
TTD
Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng
Tổng quan trường học
Đào tạo
3 ngành đào tạo, khoảng 60 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 23.93.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Huấn luyện thể thao
7140207Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.93
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 23.93 |
| C01 | 23.93 | |
| C03 | 23.93 | |
| C04 | 23.93 | |
| X01 | 23.93 | |
| X04 | 23.93 | |
| X03 | 23.93 |
Quản lý TDTT
7810301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 21.50 |
| C01 | 21.50 | |
| C03 | 21.50 | |
| C04 | 21.50 | |
| X01 | 21.50 | |
| X04 | 21.50 | |
| X03 | 21.50 |
Quản lý thể dục thể thao
7810301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | ĐGNL ĐHQG-HCM | 20.00 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Huấn luyện thể thao
Tăng trưởng cao nhất
Huấn luyện thể thao (B03)
23.93 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
11.8 triệu/năm – 11.8 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 60
- Số ngành đào tạo
- 3
- Điểm cao nhất
- 23.93
Môi trường học tập


