Trường Đại Học Thành Đông

Trường Đại Học Thành Đông

Hải Dương thanhdong.edu.vn tuyensinh@thanhdong.edu.vn Thành lập 2009

Tổng quan trường học

Đào tạo

27 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 21.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Chính trị học

7310201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0014.00
A0114.00
C0014.00
D0114.00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0014.00
A0114.00
D0714.00
D0814.00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0014.00
A0114.00
D0714.00
D0814.00

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0014.00
A0114.00
D0714.00
D0814.00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0014.00
A0114.00
C0114.00
D0114.00

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0014.00
A0114.00
D0714.00
D0814.00

Dinh dưỡng

7720401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0019.00
A0219.00
B0019.00

Dược học

7720201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0021.00
A0221.00
B0021.00

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0014.00
A0114.00
A0714.00
D0114.00

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0019.00
A0219.00
B0019.00

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0019.00
A0219.00
B0019.00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0014.00
A0114.00
D0714.00
D0814.00

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0014.00
A0114.00
C0014.00
D0114.00

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0014.00
A0114.00
C0014.00
D0114.00

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0114.00
D0714.00
D1414.00
D1514.00

Ngôn ngữ Hàn quốc

7220210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0114.00
C0014.00
D1414.00
D1514.00

Ngôn ngữ Trung

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPT14.00

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0114.00
C0014.00
D1414.00
D1514.00

Quản lý nhà nước

7310205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0014.00
A0114.00
C0014.00
D0114.00

Quản lý đất đai

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0014.00
B0014.00
D0114.00
A0414.00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0014.00
A0114.00
C0014.00
D0114.00

Quản trị khách sạn

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0014.00
A0114.00
C0014.00
D0114.00

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0014.00
A0114.00
A0714.00
D0114.00

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0014.00
A0114.00
A0714.00
D0114.00

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0014.00
A0114.00
A0714.00
D0114.00

Y học cổ truyền

7720115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0021.00
A0221.00
B0021.00

Điều dưỡng

7720301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0019.00
A0219.00
B0019.00

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ kỹ thuật cơ khíCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (A00)

14.00 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

Đang cập nhật

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2024

Số ngành đào tạo
27
Điểm cao nhất
21.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Thành Đông | OmniFinder