
Trường Đại Học Tiền Giang
Tổng quan trường học
Đào tạo
20 ngành đào tạo, khoảng 1.230 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 24.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Bảo vệ thực vật
7620112Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 15.00 |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| B03 | 15.00 | |
| A00 | 15.00 | |
| A01 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| ĐGNL | C04 | 15 |
| D01 | 15 | |
| C00 | 15 | |
| C03 | 15 | |
| X01 | 15 | |
| X74 | 15 | |
| X70 | 15 | |
| C01 | 15 | |
| C02 | 15 | |
| C05 | 15 |
Chăn nuôi
7620105Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| B08 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 15.00 |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| A00 | 15.00 | |
| A01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X03 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| X07 | 15.00 | |
| ĐGNL | D01 | 15 |
| D14 | 15 | |
| D15 | 15 | |
| X78 | 15 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
7510203Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 15.00 |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| A00 | 15.00 | |
| A01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X03 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| X07 | 15.00 | |
| ĐGNL | A00 | 15 |
| A02 | 15 | |
| B00 | 15 | |
| C05 | 15 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
7510103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 15.00 |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| A00 | 15.00 | |
| A01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X03 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| ĐGNL | C00 | 15 |
| D14 | 15 | |
| X70 | 15 | |
| X74 | 15 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
7510303Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 15.00 |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| A00 | 15.00 | |
| A01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X03 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| X07 | 15.00 | |
| ĐGNL | B03 | 15 |
| C01 | 15 | |
| C03 | 15 | |
| C04 | 15 | |
| X01 | 15 | |
| X04 | 15 | |
| X03 | 15 |
Công nghệ sinh học
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 15.00 |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| B03 | 15.00 | |
| A00 | 15.00 | |
| A01 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| ĐGNL | A00 | 15 |
| B00 | 15 | |
| C02 | 15 | |
| D07 | 15 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 15.00 |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| A00 | 15.00 | |
| A01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X03 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| X07 | 15.00 | |
| ĐGNL | A02 | 15 |
| B00 | 15 | |
| B03 | 15 | |
| B08 | 15 |
Công nghệ thực phẩm
7540101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 15.00 |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| B03 | 15.00 | |
| A00 | 15.00 | |
| A01 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| ĐGNL | B03 | 15 |
| C01 | 15 | |
| C03 | 15 | |
| C04 | 15 | |
| X01 | 15 | |
| X04 | 15 | |
| X03 | 15 |
Du lịch
7810101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C04 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X70 | 15.00 | |
| C00 | 15.00 | |
| C05 | 15.00 | |
| X74 | 15.00 | |
| ĐGNL | C04 | 15 |
| C01 | 15 | |
| C02 | 15 | |
| D01 | 15 | |
| C03 | 15 | |
| D10 | 15 | |
| X01 | 15 | |
| A00 | 15 | |
| A01 | 15 | |
| X21 | 15 |
Giáo dục Tiểu học
7140202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C04 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| A00 | 15.00 | |
| A01 | 15.00 | |
| X21 | 15.00 | |
| ĐGNL | A00 | 15 |
| C00 | 15 | |
| C03 | 15 | |
| D01 | 15 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C04 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| A00 | 15.00 | |
| A01 | 15.00 | |
| X21 | 15.00 | |
| ĐGNL | A00 | 15 |
| A01 | 15 | |
| A02 | 15 | |
| C01 | 15 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C04 | 18.00 |
| C01 | 18.00 | |
| C02 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| C03 | 18.00 | |
| X01 | 18.00 | |
| X70 | 18.00 | |
| C00 | 18.00 | |
| C05 | 18.00 | |
| X74 | 18.00 | |
| ĐGNL | A00 | 18 |
| A01 | 18 | |
| A02 | 18 | |
| C01 | 18 |
Nuôi trồng thủy sản
7620301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 15.00 |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| B03 | 15.00 | |
| A00 | 15.00 | |
| A01 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| ĐGNL | C04 | 15 |
| C01 | 15 | |
| C02 | 15 | |
| D01 | 15 | |
| C03 | 15 | |
| D10 | 15 | |
| X01 | 15 | |
| A00 | 15 | |
| A01 | 15 | |
| X21 | 15 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C04 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| A00 | 15.00 | |
| A01 | 15.00 | |
| X21 | 15.00 | |
| ĐGNL | C00 | 15 |
| C03 | 15 | |
| D01 | 15 | |
| D14 | 15 | |
| X70 | 15 |
Sư phạm Ngữ văn
7140217Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 23.25 |
Sư phạm Toán học
7140209Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.25 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C04 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| A00 | 15.00 | |
| A01 | 15.00 | |
| X21 | 15.00 | |
| ĐGNL | T01 | 15 |
| T20 | 15 |
Văn hóa học
7229040Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C04 | 15.00 |
| D01 | 15.00 | |
| C00 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X74 | 15.00 | |
| X70 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C05 | 15.00 | |
| ĐGNL | A00 | 15 |
| C00 | 15 | |
| C03 | 15 | |
| D01 | 15 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Bảo vệ thực vật (C01)
15.00 điểm
ĐGNL cao nhất
Bảo vệ thực vật
669 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
15 triệu/năm – 15 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.230
- Số ngành đào tạo
- 20
- Điểm cao nhất
- 24.00
Môi trường học tập


