Trường Đại Học Tây Nguyên

Trường Đại Học Tây Nguyên

Tây Nguyên www.ttn.edu.vn dhtn@ttn.edu.vn Thành lập 1977

Tổng quan trường học

Đào tạo

47 ngành đào tạo, khoảng 3.590 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.91.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Bảo vệ thực vật

7620112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0015.00
B0815.00
X0815.00
X1215.00
X1615.00
ĐGNLB00601
B03601
B08601
D07601

CN KT Môi trường

7510406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0215.00
B0015.00
B0815.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Chăn nuôi

7620105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0015.00
B0315.00
B0815.00
D0715.00
X0815.00
ĐGNLB00601
B03601
B08601
D07601

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTĐGNL ĐHQG-HCM19.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0215.00
B0015.00
B0815.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.06

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0219.06
B0019.06
B0319.06
B0819.06
ĐGNLB00746
B08746
X08746
X12746
X16746

Công nghệ sinh học y dược

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.01

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0218.01
B0018.01
B0318.01
B0818.01
ĐGNLA01706
C03706
D01706
D07706
X78706

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.96

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.96
A0120.96
X0620.96
X2620.96
ĐGNLA02806
B00806
B08806
D07806
X08806

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.70
A0216.70
B0016.70
D0716.70
X0816.70
ĐGNLB00668
B03668
B08668
D07668
X08668

Công nghệ tài chính

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.47

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0120.47
C0320.47
D0120.47
D0720.47
X7820.47
ĐGNLB00790
B03790
B08790
D07790
X08790

GD Tiểu học – Tiếng Jrai

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0021.50
C0021.50
D0121.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM700

Giáo dục Chính trị

7140205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.75
C0326.75
D0126.75
D1426.75
X7026.75
ĐGNLD01954
D14954
D15954
X78954

Giáo dục Mầm non

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.26

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTM0123.26
M0923.26

Giáo dục Thể chất

7140206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.89

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTT0125.89
T2025.89

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.04

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.04
C0027.04
C0327.04
D0127.04
ĐGNLA02962
B00962
B03962
B08962

Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.89

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.89
C0025.89
C0325.89
D0125.89
ĐGNLC00936
D14936
X70936
X74936

KT Xét nghiệm y học

7720601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTB0022.10
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM700

Khoa học cây trồng

7620110

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0015.00
B0815.00
X0815.00
X1215.00
X1615.00
ĐGNLB00601
B03601
B08601
D07601

Kinh doanh thương mại

7340121

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.58
C0321.58
D0121.58
D0721.58
X7821.58
ĐGNLA00825
A01825
X06825
X26825

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.36

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0120.36
C0320.36
D0120.36
D0720.36
X7820.36
ĐGNLA01785
C03785
D01785
D07785
X78785

Kinh tế nông nghiệp

7620115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.06

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0119.06
C0319.06
D0119.06
D0719.06
X7819.06
ĐGNLA00746
A01746
A02746
B00746
X08746

Kinh tế phát triển

7310105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.31

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0119.31
C0319.31
D0119.31
D0719.31
X7819.31
ĐGNLA01753
C03753
D01753
D07753
X78753

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.44

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0120.44
C0320.44
D0120.44
D0720.44
X7820.44
ĐGNLB00789
B08789
X08789
X12789
X16789

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.01

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0024.01
B0324.01
B0824.01
D0724.01
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM887

Lâm sinh

7620205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0215.00
B0015.00
B0815.00
D0715.00
X0815.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM601

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0122.60
D1422.60
D1522.60
X7822.60
ĐGNLA01853
C03853
D01853
D07853
X78853

Quản lí tài nguyên rừng

7620211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0017.00
A0217.00
B0017.00
B0817.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Quản lí đất đai

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0115.00
ĐGNLC00600

Quản lý đất đai

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
B0015.00
X0815.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM601

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.96

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0120.96
C0320.96
D0120.96
D0720.96
X7820.96
ĐGNLA02806
B00806
B03806
B08806

Sinh học

7420101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0221.50
B0021.50
B0321.50
B0821.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Sư phạm Hoá học

7140212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.86

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.86
B0026.86
C0226.86
D0726.86
ĐGNLC00956
C03956
D01956
D14956
X70956

Sư phạm KHTN

7140247

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0019.00
A0219.00
B0019.00
D9019.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM700

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.13
D1427.13
X7027.13
X7427.13
ĐGNLA01968
C03968
D01968
D07968
X78968

Sư phạm Sinh học

7140213

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.64

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0226.64
B0026.64
B0326.64
B0826.64
ĐGNLC00952
D14952
D15952
X70952
X74952

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.71

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.71
D1426.71
D1526.71
X7826.71
ĐGNLA01954
C03954
D01954
D07954
X78954

Sư phạm Toán học

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.91

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.91
A0127.91
A0227.91
C0127.91
ĐGNLA00992
A02992
B00992
C05992

Sư phạm Vật lí

7140211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.39

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTĐGNL ĐHQG-HCM23.39
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM700

Sư phạm Vật lý

7140211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.52

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.52
A0127.52
A0227.52
C0127.52
ĐGNLD01982
D14982
D15982
X78982

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.23

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.23
A0226.23
B0026.23
C0526.23
ĐGNLC00945
C03945
D01945
D14945

Thú y

7640101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.11

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0020.11
B0320.11
B0820.11
D0720.11
X0820.11
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM779

Triết học

7229001

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0021.85
C0321.85
D0121.85
D1421.85
X7021.85
ĐGNLA01833
C03833
D01833
D07833
X78833

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.76

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.76
C0321.76
D0121.76
D0721.76
X7821.76
ĐGNLA00830
A02830
B00830
D07830
X08830

Tâm lý học giáo dục

7310403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.17
C0325.17
D0125.17
D1425.17
ĐGNLA02921
B00921
B03921
B08921

Văn học

7229030

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.17
D1425.17
D1525.17
X7025.17
X7425.17
ĐGNLA01921
C03921
D01921
D07921
X78921

Y khoa

7720101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.76

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0021.76
B0321.76
B0821.76
D0721.76
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM830

Điều dưỡng

7720301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0024.13
B0324.13
B0824.13
D0724.13
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM891

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Thú yBảo vệ thực vật

Tăng trưởng cao nhất

Thú y (B00)

20.11 điểm

ĐGNL cao nhất

Thú y

779 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

8.4 triệu/năm – 8.4 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
3.590
Số ngành đào tạo
47
Điểm cao nhất
27.91

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Tây Nguyên | OmniFinder