Trường Đại Học Văn Hiến

Trường Đại Học Văn Hiến

TP. Hồ Chí Minh vhu.edu.vn tuyensinh@vhu.edu.vn Thành lập 1997

Tổng quan trường học

Đào tạo

45 ngành đào tạo, khoảng 2.240 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 24.03.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
X0115.00
X0615.00
X2515.00
X2615.00
X5415.00
ĐGNLA00600
C00600
C04600
D01600
C16600
X01600
X70600
X74600

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
X0115.00
X0615.00
X2515.00
X2615.00
X5415.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
X0115.00
X0615.00
X2515.00
X2615.00
X5415.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Công nghệ tài chính

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0415.00
D0115.00
A1215.00
A1515.00
X5415.00
X0515.00
ĐGNLA00600
A01600
D01600
X01600
X06600
X25600
X26600
X54600

Công nghệ điện ảnh, truyền hình

7210302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0017.00
H0117.00
A0015.00
D0115.00
C1615.00
X0115.00
X7015.00
X7415.00
ĐGNLC00600
D01600
D14600
D15600
C16600
X01600
X70600
X74600

Du lịch

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
C0015.00
C0415.00
D0115.00
C1615.00
X0115.00
X7015.00
X7415.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Khoa học máy tính

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
X0115.00
X0615.00
X2515.00
X2615.00
X5415.00
ĐGNLA00600
C00600
C04600
D01600
C16600
X01600
X70600
X74600

Kinh doanh thương mại

7340121

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0415.00
D0115.00
A1215.00
A1515.00
X5415.00
X0515.00
ĐGNLA00600
A01600
D01600
X01600
X06600
X25600
X26600
X54600

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0415.00
D0115.00
A1215.00
A1515.00
X5415.00
X0515.00
ĐGNLA00600
A01600
C04600
D01600
A12600
A15600
X54600
X05600

Kiểm toán

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0215.00
D0115.00
A1215.00
A1515.00
X5415.00
X0515.00
ĐGNLA00600
A01600
D01600
X01600
X06600
X25600
X26600
X54600

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0415.00
D0115.00
A1215.00
A1515.00
X5415.00
X0515.00
ĐGNLA00600
A01600
D01600
X01600
X06600
X25600
X26600
X54600

Kỹ thuật môi trường

7520320

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
X0115.00
X0615.00
X2515.00
X2615.00
X5415.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
X0115.00
X0615.00
X2515.00
X2615.00
X5415.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
X0115.00
X0615.00
X2515.00
X2615.00
X5415.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0415.00
D0115.00
A1215.00
A1515.00
X5415.00
X0515.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0415.00
D0115.00
A1215.00
Y0815.00
X5415.00
X7415.00
ĐGNLB03600
D07600
C02600
D01600
B04600
X13600
X66600
B00600

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0415.00
D0115.00
A1215.00
Y0815.00
X5415.00
X7415.00
ĐGNLA00600
C00600
C04600
D01600
C16600
X01600
X70600
X74600

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0415.00
D0115.00
A1215.00
A1515.00
X5415.00
X0515.00
ĐGNLA00600
A01600
D01600
X01600
X06600
X25600
X26600
X54600

Mạng máy tính và Truyền thông

7480102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
X0115.00
X0615.00
X2515.00
X2615.00
X5415.00
ĐGNLA00600
C00600
C04600
D01600
C16600
X01600
X70600
X74600

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0115.00
D0115.00
D1015.00
D1515.00
D0915.00
D1215.00
D1415.00
D6615.00
ĐGNLA00600
A01600
C01600
D01600
C16600
X01600
X70600
X74600

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0115.00
D0115.00
D1015.00
D1515.00
D0615.00
D1415.00
D8415.00
D6615.00
ĐGNLA00600
A01600
C04600
D01600
A12600
A15600
X54600
X05600

Ngôn ngữ Pháp

7220203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0115.00
D0115.00
D1015.00
D1515.00
D8415.00
D1415.00
D0315.00
D6615.00
ĐGNLC00600
D01600
D14600
D15600
C16600
X01600
X70600
X74600

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0116.25
D0116.25
D1016.25
D1516.25
ĐGNLD78611

Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết Quốc tế NNTQ)

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0121.00
D0121.00
D1021.00
D1521.00

Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế

7220204

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0115.00
D0115.00
D1015.00
D1515.00
D8415.00
D6615.00
D0415.00
D1415.00
ĐGNLA00600
A01600
C04600
D01600
A12600
A15600
X54600
X05600

Piano

7210208

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTN0018.00

Quan hệ công chúng

7320108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
D0115.00
D1415.00
D1515.00
C1615.00
X0115.00
X7015.00
X7415.00
ĐGNLA00600
A01600
C04600
D01600
A12600
Y08600
X54600
X74600

Quan hệ quốc tế

7310206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0115.00
D0115.00
D1415.00
D1515.00
D6615.00
D8415.00
D7815.00
D9015.00
ĐGNLA00600
A01600
C04600
D01600
A12600
A15600
X54600
X05600

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
C0015.00
C0415.00
D0115.00
C1615.00
X0115.00
X7015.00
X7415.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Quản trị khách sạn

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
C0015.00
C0415.00
D0115.00
C1615.00
X0115.00
X7015.00
X7415.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0415.00
D0115.00
A1215.00
A1515.00
X5415.00
X0515.00
ĐGNLA00600
A01600
D01600
X01600
X06600
X25600
X26600
X54600

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
C0015.00
C0415.00
D0115.00
C1615.00
X0115.00
X7015.00
X7415.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Quản trị nhân lực

7340404

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0416.00
D0116.00
A1216.00
A1516.00
X5416.00
X0516.00
ĐGNLA00640
A01640
D01640
X01640
X06640
X25640
X26640
X54640

Thanh nhạc

7210205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTN0018.00

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0415.00
D0115.00
A1215.00
A1515.00
X5415.00
X0515.00
ĐGNLA00600
A01600
D01600
X01600
X06600
X25600
X26600
X54600

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0115.00
D0115.00
C1615.00
X0115.00
X7015.00
X7415.00
ĐGNLA00600
A01600
C04600
D01600
A12600
Y08600
X54600
X74600

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0415.00
D0115.00
A1215.00
A1515.00
X5415.00
X0515.00
ĐGNLA00600
A01600
C04600
D01600
A12600
A15600
X54600
X05600

Tâm lý học

7310401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
D0815.00
D1315.00
B0315.00
C1615.00
X0115.00
X7015.00
X7415.00
ĐGNLA00600
A01600
C04600
D01600
A12600
A15600
X54600
X05600

Việt Nam học

7310630

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
D0115.00
D1415.00
D1515.00
C1615.00
X0115.00
X7015.00
X7415.00
ĐGNLA00600
A01600
C04600
D01600
A12600
A15600
X54600
X05600

Văn hóa học

7229040

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):550

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM550

Văn học

7229030

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0016.85
D0116.85
D1416.85
D1516.85
C1416.85
C1616.85
X0116.85
X7016.85
ĐGNLA00672
A01672
C04672
D01672
A12672
A15672
X54672
X05672

Xã hội học

7310301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
C0015.00
C0415.00
D0115.00
C1615.00
X0115.00
X7015.00
X7415.00
ĐGNLA00600
A01600
C04600
D01600
A12600
A15600
X54600
X05600

Điều dưỡng

7720301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0317.00
D0717.00
C0217.00
D0117.00
B0417.00
X1317.00
X6617.00
B0017.00

Đông phương học

7310608

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0115.00
D0115.00
C0015.00
D1515.00
D6615.00
D8415.00
D7815.00
D9015.00
ĐGNLA00600
A01600
C02600
D01600
A12600
A15600
X54600
X05600

Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

7210235

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTM2017.00
M2117.00
A0015.00
D0115.00
C1615.00
X0115.00
X7015.00
X7415.00
ĐGNLA01600
D01600
C00600
D15600
D66600
D84600
D78600
D90600

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ sinh học

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ sinh học (A00)

15.00 điểm

ĐGNL cao nhất

Công nghệ sinh học

611 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

17 triệu/năm – 17 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
2.240
Số ngành đào tạo
45
Điểm cao nhất
24.03

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Văn Hiến | OmniFinder