Trường Đại Học Thủy Lợi

Trường Đại Học Thủy Lợi

Hà Nội tlu.edu.vn tuyensinh@tlu.edu.vn Thành lập 1959

Tổng quan trường học

Đào tạo

53 ngành đào tạo, khoảng 2.187 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.62.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

An ninh mạng

7480202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.04

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.04
A0122.04
D0122.04
D0722.04
C0122.04
ĐGNLD0157
D0457
D4557
D5557
D6357

Chương trình tiên tiến Kỹ thuật tài nguyên nước

7580212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.35
A0117.35
D0117.35
D0717.35
C0117.35

Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
D0117.00
D0717.00
C0117.00

Công nghệ chế tạo máy

7510202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.75
A0120.75
D0120.75
D0720.75
C0120.75
ĐGNLA0053
A0153
D0153
D0753
C0153

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.48
A0119.48
D0119.48
D0719.48
C0119.48
C0219.48

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.76

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0218.76
B0018.76
D0818.76
B0118.76
B0218.76
ĐGNLA0049
A0149
D0149
D0749
C0149

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.23

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.23
A0123.23
D0123.23
D0723.23
C0123.23
ĐGNLA0062
D0762
C0262
C0562
B0062

Công nghệ tài chính

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
D0119.50
D0719.50
C0119.50

Hệ thống thông tin

7480104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.75
A0121.75
D0121.75
D0721.75
C0121.75
ĐGNLA0056
A0156
D0156
D0756
C0156

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.91

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.91
A0121.91
D0121.91
D0721.91
C0121.91

Kinh tế số

7310109

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.11

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.11
A0122.11
D0122.11
D0722.11
C0122.11

Kinh tế xây dựng

7580301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.73

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.73
A0120.73
D0120.73
D0720.73
C0120.73

Kiểm toán

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.44

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.44
A0121.44
D0121.44
D0721.44
C0121.44

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.25
A0122.25
D0122.25
D0722.25
C0122.25

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.09

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.09
A0118.09
D0118.09
D0718.09
C0118.09

Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh

7510209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.15
A0121.15
D0121.15
D0721.15
C0121.15
ĐGNLC0054
C0354
C0454
D0154
D1454

Kỹ thuật cơ khí

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.60
A0122.60
D0122.60
D0722.60
C0122.60
ĐGNLA0059
A0159
D0159
D0759
C0159

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0119.00
D0119.00
D0719.00
C0119.00
C0219.00

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.33
A0123.33
D0123.33
D0723.33
C0123.33
ĐGNLA0062
A0162
D0162
D0762
C0162

Kỹ thuật cấp thoát nước

7580213

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
D0718.00
C0118.00
C0218.00

Kỹ thuật hóa học

7520301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.50
D0720.50
C0220.50
C0520.50
B0020.50
ĐGNLA0053
A0153
D0153
D0753
C0153

Kỹ thuật môi trường

7520320

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.75
A0117.75
D0117.75
D0717.75
C0117.75
C0217.75
ĐGNLA0247
B0047
D0847
B0147
B0247

Kỹ thuật phần mềm

7480103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.55
A0121.55
D0121.55
D0721.55
C0121.55
ĐGNLA0055
A0155
D0155
D0755
C0155

Kỹ thuật tài nguyên nước

7580212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.49

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.49
A0118.49
D0118.49
D0718.49
C0118.49
C0218.49

Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)

7580212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0020.50
A0120.50
D0120.50
D0720.50

Kỹ thuật tài nguyên nước (Quy hoạch, thiết kế và quản lý công trình thủy lợi)

7580212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0017.35
A0117.35
D0117.35
D0717.35

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.76

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.76
A0118.76
D0118.76
D0718.76
C0118.76
C0218.76

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh)

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0020.50
A0120.50
D0120.50
D0720.50

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0020.85
A0120.85
D0120.85
D0720.85

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.50
A0118.50
D0118.50
D0718.50
C0118.50
C0218.50

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

7580202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.48
A0118.48
D0118.48
D0718.48
C0118.48
C0218.48

Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0022.50
A0122.50
D0122.50
D0722.50

Kỹ thuật ô tô

7520130

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.50
A0122.50
D0122.50
D0722.50
C0122.50
ĐGNLA0059
A0159
D0159
D0759
C0159

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.10
A0124.10
D0124.10
D0724.10
C0124.10
ĐGNLA0065
A0165
D0165
D0765
C0165

Kỹ thuật điện

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
D0122.00
D0722.00
C0122.00
ĐGNLA0057
A0157
D0157
D0757
C0157

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.50
A0122.50
D0122.50
D0722.50
C0122.50
ĐGNLA0059
A0159
D0159
D0759
C0159

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0025.60
A0125.60
D0125.60
D0725.60

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.00
A0123.00
D0123.00
D0723.00
C0123.00

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.17
C0325.17
C0425.17
D0125.17
D1425.17

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.50
C0325.50
C0425.50
D0125.50
D1425.50

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.59

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0122.59
D0122.59
D0722.59
D0822.59
D0922.59
ĐGNLC0059
C0359
C0459
D0159
D1459

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.45

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0125.45
D0425.45
D4525.45
D5525.45
D6325.45

Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí

TLA105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0024.00
A0124.00
D0124.00
D0724.00

Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy)

TLA105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.06

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.06
A0124.06
D0124.06
D0724.06
ĐGNLA0052
A0152
D0152
D9052

Quản lý xây dựng

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.96

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.96
A0119.96
D0119.96
D0719.96
C0119.96
C0219.96

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.48
D0121.48
D0721.48
D0921.48
D1021.48

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.10
A0122.10
D0122.10
D0722.10
C0122.10

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.98

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.98
A0122.98
D0122.98
D0722.98
C0122.98

Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu

7480107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.12

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.12
A0122.12
D0122.12
D0722.12
C0122.12
ĐGNLA0157
D0157
D0757
D0857
D0957

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.26

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.26
A0122.26
D0122.26
D0722.26
C0122.26

Tài nguyên nước và môi trường

7440301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
D0718.00
C0118.00
C0218.00

Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)

7440301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00
D0721.00

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)

7510102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0022.35
A0122.35
D0122.35
D0722.35

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

An ninh mạng

Tăng trưởng cao nhất

An ninh mạng (A00)

22.04 điểm

ĐGNL cao nhất

An ninh mạng

57 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

16 triệu/năm – 16 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
2.187
Số ngành đào tạo
53
Điểm cao nhất
26.62

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa