TTG

Trường Đại Học Tiền Giang

Tiền Giang www.tgu.edu.vn daihoctg@tgu.edu.vn Thành lập 2005

Tổng quan trường học

Đào tạo

20 ngành đào tạo, khoảng 1.230 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 24.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Bảo vệ thực vật

7620112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0115.00
C0215.00
D0115.00
B0315.00
A0015.00
A0115.00
B0015.00
D0715.00
X0415.00
C0415.00
ĐGNLC0415
D0115
C0015
C0315
X0115
X7415
X7015
C0115
C0215
C0515

Chăn nuôi

7620105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
B0815.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0115.00
C0215.00
D0115.00
A0015.00
A0115.00
D0715.00
X0315.00
X0215.00
X2615.00
X0715.00
ĐGNLD0115
D1415
D1515
X7815

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0115.00
C0215.00
D0115.00
A0015.00
A0115.00
D0715.00
X0315.00
X0215.00
X2615.00
X0715.00
ĐGNLA0015
A0215
B0015
C0515

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0115.00
C0215.00
D0115.00
A0015.00
A0115.00
D0715.00
X0315.00
X0215.00
X2615.00
ĐGNLC0015
D1415
X7015
X7415

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0115.00
C0215.00
D0115.00
A0015.00
A0115.00
D0715.00
X0315.00
X0215.00
X2615.00
X0715.00
ĐGNLB0315
C0115
C0315
C0415
X0115
X0415
X0315

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0115.00
C0215.00
D0115.00
B0315.00
A0015.00
A0115.00
B0015.00
D0715.00
X0415.00
C0415.00
ĐGNLA0015
B0015
C0215
D0715

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0115.00
C0215.00
D0115.00
A0015.00
A0115.00
D0715.00
X0315.00
X0215.00
X2615.00
X0715.00
ĐGNLA0215
B0015
B0315
B0815

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0115.00
C0215.00
D0115.00
B0315.00
A0015.00
A0115.00
B0015.00
D0715.00
X0415.00
C0415.00
ĐGNLB0315
C0115
C0315
C0415
X0115
X0415
X0315

Du lịch

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0415.00
C0115.00
C0215.00
D0115.00
C0315.00
X0115.00
X7015.00
C0015.00
C0515.00
X7415.00
ĐGNLC0415
C0115
C0215
D0115
C0315
D1015
X0115
A0015
A0115
X2115

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0024.00

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0415.00
C0115.00
C0215.00
D0115.00
C0315.00
D1015.00
X0115.00
A0015.00
A0115.00
X2115.00
ĐGNLA0015
C0015
C0315
D0115

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0415.00
C0115.00
C0215.00
D0115.00
C0315.00
D1015.00
X0115.00
A0015.00
A0115.00
X2115.00
ĐGNLA0015
A0115
A0215
C0115

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0418.00
C0118.00
C0218.00
D0118.00
C0318.00
X0118.00
X7018.00
C0018.00
C0518.00
X7418.00
ĐGNLA0018
A0118
A0218
C0118

Nuôi trồng thủy sản

7620301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0115.00
C0215.00
D0115.00
B0315.00
A0015.00
A0115.00
B0015.00
D0715.00
X0415.00
C0415.00
ĐGNLC0415
C0115
C0215
D0115
C0315
D1015
X0115
A0015
A0115
X2115

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0415.00
C0115.00
C0215.00
D0115.00
C0315.00
D1015.00
X0115.00
A0015.00
A0115.00
X2115.00
ĐGNLC0015
C0315
D0115
D1415
X7015

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0023.25

Sư phạm Toán học

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0023.25

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0415.00
C0115.00
C0215.00
D0115.00
C0315.00
D1015.00
X0115.00
A0015.00
A0115.00
X2115.00
ĐGNLT0115
T2015

Văn hóa học

7229040

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0415.00
D0115.00
C0015.00
C0315.00
X0115.00
X7415.00
X7015.00
C0115.00
C0215.00
C0515.00
ĐGNLA0015
C0015
C0315
D0115

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Bảo vệ thực vậtChăn nuôi

Tăng trưởng cao nhất

Bảo vệ thực vật (C01)

15.00 điểm

ĐGNL cao nhất

Bảo vệ thực vật

669 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

15 triệu/năm – 15 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.230
Số ngành đào tạo
20
Điểm cao nhất
24.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Tiền Giang | OmniFinder