

Trường Đại Học Tôn Đức Thắng
Tổng quan trường học
Đào tạo
188 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 36.19.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Bảo hộ lao động
7850201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| B00 | 20.00 | |
| B03 | 20.00 | |
| B08 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 |
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
7850201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| B00 | 20.00 | |
| B03 | 20.00 | |
| B08 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)
7510406Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| B00 | 20.00 | |
| B03 | 20.00 | |
| B08 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 |
Công nghệ sinh học
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.27
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 25.27 |
| B00 | 25.27 | |
| B03 | 25.27 | |
| B08 | 25.27 | |
| X14 | 25.27 | |
| X15 | 25.27 | |
| A01 | 25.27 |
Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
7420201Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 22.00 |
| B00 | 22.00 | |
| B03 | 22.00 | |
| B08 | 22.00 | |
| X14 | 22.00 | |
| X15 | 22.00 | |
| A01 | 22.00 |
Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến
7420201Tiên tiến
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 22.00 |
| B00 | 22.00 | |
| B03 | 22.00 | |
| B08 | 22.00 | |
| X14 | 22.00 | |
| X15 | 22.00 | |
| A01 | 22.00 |
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
7420201Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 22.00 |
| B00 | 22.00 | |
| B03 | 22.00 | |
| B08 | 22.00 | |
| X14 | 22.00 | |
| X15 | 22.00 | |
| A01 | 22.00 |
Công nghệ sinh học - Chất lượng cao
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| B00 | 23.00 | |
| D08 | 23.00 | |
| ĐGNL | D01 | 650 |
| A00 | 650 | |
| A01 | 650 | |
| C14 | 650 |
Công nghệ sinh học - chương trình CLC
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| B00 | 22.00 | |
| D08 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
7480201Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):26.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.00 |
| A01 | 26.00 | |
| C01 | 26.00 | |
| D01 | 26.00 | |
| D07 | 26.00 | |
| X26 | 26.00 |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
7480201Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| C01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| D07 | 24.00 | |
| X26 | 24.00 |
Công tác xã hội
7760101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):30.36
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 30.36 |
| D14 | 30.11 | |
| C04 | 30.11 | |
| C03 | 30.11 | |
| C01 | 30.11 | |
| D01 | 29.86 | |
| C02 | 29.86 |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
7810101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):31.84
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 31.84 |
| D14 | 31.59 | |
| C04 | 31.59 | |
| C03 | 31.59 | |
| C01 | 31.59 | |
| C02 | 31.34 | |
| D01 | 31.09 |
Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
7810101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 22.50 |
| C01 | 22.50 | |
| C02 | 22.50 | |
| C03 | 22.50 | |
| C04 | 22.50 | |
| D01 | 22.50 | |
| D14 | 22.50 |
Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)
7810101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):32.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 32.80 |
| D14 | 32.55 | |
| C04 | 32.55 | |
| C03 | 32.55 | |
| C01 | 32.55 | |
| C02 | 32.30 | |
| D01 | 32.05 |
Dược học
7720201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.92
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X10 | 27.92 |
| C02 | 27.92 | |
| A00 | 27.92 | |
| X11 | 27.77 | |
| B00 | 27.77 | |
| D07 | 27.67 |
Golf
7810301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 23.00 |
| D01 | 23.00 | |
| T00 | 23.00 | |
| T01 | 23.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Khoa học máy tính
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):30.67
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 30.67 |
| A00 | 30.52 | |
| A01 | 30.27 | |
| D07 | 30.27 | |
| D01 | 30.27 | |
| X26 | 30.27 |
Khoa học máy tính & Công nghệ thông tin (song bằng, 2+2) - chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan)
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | E01 | 24.00 |
| E03 | 24.00 | |
| E04 | 24.00 | |
| E06 | 24.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
7480101Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| C01 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| D07 | 22.00 | |
| X26 | 22.00 |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)
7480101Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| C01 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| D07 | 22.00 | |
| X26 | 22.00 |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (Cộng hòa Séc)
7480101Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):28.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | E04 | 28.00 |
| E06 | 28.00 | |
| D01 | 28.00 | |
| A01 | 28.00 |
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
7480101Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| C01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| D07 | 24.00 | |
| X26 | 24.00 |
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 | |
| X26 | 20.00 |
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến
7480101Tiên tiến
Cao nhất (THPT):25.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 25.60 |
| A00 | 25.45 | |
| A01 | 25.20 | |
| D07 | 25.20 | |
| D01 | 25.20 | |
| X26 | 25.20 |
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
7480101Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| C01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| D07 | 24.00 | |
| X26 | 24.00 |
Khoa học máy tính - Chất lượng cao
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):30.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 30.80 |
| A01 | 30.80 | |
| D01 | 30.80 | |
| ĐGNL | D01 | 840 |
| A00 | 840 | |
| A01 | 840 | |
| C14 | 840 |
Khoa học máy tính - chương trình CLC
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):34.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 34.50 |
| A01 | 34.50 | |
| D01 | 34.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 800 |
Khoa học môi trường
7440301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| B00 | 20.00 | |
| B03 | 20.00 | |
| B08 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)
7340201Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)
7340101Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Kinh doanh quốc tế
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):31.51
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 31.51 |
| C02 | 31.26 | |
| A00 | 31.26 | |
| D01 | 31.01 | |
| D07 | 31.01 | |
| A01 | 31.01 |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
7340120Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
7340120Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
7340120Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| C01 | 24.00 | |
| C02 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| D07 | 24.00 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến
7340120Tiên tiến
Cao nhất (THPT):27.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 27.25 |
| C02 | 27.00 | |
| A00 | 27.00 | |
| D01 | 26.75 | |
| D07 | 26.75 | |
| A01 | 26.75 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
7340120Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| A01 | 23.50 | |
| C01 | 23.50 | |
| C02 | 23.50 | |
| D01 | 23.50 | |
| D07 | 23.50 |
Kinh doanh quốc tế - Chất lượng cao
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):30.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 30.80 |
| A01 | 30.80 | |
| D01 | 30.80 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 800 |
Kinh doanh quốc tế - chương trình CLC
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):32.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 32.80 |
| A01 | 32.80 | |
| D01 | 32.80 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 750 |
Kiến trúc
7580101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.54
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H01 | 28.54 |
| H06 | 28.54 | |
| V02 | 28.54 |
Kiến trúc (Chất lượng cao)
7580101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | V00 | 28.50 |
| V01 | 28.50 | |
| A01 | 28.50 | |
| C01 | 28.50 | |
| ĐGNL | C00 | 650 |
| C19 | 650 | |
| D01 | 650 |
Kiến trúc - Chương trình tiên tiến
7580101Tiên tiến
Cao nhất (THPT):25.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H01 | 25.60 |
| V02 | 25.60 | |
| V00 | 25.60 |
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)
7340302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.23
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 28.23 |
| C02 | 27.98 | |
| A00 | 27.98 | |
| D01 | 27.73 | |
| D07 | 27.73 | |
| A01 | 27.73 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.12
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 27.12 |
| C02 | 26.87 | |
| A00 | 26.87 | |
| D01 | 26.62 | |
| D07 | 26.62 | |
| A01 | 26.62 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
7340301Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
7340301Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
7340301Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
7340301Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Kế toán (song bằng. 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England. Bristol (Anh)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | E01 | 22.00 |
| E04 | 22.00 | |
| A01 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 |
Kế toán - Chương trình tiên tiến
7340301Tiên tiến
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 23.50 |
| C02 | 23.25 | |
| A00 | 23.25 | |
| D01 | 23.00 | |
| D07 | 23.00 | |
| A01 | 23.00 |
Kế toán - Chất lượng cao
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.00 |
| A01 | 27.00 | |
| C01 | 27.00 | |
| D01 | 27.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 700 |
Kế toán - chương trình CLC
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 29.20 |
| A01 | 29.20 | |
| C01 | 29.20 | |
| D01 | 29.20 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Kế toán - chương trình học Phân hiệu Khánh Hòa
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| C01 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Kỹ thuật cơ điện tử
7520114Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 28.70 |
| X06 | 28.70 | |
| A00 | 28.55 | |
| A01 | 28.30 | |
| D07 | 28.30 | |
| X26 | 28.30 | |
| D01 | 28.30 |
Kỹ thuật hóa học
7520301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.95
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C02 | 27.95 |
| A00 | 27.85 | |
| B00 | 27.85 | |
| D07 | 27.85 | |
| X10 | 27.85 | |
| X11 | 27.85 | |
| A01 | 27.85 |
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến
7520301Tiên tiến
Cao nhất (THPT):25.65
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C02 | 25.65 |
| A00 | 25.55 | |
| B00 | 25.55 | |
| D07 | 25.55 | |
| X10 | 25.55 | |
| X11 | 25.55 | |
| A01 | 25.55 |
Kỹ thuật hóa học - Chất lượng cao
7520301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| B00 | 23.00 | |
| D07 | 23.00 | |
| ĐGNL | C00 | 650 |
| C15 | 650 | |
| D01 | 650 |
Kỹ thuật phần mềm
7480103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.98
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 29.98 |
| A00 | 29.83 | |
| A01 | 29.58 | |
| D07 | 29.58 | |
| D01 | 29.58 | |
| X26 | 29.58 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
7480103Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| C01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| D07 | 24.00 | |
| X26 | 24.00 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
7480103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 | |
| X26 | 20.00 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến
7480103Tiên tiến
Cao nhất (THPT):24.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 24.90 |
| A00 | 24.75 | |
| A01 | 24.50 | |
| D07 | 24.50 | |
| D01 | 24.50 | |
| X26 | 24.50 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
7480103Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| C01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| D07 | 24.00 | |
| X26 | 24.00 |
Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao
7480103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):30.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 30.90 |
| A01 | 30.90 | |
| D01 | 30.90 | |
| ĐGNL | M02 | 800 |
| M03 | 800 |
Kỹ thuật phần mềm - chương trình CLC
7480103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):34.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 34.50 |
| A01 | 34.50 | |
| D01 | 34.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 800 |
Kỹ thuật phần mềm - chương trình học Phân hiệu Khánh Hòa
7480103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X06 | 25.70 |
| C01 | 25.70 | |
| C02 | 25.55 | |
| A00 | 25.55 | |
| A01 | 25.30 | |
| D01 | 25.30 |
Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| C01 | 22.00 | |
| ĐGNL | C00 | 600 |
| C19 | 600 | |
| D01 | 600 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)
7580201Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| X06 | 20.00 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)
7580201Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| X06 | 20.00 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
7580201Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| X06 | 20.00 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến
7580201Tiên tiến
Cao nhất (THPT):20.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 20.40 |
| X06 | 20.40 | |
| C02 | 20.25 | |
| A00 | 20.25 | |
| A01 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| X06 | 20.00 |
Kỹ thuật xây dựng - chương trình CLC
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| C01 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C02 | 22.75 |
| A00 | 22.75 | |
| C01 | 22.75 | |
| X06 | 22.75 | |
| A01 | 22.50 | |
| D01 | 22.50 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520216Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 29.50 |
| X06 | 29.50 | |
| A00 | 29.35 | |
| A01 | 29.10 | |
| D07 | 29.10 | |
| D01 | 29.10 | |
| X26 | 29.10 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (thang điểm 40)
7520216Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):36.19
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 36.19 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
7520216Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| C01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| D07 | 24.00 | |
| X06 | 24.00 | |
| X26 | 24.00 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến
7520216Tiên tiến
Cao nhất (THPT):25.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 25.90 |
| X06 | 25.90 | |
| A00 | 25.75 | |
| A01 | 25.50 | |
| D07 | 25.50 | |
| D01 | 25.50 | |
| X26 | 25.50 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
7520216Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| C01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| D07 | 24.00 | |
| X06 | 24.00 | |
| X26 | 24.00 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao
7520216Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.70 |
| A01 | 26.70 | |
| C01 | 26.70 | |
| ĐGNL | A00 | 650 |
| A01 | 650 | |
| D01 | 650 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình CLC
7520216Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.00 |
| A01 | 25.00 | |
| C01 | 25.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Kỹ thuật điện
7520201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.76
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 27.76 |
| X06 | 27.76 | |
| A00 | 27.61 | |
| A01 | 27.36 | |
| D07 | 27.36 | |
| D01 | 27.36 | |
| X26 | 27.36 |
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
7520201Tiên tiến
Cao nhất (THPT):25.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 25.50 |
| X06 | 25.50 | |
| A00 | 25.35 | |
| A01 | 25.10 | |
| D07 | 25.10 | |
| D01 | 25.10 | |
| X26 | 25.10 |
Kỹ thuật điện - Chất lượng cao
7520201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| A01 | 23.00 | |
| C01 | 23.00 | |
| ĐGNL | M02 | 650 |
| M03 | 650 |
Kỹ thuật điện - chương trình CLC
7520201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| C01 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.99
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 27.99 |
| X06 | 27.99 | |
| A00 | 27.84 | |
| A01 | 27.59 | |
| D07 | 27.59 | |
| D01 | 27.59 | |
| X26 | 27.59 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)
7520207Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 29.55 |
| X06 | 29.55 | |
| A00 | 29.40 | |
| A01 | 29.15 | |
| D07 | 29.15 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
7520207Tiên tiến
Cao nhất (THPT):25.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 25.10 |
| X06 | 25.10 | |
| A00 | 24.95 | |
| A01 | 24.70 | |
| D07 | 24.70 | |
| D01 | 24.70 | |
| X26 | 24.70 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chất lượng cao
7520207Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.00 |
| A01 | 26.00 | |
| C01 | 26.00 | |
| ĐGNL | A00 | 650 |
| A01 | 650 | |
| D01 | 650 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông chương trình CLC
7520207Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| C01 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
7520201Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 | |
| X06 | 21.00 | |
| X26 | 21.00 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
7520201Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 | |
| X06 | 21.00 | |
| X26 | 21.00 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):31.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 31.80 |
| D15 | 31.55 | |
| D14 | 31.55 | |
| C04 | 31.55 | |
| C03 | 31.55 | |
| C01 | 31.55 | |
| C02 | 31.30 | |
| D01 | 31.05 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.80 |
| C01 | 26.80 | |
| C02 | 26.80 | |
| C03 | 26.80 | |
| C04 | 26.80 | |
| D01 | 26.80 | |
| D14 | 26.80 | |
| D15 | 26.80 |
Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến
7380101Tiên tiến
Cao nhất (THPT):28.24
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 28.24 |
| D15 | 27.99 | |
| D14 | 27.99 | |
| C04 | 27.99 | |
| C03 | 27.99 | |
| C01 | 27.99 | |
| D01 | 27.74 | |
| C02 | 27.74 |
Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến
7380101Tiên tiến
Cao nhất (THPT):29.21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 29.21 |
| D15 | 28.96 | |
| D14 | 28.96 | |
| C04 | 28.96 | |
| C03 | 28.96 | |
| C01 | 28.96 | |
| D01 | 28.71 | |
| C02 | 28.71 |
Luật - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):600
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | C00 | 600 |
| D10 | 600 | |
| D15 | 600 | |
| D78 | 600 |
Luật - chương trình CLC
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):32.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 32.10 |
| A01 | 32.10 | |
| C00 | 32.10 | |
| D01 | 32.10 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Luật - chương trình học Phân hiệu Khánh Hòa
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| C00 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Luật chất lượng cao
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):31.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 31.10 |
| A01 | 31.10 | |
| C00 | 31.10 | |
| D01 | 31.10 | |
| ĐGNL | M02 | 720 |
| M03 | 720 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):31.74
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 31.74 |
| C02 | 31.49 | |
| A00 | 31.49 | |
| D01 | 31.24 | |
| A01 | 31.24 | |
| D07 | 31.24 |
Marketing (chất lượng cao)
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):31.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 31.30 |
| A01 | 31.30 | |
| D01 | 31.30 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 800 |
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
7340115Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| C01 | 24.00 | |
| C02 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| D07 | 24.00 |
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Marketing - Chương trình tiên tiến
7340115Tiên tiến
Cao nhất (THPT):27.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 27.25 |
| C02 | 27.00 | |
| A00 | 27.00 | |
| D01 | 26.75 | |
| D07 | 26.75 | |
| A01 | 26.75 |
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
7340115Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| A01 | 23.50 | |
| C01 | 23.50 | |
| C02 | 23.50 | |
| D01 | 23.50 | |
| D07 | 23.50 |
Marketing - chương trình CLC
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):33.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 33.50 |
| A01 | 33.50 | |
| D01 | 33.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 750 |
Marketing - chương trình học Phân hiệu Khánh Hòa
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Mạng máy tính và Truyền thông
7480102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):34.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 34.50 |
| A01 | 34.50 | |
| D01 | 34.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 800 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
7480102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.18
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 27.18 |
| A00 | 27.03 | |
| A01 | 26.78 | |
| D07 | 26.78 | |
| D01 | 26.78 | |
| X26 | 26.78 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):31.34
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D11 | 31.34 |
| D01 | 30.84 |
Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
7220201Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.00 |
| D11 | 23.00 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 22.00 |
| D11 | 22.00 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến
7220201Tiên tiến
Cao nhất (THPT):26.14
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D11 | 26.14 |
| D01 | 25.64 |
Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
7220201Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.00 |
| D11 | 24.00 |
Ngôn ngữ Anh - Chất lượng cao
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):30.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 30.30 |
| D11 | 30.30 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 750 |
Ngôn ngữ Anh - chương trình CLC
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 29.90 |
| D11 | 29.90 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 700 |
Ngôn ngữ Anh - chương trình học Phân hiệu Khánh Hòa
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.00 |
| D11 | 24.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):30.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D11 | 30.40 |
| D55 | 30.40 | |
| D01 | 29.90 | |
| D04 | 29.90 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến
7220204Tiên tiến
Cao nhất (THPT):25.98
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D55 | 25.98 |
| D11 | 25.98 | |
| D01 | 25.48 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
7340408Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
7340408Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 23.80 |
| C02 | 23.55 | |
| A00 | 23.55 | |
| D01 | 23.30 | |
| D07 | 23.30 | |
| A01 | 23.30 |
Quy hoạch vùng và đô thị
7580105Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.73
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 24.73 |
| X06 | 24.73 | |
| C02 | 24.58 | |
| V01 | 24.58 | |
| A00 | 24.58 | |
| A01 | 24.33 | |
| D01 | 24.33 | |
| V02 | 24.33 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)
7810301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.00 |
| B03 | 21.00 | |
| B08 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| T00 | 21.00 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
7810301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.98
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | T00 | 27.98 |
| C01 | 27.98 | |
| B03 | 27.63 | |
| D01 | 27.48 | |
| B08 | 27.48 | |
| A01 | 27.48 |
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
7810301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 20.00 |
| B03 | 20.00 | |
| B08 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| T00 | 20.00 | |
| T01 | 20.00 |
Quản lý xây dựng
7580302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 24.60 |
| X06 | 24.60 | |
| C02 | 24.45 | |
| A00 | 24.45 | |
| A01 | 24.20 | |
| D01 | 24.20 |
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
7580302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| X06 | 20.00 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 29.55 |
| C02 | 29.30 | |
| A00 | 29.30 | |
| D01 | 29.05 | |
| D07 | 29.05 | |
| A01 | 29.05 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 29.50 |
| C02 | 29.25 | |
| A00 | 29.25 | |
| D01 | 29.00 | |
| A01 | 29.00 | |
| D07 | 29.00 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến
7340101Tiên tiến
Cao nhất (THPT):26.01
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 26.01 |
| C02 | 25.76 | |
| A00 | 25.76 | |
| D01 | 25.51 | |
| D07 | 25.51 | |
| A01 | 25.51 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chất lượng cao
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):30.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 30.00 |
| A01 | 30.00 | |
| D01 | 30.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 700 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.95
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 27.95 |
| C02 | 27.70 | |
| A00 | 27.70 | |
| D01 | 27.45 | |
| A01 | 27.45 | |
| D07 | 27.45 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến
7340101Tiên tiến
Cao nhất (THPT):25.84
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 25.84 |
| C02 | 25.59 | |
| A00 | 25.59 | |
| D01 | 25.34 | |
| D07 | 25.34 | |
| A01 | 25.34 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.80 |
| A01 | 27.80 | |
| D01 | 27.80 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 700 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
7340101Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| A01 | 23.00 | |
| C01 | 23.00 | |
| C02 | 23.00 | |
| D01 | 23.00 | |
| D07 | 23.00 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
7340101Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| A01 | 23.00 | |
| C01 | 23.00 | |
| C02 | 23.00 | |
| D01 | 23.00 | |
| D07 | 23.00 |
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) (song bằng 2.5+1.5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):650
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 650 |
| A01 | 650 | |
| D01 | 650 | |
| D07 | 650 |
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) - chương trình CLC
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):32.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 32.70 |
| A01 | 32.70 | |
| D01 | 32.70 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 700 |
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - chương trình CLC
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 29.10 |
| A01 | 29.10 | |
| D01 | 29.10 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 700 |
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - chương trình học Phân hiệu Khánh Hòa
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
7340101Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
7340101Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kinh tế Praha (Cộng hòa Séc)
7340101Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):28.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | E04 | 28.00 |
| E06 | 28.00 | |
| D01 | 28.00 | |
| A01 | 28.00 |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
7340101Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)
7340101Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Quản trị kinh doanh quốc tế (đơn bằng, 3+1) - chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | E01 | 24.00 |
| E04 | 24.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
7340101Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Emlyon (Pháp)
7340101Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):28.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 28.00 |
| D01 | 28.00 |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết đơn Đại học Emlyon (Pháp)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):650
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 650 |
| A01 | 650 | |
| D01 | 650 | |
| C00 | 650 |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)
7340101Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Emlyon (Pháp)
7340101Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):28.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | E04 | 28.00 |
| E06 | 28.00 | |
| D01 | 28.00 | |
| A01 | 28.00 |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết đơn Đại học Emlyon (Pháp)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):650
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | D01 | 650 |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
7810202Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)
7810202Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Thiết kế công nghiệp
7210402Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | H00 | 23.00 |
| H01 | 23.00 | |
| H02 | 23.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Thiết kế nội thất
7580108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.93
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H00 | 28.93 |
| H01 | 28.43 | |
| H02 | 28.43 | |
| H03 | 28.43 | |
| H04 | 28.43 | |
| H05 | 28.43 |
Thiết kế thời trang
7210404Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.23
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H00 | 29.23 |
| H01 | 28.73 | |
| H02 | 28.73 | |
| H03 | 28.73 | |
| H04 | 28.73 | |
| H05 | 28.73 |
Thiết kế đồ họa
7210403Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):30.78
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H00 | 30.78 |
| H01 | 30.28 | |
| H02 | 30.28 | |
| H03 | 30.28 | |
| H04 | 30.28 | |
| H05 | 30.28 |
Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
7210403Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H00 | 26.10 |
| H01 | 26.10 | |
| H02 | 26.10 | |
| H03 | 26.10 | |
| H04 | 26.10 | |
| H05 | 26.10 |
Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến
7210403Tiên tiến
Cao nhất (THPT):28.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H00 | 28.80 |
| H01 | 28.80 | |
| H02 | 28.80 | |
| H03 | 28.80 | |
| H04 | 28.80 | |
| H05 | 28.80 | |
| H06 | 28.80 |
Thiết kế đồ họa - Chất lượng cao
7210403Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):31.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | H00 | 31.00 |
| H01 | 31.00 | |
| H02 | 31.00 | |
| H03 | 31.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 750 |
Thiết kế đồ họa - chương trình CLC
7210403Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | H00 | 23.00 |
| H01 | 23.00 | |
| H02 | 23.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Thống kê
7460201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 23.90 |
| X06 | 23.90 | |
| A00 | 23.75 | |
| A01 | 23.50 | |
| D07 | 23.50 | |
| D01 | 23.50 | |
| X26 | 23.50 |
Toán ứng dụng
7460112Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.54
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 26.54 |
| X06 | 26.54 | |
| A00 | 26.39 | |
| A01 | 26.14 | |
| D07 | 26.14 | |
| D01 | 26.14 | |
| X26 | 26.14 |
Tài chính (song bằng, 2+2) - chương trình liên kết Đại học Feng China (Đài Loan)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | E01 | 24.00 |
| E03 | 24.00 | |
| E04 | 24.00 | |
| E06 | 24.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Tài chính (đơn bằng, 3+1) - chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | E01 | 24.00 |
| E03 | 24.00 | |
| E04 | 24.00 | |
| E06 | 24.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.59
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 28.59 |
| C02 | 28.34 | |
| A00 | 28.34 | |
| D01 | 28.09 | |
| D07 | 28.09 | |
| A01 | 28.09 |
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.59
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 28.59 |
| C02 | 28.34 | |
| A00 | 28.34 | |
| D01 | 28.09 | |
| D07 | 28.09 | |
| A01 | 28.09 |
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến
7340201Tiên tiến
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 23.50 |
| C02 | 23.25 | |
| A00 | 23.25 | |
| D01 | 23.00 | |
| D07 | 23.00 | |
| A01 | 23.00 |
Tài chính - Ngân hàng - Chất lượng cao
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.70 |
| A01 | 28.70 | |
| D01 | 28.70 | |
| D07 | 28.70 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 750 |
Tài chính - Ngân hàng - chương trình CLC
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):30.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 30.10 |
| A01 | 30.10 | |
| D01 | 30.10 | |
| D07 | 30.10 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 700 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
7340201Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
7340201Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
7340201Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
7340201Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch)
7310630Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):33.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 33.30 |
| C00 | 33.30 | |
| C01 | 33.30 | |
| D01 | 33.30 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 750 |
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
7310630Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 24.00 |
| D01 | 24.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
7310630Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | E04 | 24.00 |
| E06 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| A01 | 24.00 | |
| ĐGNL | M08 | 650 |
| T01 | 650 |
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao
7310630Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 28.60 |
| C00 | 28.60 | |
| C01 | 28.60 | |
| D01 | 28.60 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành)
7310630Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):34.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 34.25 |
| C00 | 34.25 | |
| C01 | 34.25 | |
| D01 | 34.25 | |
| A01 | 22.00 | |
| C00 | 22.00 | |
| C01 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 750 |
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa
7310630Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):600
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | D01 | 600 |
| D78 | 600 | |
| D96 | 600 | |
| DD2 | 600 |
Việt Nam học (chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) - chương trình học Phân hiệu Khánh Hòa
7310630Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 24.00 |
| C00 | 24.00 | |
| C01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Việt Nam học (chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) - chương trình CLC
7310630Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 27.00 |
| C00 | 27.00 | |
| C01 | 27.00 | |
| D01 | 27.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Xã hội học
7310301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):31.76
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 31.76 |
| C01 | 31.51 | |
| C03 | 31.51 | |
| C04 | 31.51 | |
| D14 | 31.51 | |
| D01 | 31.26 | |
| C02 | 31.26 |
Xã hội học - Chương trình tiên tiến
7310301Tiên tiến
Cao nhất (THPT):28.11
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 28.11 |
| D14 | 27.86 | |
| C04 | 27.86 | |
| C03 | 27.86 | |
| C01 | 27.86 | |
| D01 | 27.61 | |
| C02 | 27.61 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Bảo hộ lao động (A00)
20.00 điểm
ĐGNL cao nhất
Bảo hộ lao động
650 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
29.8 triệu/năm – 29.8 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 188
- Điểm cao nhất
- 36.19
Môi trường học tập


