Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)

Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)

TP. Hồ Chí Minh tlus.edu.vn phanhieu@tlu.edu.vn Thành lập 1959

Tổng quan trường học

Đào tạo

22 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 24.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.20
A0115.20
D0115.20
D0715.20
C0115.20
C0215.20
X0215.20
X0615.20

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
D0119.50
D0719.50
C0119.50
X0219.50
X0619.50
X2619.50

Kinh tế xây dựng

7580301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00
X0215.00
X2615.00

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00
X0215.00
X2615.00

Kỹ thuật cấp thoát nước

7580213

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.08

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.08
A0115.08
D0115.08
D0715.08
C0115.08
C0215.08
X0215.08
X0615.08

Kỹ thuật thủy lợi thông minh

7580211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.10
A0115.10
D0115.10
D0715.10
C0115.10
C0215.10
X0215.10
X0615.10

Kỹ thuật tài nguyên nước

7580212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.10
A0115.10
D0115.10
D0715.10
C0115.10
C0215.10
X0215.10
X0615.10

Kỹ thuật tài nguyên nước (Quy hoạch, thiết kế và quản lý công trình thủy lợi)

7580212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0015.85
A0115.85
D0115.85
D0715.85

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.90
A0115.90
D0115.90
D0715.90

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.90
A0115.90
D0115.90
D0715.90

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

7580202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00
C0115.00
C0215.00
X0215.00
X0615.00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00
D0721.00
X0221.00
X2621.00

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0020.50
C0320.50
C0420.50
D0120.50
D1420.50
D1520.50
X0120.50

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0119.00
D0119.00
D0719.00
D0819.00
D0919.00
D1019.00
D1419.00
D1519.00

Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0015.20
A0115.20
D0115.20
D0715.20

Nhóm ngành kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị)

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00
C0115.00
C0215.00
X0215.00
X0615.00

Quản lý xây dựng

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00
C0115.00
C0215.00
X0215.00
X0615.00

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
D0117.00
D0717.00
X0217.00
X2617.00

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
D0120.00
D0720.00
X0220.00
X2620.00

Trí tuệ nhân tạo & khoa học dữ liệu

7480107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.05
A0115.05
D0115.05
D0715.05
C0115.05
X0215.05
X0615.05
X2615.05

Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu

7480107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0018.25
A0118.25
D0118.25
D0718.25

Xây dựng và quản lý đô thị thông minh

7580106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.10
A0115.10
D0115.10
D0715.10
C0115.10
C0215.10
X0215.10
X0615.10

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ kỹ thuật xây dựngKỹ thuật thủy lợi thông minh

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (A00)

15.20 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

17 triệu/năm – 17 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
22
Điểm cao nhất
24.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) | OmniFinder