Trường Đại Học Thương Mại

Trường Đại Học Thương Mại

Hà Nội tmu.edu.vn mail@tmu.edu.vn Thành lập 1960

Tổng quan trường học

Đào tạo

71 ngành đào tạo, khoảng 5.710 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.80.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

7340405

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):24.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.20
D0124.20
D0724.20
D0924.20
D1024.20
X2524.20
X2624.20
X2724.20
X2824.20
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)96
ĐGTD (TSA)65

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng nghề nghiệp)

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0025.50
A0125.50
D0125.50
D0725.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)19
ĐGTD (TSA)18

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.80
A0124.80
D0124.80
D0724.80
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)99
ĐGTD (TSA)68

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0026.10
A0126.10
D0126.10
D0726.10

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - 1P0P)

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0025.50
A0125.50
D0125.50
D0725.50

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

7340120

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):26.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0126.30
D0126.30
D0726.30
D0926.30
D1026.30
X2526.30
X2626.30
X2726.30
X2826.30
ĐGNLĐGTD (TSA)77

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế -Chương trinh định hirổng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)20
ĐGTD (TSA)19

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.80
A0126.80
D0126.80
D0726.80
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)112
ĐGTD (TSA)80

Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.70
D0124.70
D0724.70
D0924.70
D1024.70
X2524.70
X2624.70
X2724.70
X2824.70

Kinh tế (Quản lý kinh tế)

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.10
A0125.10
D0125.10
D0725.10
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)101
ĐGTD (TSA)70

Kinh tế quốc tế

7310106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0026.50
A0126.50
D0126.50
D0726.50

Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)

7310106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.60
A0126.60
D0126.60
D0726.60
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)111
ĐGTD (TSA)79

Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)

7310109

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.10
A0125.10
D0125.10
D0725.10
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)101
ĐGTD (TSA)70

Kiểm toán

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0026.20
A0126.20
D0126.20
D0726.20

Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

7340302

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.00
D0124.00
D0724.00
D0924.00
D1024.00
X2524.00
X2624.00
X2724.00
X2824.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)96
ĐGTD (TSA)65

Kiểm toán (Kiểm toán)

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.70
A0125.70
D0125.70
D0725.70
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)105
ĐGTD (TSA)73

Kế toán (Kế toán công)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.80
A0124.80
D0124.80
D0724.80
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)99
ĐGTD (TSA)68

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.80
A0125.80
D0125.80
D0725.80
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)105
ĐGTD (TSA)74

Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

7340301

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.00
D0124.00
D0724.00
D0924.00
D1024.00
X2524.00
X2624.00
X2724.00
X2824.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)96
ĐGTD (TSA)65

Kế toán công

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0025.80
A0125.80
D0125.80
D0725.80

Kế toán doanh nghiệp

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0026.20
A0126.20
D0126.20
D0726.20

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0027.00
A0127.00
D0127.00
D0727.00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.80
A0127.80
D0127.80
D0727.80
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)119
ĐGTD (TSA)88

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

7510605

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):26.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0126.60
D0126.60
D0726.60
D0926.60
D1026.60
X2526.60
X2626.60
X2726.60
X2826.60
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)111
ĐGTD (TSA)79

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0025.80
A0125.80
D0125.80
D0725.80

Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

7380107

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):24.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.70
D0124.70
D0724.70
D0924.70
D1024.70
X2524.70
X2624.70
X2724.70
X2824.70

Luật kinh tế (Luật kinh tế)

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.40
A0125.40
D0125.40
D0725.40

Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.10
A0125.10
D0125.10
D0725.10

Luật thương mại quốc tế

7380109

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0025.80
A0125.80
D0125.80
D0725.80

Marketing (Marketing Thương mại)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.30
A0127.30
D0127.30
D0727.30
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)115
ĐGTD (TSA)84

Marketing (Marketing số)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.50
A0127.50
D0127.50
D0727.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)117
ĐGTD (TSA)85

Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

7340115

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):26.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0126.30
D0126.30
D0726.30
D0926.30
D1026.30
X2526.30
X2626.30
X2726.30
X2826.30
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)109
ĐGTD (TSA)77

Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế

7340115

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):24.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.80
D0124.80
D0724.80
D0924.80
D1024.80
X2524.80
X2624.80
X2724.80
X2824.80
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)99

Marketing (Quản trị Thương hiệu)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.80
A0126.80
D0126.80
D0726.80
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)112
ĐGTD (TSA)80

Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

7340115

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):26.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0126.10
D0126.10
D0726.10
D0926.10
D1026.10
X2526.10
X2626.10
X2726.10
X2826.10
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)107
ĐGTD (TSA)76

Marketing số

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0026.90
A0126.90
D0126.90
D0726.90

Marketing thương mại

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0027.00
A0127.00
D0127.00
D0727.00

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0126.10
D0126.10
D0726.10

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0426.80

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0127.40
D0127.40
D0427.40
D0727.40

Quản lý kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0026.00
A0126.00
D0126.00
D0726.00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chương trình định hướng nghề nghiệp)

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0025.50
A0125.50
D0125.50
D0725.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)19
ĐGTD (TSA)18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.80
A0124.80
D0124.80
D0724.80
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)99
ĐGTD (TSA)68

Quản trị hệ thống thông tin

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0026.10
A0126.10
D0126.10
D0726.10

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

7810201

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):25.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0125.10
D0125.10
D0725.10
D0925.10
D1025.10
X2525.10
X2625.10
X2725.10
X2825.10
ĐGNLĐGTD (TSA)70

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng nghề nghiệp)

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0025.50
A0125.50
D0125.50
D0725.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)19
ĐGTD (TSA)18

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.40
A0125.40
D0125.40
D0725.40
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)103
ĐGTD (TSA)71

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0026.35
A0126.35
D0126.35
D0726.35

Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.10
A0125.10
D0125.10
D0725.10
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)101
ĐGTD (TSA)70

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

7340101

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):25.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0125.40
D0125.40
D0725.40
D0925.40
D1025.40
X2525.40
X2625.40
X2725.40
X2825.40
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)103
ĐGTD (TSA)71

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.80
A0125.80
D0125.80
D0725.80
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)105
ĐGTD (TSA)74

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế

7340101

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0122.50
D0122.50
D0722.50
D0922.50
D1022.50
X2522.50
X2622.50
X2722.50
X2822.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)89
ĐGTD (TSA)58

Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.50
A0122.50
D0122.50
D0322.50
D0722.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)89

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

7340404

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):24.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.80
D0124.80
D0724.80
D0924.80
D1024.80
X2524.80
X2624.80
X2724.80
X2824.80
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)99
ĐGTD (TSA)68

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

7340404

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.60
A0125.60
D0125.60
D0725.60
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)104
ĐGTD (TSA)73

Quản trị nhân lực doanh nghiệp

TM23

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0026.20
A0126.20
D0126.20
D0726.20

Quản trị thương hiệu

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0026.70
A0126.70
D0126.70
D0726.70

Quản trị thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0027.00
A0127.00
D0127.00
D0727.00

Thương mại quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0026.60
A0126.60
D0126.60
D0726.60

Thương mại điện tử (Kinh doanh số)

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.20
A0127.20
D0127.20
D0727.20
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)115
ĐGTD (TSA)83

Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.60
A0127.60
D0127.60
D0727.60
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)117
ĐGTD (TSA)86

Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0126.50
D0126.50
D0726.50
D0926.50
D1026.50
X2526.50
X2626.50
X2726.50
X2826.50

Tiếng Anh thương mại

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0126.05
D0126.05
D0726.05

Tiếng Pháp thương mại

TM20

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0025.80
A0125.80
D0125.80
D0325.80

Tiếng Trung thương mại

TM21

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0026.00
A0126.00
D0126.00
D0426.00

Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.00
A0125.00
D0125.00
D0725.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)100
ĐGTD (TSA)69

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

7340201

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):25.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0125.40
D0125.40
D0725.40
D0925.40
D1025.40
X2525.40
X2625.40
X2725.40
X2825.40
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)103
ĐGTD (TSA)71

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.10
A0126.10
D0126.10
D0726.10
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)107
ĐGTD (TSA)76

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.20
A0125.20
D0125.20
D0725.20
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)101
ĐGTD (TSA)70

Tài chính - Ngân hàng thương mại

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0025.90
A0125.90
D0125.90
D0725.90

Tài chính công

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0025.80
A0125.80
D0125.80
D0725.80

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)Marketing (Marketing số)

Tăng trưởng cao nhất

Thương mại điện tử (Kinh doanh số) (A00)

27.20 điểm

ĐGNL cao nhất

Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)

117 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

24 triệu/năm – 24 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
5.710
Số ngành đào tạo
71
Điểm cao nhất
27.80

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Thương Mại | OmniFinder