Trường Đại Học Tây Đô

Trường Đại Học Tây Đô

Cần Thơ www.tdu.edu.vn admin@tdu.edu.vn Thành lập 2006

Tổng quan trường học

Đào tạo

31 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 21.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ kỹ thuật công trình XD

7510102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0015.00
A0215.00
A0115.00
C0115.00
ĐGNLA00500
A01500
D01500
D07500

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0215.00
A0115.00
C0115.00
X0615.00
X0715.00
D0115.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0215.00
A0115.00
C0115.00
X0615.00
X0715.00
D0115.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0215.00
A0115.00
C0115.00
X0615.00
X0715.00
X5615.00
X1015.00
X1415.00
X2615.00
X0215.00
D0115.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0215.00
A0115.00
C0115.00
X0615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Dinh dưỡng

7720401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
B0015.00
D0715.00
D0815.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Du lịch

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C0415.00
C0015.00
D0715.00
A0715.00
D1415.00
D1515.00
X2115.00
X0115.00
X2515.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Dược học

7720201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
B0019.00
D0719.00
C0219.00
D0819.00
A0219.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Hoá học

7440112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
D0715.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Hóa học chuyên ngành hóa dược

7440112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
D0715.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C0415.00
X2615.00
X0215.00
X0615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C0415.00
X2615.00
X0215.00
X0615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C0115.00
X2615.00
X0215.00
X0615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C0115.00
ĐGNLC00500

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0018.00
D1418.00
D8418.00
D6618.00
D0118.00
X2518.00
X7818.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Markeling

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C0415.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C0415.00
X2615.00
X0215.00
X0615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0115.00
D1415.00
D1515.00
D6615.00
X7815.00
ĐGNLA00500
A01500
B00500
D01500
X06500
X10500

Nuôi trồng thủy sản

7620301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
D0715.00
X0615.00
X1015.00
D0115.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Quản lý đất đai

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
D0115.00
X0615.00
X1015.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C0415.00
C0015.00
D0715.00
A0715.00
D1415.00
D1515.00
X2115.00
X0115.00
X2515.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Quản trị khách sạn

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C0415.00
C0015.00
D0715.00
A0715.00
D1415.00
D1515.00
X2115.00
X0115.00
X2515.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C0415.00
X2615.00
X0215.00
X0615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Thiết kế đồ họa

7210403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0415.00
D0115.00
D1015.00
D1515.00
A0015.00
X0215.00
X0615.00
X0715.00
ĐGNLA00500
A01500
D01500
C04500
C00500
D07500
A07500
D14500
D15500
X21500
X01500
X25500

Thú y

7640101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0015.00
A0615.00
B0215.00
C0215.00
X1015.00
X1415.00
D0115.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0115.00
C0015.00
D0115.00
D1515.00
A0015.00
X0215.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C0415.00
X2615.00
X0215.00
X0615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Việt Nam học

7310630

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0115.00
C0415.00
C0015.00
D1415.00
A0715.00
D1515.00
X7815.00
X7415.00
X7015.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Văn hóa học

7229040

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTC0415.00
C0015.00
D1415.00
D1515.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Văn học

7229030

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0415.00
C0015.00
D1415.00
D1515.00
D0115.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Điều dưỡng

7720301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0217.00
B0017.00
D0817.00
B0317.00
A0017.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ kỹ thuật công trình XDCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ kỹ thuật công trình XD (A00)

15.00 điểm

ĐGNL cao nhất

Công nghệ kỹ thuật công trình XD

500 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

14 triệu/năm – 14 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
31
Điểm cao nhất
21.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Tây Đô | OmniFinder