Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội

Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội

Hà Nội huc.edu.vn daihocvanhoahanoi@huc.edu.vn Thành lập 1959

Tổng quan trường học

Đào tạo

37 ngành đào tạo, khoảng 1.915 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 34.35.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Báo chí

7320101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.27

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.27
X7027.27
C0325.77
C0425.77
D1425.77
D1525.77
X0125.77
X7825.77
D0125.27

Bảo tàng học

7320305

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.20
X7025.20
D0123.20

Du lịch - Hướng dẫn du lịch quốc tế

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):33.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0133.33
D0933.33
D1433.33
D1533.33
C1933.33

Du lịch - Lữ hành, hướng dẫn du lịch

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.67

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0027.67
D0126.67
D0926.67
D1426.67
D1526.67
C1926.67

Du lịch - Văn hóa du lịch

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0027.15
D0126.15
D0926.15
D1426.15
D1526.15
C1926.15

Hướng dẫn Du lịch quốc tế

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1423.30
D1523.30
X7823.30
D0122.80

Kinh doanh xuất bản phẩm

7320402

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.76

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.76
X7025.76
D0123.76

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.81

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.81
X7026.81
D0124.81

Lữ hành, hướng dẫn du lịch

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.20
X7027.20
D0125.20

Nghiên cứu văn hóa

7229040

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.73

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.73
X7026.73
C0325.23
C0425.23
D1425.23
D1525.23
X0125.23
X7825.23
D0124.73

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.41

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1425.41
D1525.41
X7825.41
D0124.91

Phát triển công nghiệp văn hóa

7229042

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.83

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0024.83
X7024.83
C0323.33
C0423.33
D1423.33
D1523.33
X0123.33
X7823.33
D0122.83

Quản lý di sản văn hóa

7229042

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.94

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.94
X7025.94
C0324.44
C0424.44
D1424.44
D1524.44
X0124.44
X7824.44
D0123.94

Quản lý thông tin

7320205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.27

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.27
X7026.27
D0124.27

Quản lý văn hoá - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật

7229042

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.97

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0027.97
D0126.97
D0926.97
D1426.97
D1526.97
C1926.97

Quản lý văn hoá - Quản lý di sản văn hóa

7229042

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.83

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0027.83
D0126.83
D0926.83
D1426.83
D1526.83
C1926.83

Quản lý văn hoá - Tổ chức sự kiện

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0028.00
D0127.00
D0927.00
D1427.00
D1527.00
C1927.00

Quản lý văn hoá -Tổ chức sự kiện văn hóa

7229042

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTC0026.13
D0125.13
D7825.13
D9625.13
A1625.13
A0025.13

Quản trị du lịch cộng đồng

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.62

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.62
X7026.62
D0124.62

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.94

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0027.94
D0126.94
D0926.94
D1426.94
D1526.94
C1926.94

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị du lịch cộng đồng

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.43

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0027.43
D0126.43
D0926.43
D1426.43
D1526.43
C1926.43

Quản trị kinh doanh du lịch

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.05
X7027.05
D0125.05

Quản trị thư viện

7320201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.50
X7025.50
C0324.00
C0424.00
D1424.00
D1524.00
X0124.00
X7824.00
D0123.50

Thông tin - Thư viện

7320201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTC0021.75
D0120.75
D7820.75
D9620.75
A1620.75
A0020.75

Thông tin - Thư viện - Quản trị thư viện

7320201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0025.50
D0124.50
D0924.50
D1424.50
D1524.50
C1924.50

Thông tin - Thư viện - Thư viện và thiết bị trường học

7320201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0023.85
D0122.85
D0922.85
D1422.85
D1522.85
C1922.85

Thư viện và thiết bị trường học

7320201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.34

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.34
X7025.34
D0123.34

Tổ chức hoạt động nghệ thuật

7229042

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.21

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.21
X7027.21
C0325.71
C0425.71
D1425.71
D1525.71
X0125.71
X7825.71
D0125.21

Tổ chức sự kiện văn hóa

7229042

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.55
X7027.55
C0326.05
C0426.05
D1426.05
D1526.05
X0126.05
X7826.05
D0125.55

Văn hoá các DTTS Việt Nam - Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS

7220112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTC0022.90
D0121.90
D7821.90
D9621.90
A1621.90
A0021.90

Văn hoá các DTTS Việt Nam - Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS

7220112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTC0021.70
D0120.70
D7820.70
D9620.70
A1620.70
A0020.70

Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông)

7229040

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.83

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0027.83
D0126.83
D0926.83
D1426.83
D1526.83
C1926.83

Văn hóa du lịch

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.83

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.83
X7026.83
D0124.83

Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa

7229040

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.52

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0026.52
D0125.52
D0925.52
D1425.52
D1525.52
C1925.52

Văn hóa học - Văn hóa đối ngoại

7229040

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.43

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0027.43
D0126.43
D0926.43
D1426.43
D1526.43
C1926.43

Văn hóa truyền thông

7229040

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.36

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.36
X7027.36
C0325.86
C0425.86
D1425.86
D1525.86
X0125.86
X7825.86
D0125.36

Văn hóa đối ngoại

7229040

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.00
X7027.00
C0325.50
C0425.50
D1425.50
D1525.50
X0125.50
X7825.50
D0125.00

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Quản lý văn hoá - Tổ chức sự kiệnTổ chức sự kiện văn hóa

Tăng trưởng cao nhất

Bảo tàng học (C00)

25.20 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

13.8 triệu/năm – 13.8 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.915
Số ngành đào tạo
37
Điểm cao nhất
34.35

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội | OmniFinder