Huấn luyện thể thao
7140207Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | T00 | 15.00 |
| T03 | 15.00 | |
| T05 | 15.00 | |
| T06 | 15.00 | |
| T08 | 15.00 | |
| T09 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 54 |
| ĐGTD (TSA) | 37 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 18.00 |
| C20 | 18.00 | |
| X74 | 18.00 | |
| D15 | 18.00 | |
| D66 | 18.00 | |
| X78 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 63 |
| ĐGTD (TSA) | 44 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 15.00 |
| D14 | 15.00 | |
| D15 | 15.00 | |
| D66 | 15.00 | |
| X78 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 54 |
| ĐGTD (TSA) | 37 |
Quản lý nhà nước
7310205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.00 |
| C04 | 15.00 | |
| C20 | 15.00 | |
| X74 | 15.00 | |
| D66 | 15.00 | |
| X78 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 54 |
| ĐGTD (TSA) | 37 |
Quản lý thể dục thể thao
7810301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | T00 | 15.00 |
| T03 | 15.00 | |
| T05 | 15.00 | |
| T06 | 15.00 | |
| T08 | 15.00 | |
| T09 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 54 |
| ĐGTD (TSA) | 37 |
Quản lý văn hoá
7229042Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.00 |
| C04 | 15.00 | |
| C20 | 15.00 | |
| X74 | 15.00 | |
| D66 | 15.00 | |
| X78 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 54 |
| ĐGTD (TSA) | 37 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.00 |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D84 | 15.00 | |
| X25 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 54 |
| ĐGTD (TSA) | 37 |
Quản trị khách sạn
7810201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.00 |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D84 | 15.00 | |
| X25 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 54 |
| ĐGTD (TSA) | 37 |
Quản trị nhân lực
7340404Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| C00 | 15.00 | |
| C20 | 15.00 | |
| X74 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 54 |
| ĐGTD (TSA) | 37 |
Sư phạm Mỹ thuật
7140222Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.46
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H00 | 26.46 |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 95 |
| ĐGTD (TSA) | 64 |
Sư phạm Tin học
7140210Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.00 |
| C01 | 26.00 | |
| C04 | 26.00 | |
| D01 | 26.00 | |
| ĐGNL | T00 | 93 |
| T03 | 93 | |
| T05 | 93 | |
| T06 | 93 | |
| T08 | 93 | |
| T09 | 93 | |
| ĐGTD (TSA) | 63 |
Sư phạm Âm nhạc
7140221Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.27
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | N00 | 25.27 |
| ĐGNL | T00 | 89 |
| T03 | 89 | |
| T05 | 89 | |
| T06 | 89 | |
| T08 | 89 | |
| T09 | 89 | |
| ĐGTD (TSA) | 60 |
Thanh nhạc
7210205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | N00 | 15.00 |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 54 |
| ĐGTD (TSA) | 37 |
Thiết kế thời trang
7210404Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H00 | 15.00 |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 54 |
| ĐGTD (TSA) | 37 |
Thông tin - Thư viện
7320201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.00 |
| C20 | 15.00 | |
| X74 | 15.00 | |
| D15 | 15.00 | |
| D66 | 15.00 | |
| X78 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 54 |
| ĐGTD (TSA) | 37 |
Đồ họa
7210104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H00 | 15.00 |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 54 |
| ĐGTD (TSA) | 37 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học (C00)
15.00 điểm
ĐGNL cao nhất
Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học
54 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
11.3 triệu/năm – 11.3 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 2.260
- Số ngành đào tạo
- 25
- Điểm cao nhất
- 27.43
Môi trường học tập


