Trường Đại Học Thăng Long

Trường Đại Học Thăng Long

Hà Nội thanglong.edu.vn info@thanglong.edu.vn Thành lập 1988

Tổng quan trường học

Đào tạo

27 ngành đào tạo, khoảng 3.110 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.80.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
X0617.00
X2617.00
A0116.00
D0116.00
D0716.00

Hệ thống thông tin

7480104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
X0616.00
X2616.00

Khoa học máy tính

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
X0616.00
X2616.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00

Kinh tế quốc tế

7310106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.60
X0120.60
X2520.60
A0119.60
D0119.60
D0719.60

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.78

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.78
X0119.78
X2519.78
A0118.78
D0118.78
D0718.78

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.49

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.49
A0124.49
D0124.49
D0724.49

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.40
X0121.40
X2521.40
A0120.40
D0120.40
D0720.40

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0024.30
X7024.30
X7424.30
D0122.30

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.20
X0122.20
X2522.20
A0121.20
D0121.20
D0721.20

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
X0616.00
X2616.00

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1420.70
D1520.70
D0119.70

Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; DD2;

7220210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.91

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD7824.91
D9624.91

Ngôn ngữ Hàn quốc

7220210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0119.30
D1419.30
D1519.30
DD219.30

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1417.00
D1517.00
D0116.00
D0616.00

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1422.20
D1522.20
D0121.20
D0421.20

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0023.75
A0123.75
D0123.75
D0323.75
D0423.75
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)85

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hàng

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0023.33
A0123.33
D0123.33
D0723.33

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.15
A0720.15

Quản trị khách sạn

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.15
A0720.15

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.20
X0120.20
X2520.20
A0119.20
D0119.20
D0719.20

Thiết kế đồ họa

7210403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTH0021.00
H0121.00
H0421.00
V0021.00

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.50
X0122.50
X2522.50
A0121.50
D0121.50
D0721.50

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.75
D0123.75

Trí tuệ nhân tạo

7480107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
X0617.00
X2617.00

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
X0119.50
X2519.50
A0118.50
D0118.50
D0718.50

Việt Nam học

7310630

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.88

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0023.88
C0322.88
C0422.88
D1422.88
D1522.88

Điều dưỡng

7720301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.55
B0320.55
C0220.55
B0019.55
B0819.55
D0719.55

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ thông tinTrí tuệ nhân tạo

Tăng trưởng cao nhất

Trí tuệ nhân tạo (A00)

17.00 điểm

ĐGNL cao nhất

Công nghệ thông tin

90 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

33.6 triệu/năm – 33.6 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
3.110
Số ngành đào tạo
27
Điểm cao nhất
26.80

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa