Trường Đại Học Tây Bắc

Trường Đại Học Tây Bắc

Sơn La utb.edu.vn contact@utb.edu.vn Thành lập 2001

Tổng quan trường học

Đào tạo

36 ngành đào tạo, khoảng 1.485 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 28.11.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Bảo vệ thực vật

7620112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0215.00
B0015.00
B0315.00
B0815.00
D0115.00
X1315.00
X1415.00
X1615.00
ĐGNLA0010
A0110
A0210
D0110
X0610
X0910
X2610
X5610

Chăn nuôi

7620105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0215.00
B0015.00
B0315.00
B0815.00
D0115.00
X1315.00
X1415.00
X1615.00
ĐGNLA0110
D0110
D1410
D1510
D6610
X2610
X7810
X7910

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.68

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.68
A0117.68
B0017.68
D0117.68
X0217.68
X0617.68
X2617.68
X5617.68
ĐGNLA0712
C0012
C0412
D1012
D1512
X2112
X7412
X7512

Dinh dưỡng

7720401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA1115.00
B0015.00
B0415.00
B0815.00
D0715.00
X0915.00
X1315.00
X6615.00
ĐGNLA0210
B0010
B0310
B0810
D0110
X1310
X1410
X1610

Giáo dục Chính trị

7140205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.52

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.52
C1427.52
C1927.52
C2027.52
D0127.52
X0127.52
X7027.52
X7427.52
ĐGNLB0321
C0121
C0321
C0421
X0121
X0421
X0321

Giáo dục Mầm non

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.37

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.37
C1927.37
D1427.37
D1527.37
X0127.37
X2127.37
X7027.37
X7427.37
ĐGNLA0221
B0021
B0321
B0821
D0121
X1321
X1421
X1621

Giáo dục Mầm non (cao đẳng)

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTM0021.80
M1321.80
M0721.80
M0521.80

Giáo dục Thể chất

7140206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.57

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTT0025.57
T0225.57
T0325.57
T0425.57
T0525.57
T0925.57
T1025.57
T1125.57

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.74

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.74
A0127.74
A0227.74
A0427.74
C0027.74
C0327.74
D0127.74
X7027.74
ĐGNLB0322
C0122
C0322
C0422
X0122
X0422
X0322

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
D0115.00
X0615.00
X0915.00
X2615.00
X5615.00
ĐGNLA079
C009
C039
D099
D149
X179
X709
X719

Lâm sinh

7620205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0215.00
B0015.00
B0315.00
B0815.00
D0115.00
X1315.00
X1415.00
X1615.00
ĐGNLA0010
A0110
A0210
D0110
X0610
X0910
X2610
X5610

Nông học

7620109

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0215.00
B0015.00
B0315.00
B0815.00
D0115.00
X1315.00
X1415.00
X1615.00
ĐGNLA0010
A0110
A0210
D0110
X0610
X0910
X2610
X5610

Quản lý dịch vụ du lịch và lữ hành

7340108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
A0115.00
C0015.00
D0115.00

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0215.00
B0015.00
B0315.00
B0815.00
D0115.00
X1315.00
X1415.00
X1615.00
ĐGNLA0010
A0110
B0010
D0110
X0210
X0610
X2610
X5610

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
A0415.00
B0015.00
X0115.00
X0515.00
X0615.00
ĐGNLA028
B008
B038
B088
D018
X138
X148
X168

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0024.50
D0124.50
D0924.50
D1024.50
D1424.50
D1524.50
X7024.50
X7424.50
ĐGNLA0216
B0016
B0316
B0816
D0116
X1316
X1416
X1616

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
D0115.00
X0615.00
X0915.00
X2615.00
X5615.00
ĐGNLA029
B009
B039
B049
B089
X139
X149
X169

SP Hoá học

7140212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0019.00
B0019.00
A1119.00
D0719.00

SP Lịch sử

7140218

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTC0027.40
C1927.40
D1427.40
C0327.40

SP Ngữ văn

7140217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTC0027.00
D0127.00
C1927.00
D1427.00

SP Sinh học

7140213

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTB0019.00
A0219.00
D0819.00
B0319.00

SP Tin học

7140210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0019.00
A0119.00
D0119.00
A0219.00

SP Tiếng Anh

7140231

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0123.90
A0123.90
D1423.90
D1523.90

SP Toán học

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.20
A0124.20
D0124.20
A0224.20

SP Vật lý

7140211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0019.00
A0119.00
A0219.00
A0419.00

SP Địa lý

7140219

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD1026.30
D1526.30
C0026.30
C2026.30

Sư phạm Hoá học

7140212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.70
A1124.70
B0024.70
C0224.70
D0724.70
X0924.70
X1024.70
X1124.70
ĐGNLC0018
C1418
C1918
C2018
D0118
X0118
X7018
X7418

Sư phạm Lịch sử

7140218

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.06

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0728.06
C0028.06
C0328.06
D0928.06
D1428.06
X1728.06
X7028.06
X7128.06
ĐGNLA0022
A0122
B0022
D0122
X0222
X0622
X2622
X5622

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.11

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0028.11
D0128.11
D1428.11
D1528.11
D6628.11
X7028.11
X7428.11
X7828.11
ĐGNLA0022
A0122
B0022
C0122
C0222
D0122
D0722
X0622

Sư phạm Sinh học

7140213

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0222.60
B0022.60
B0322.60
B0422.60
B0822.60
X1322.60
X1422.60
X1622.60
ĐGNLT0017
T0217
T0317
T0417
T0517
T0917
T1017
T1117

Sư phạm Tin học

7140210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.86

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.86
A0121.86
B0021.86
D0121.86
X0221.86
X0621.86
X2621.86
X5621.86
ĐGNLC0017
C1917
D1417
D1517
X0117
X2117
X7017
X7417

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.81

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0123.81
D0123.81
D1423.81
D1523.81
D6623.81
X2623.81
X7823.81
X7923.81
ĐGNLA0019
A1119
B0019
C0219
D0719
X0919
X1019
X1119

Sư phạm Toán học

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.49

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.49
A0125.49
B0025.49
C0125.49
C0225.49
D0125.49
D0725.49
X0625.49
ĐGNLC0419
D0119
C0019
C0319
X0119
X7419
X7019
C0119
C0219
C0519

Sư phạm Vật lí

7140211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.80
A0124.80
A0224.80
A0424.80
C0124.80
X0524.80
X0624.80
X0724.80
ĐGNLA0018
A0118
A0218
A0418
C0018
C0318
D0118
X7018

Sư phạm Địa lí

7140219

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.09

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0728.09
C0028.09
C0428.09
D1028.09
D1528.09
X2128.09
X7428.09
X7528.09
ĐGNLA0022
A0122
A0222
A0422
C0122
X0522
X0622
X0722

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
D0115.00
X0615.00
X0915.00
X2615.00
X5615.00
ĐGNLC009
D019
D149
D159
D669
X709
X749
X789

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Bảo vệ thực vậtChăn nuôi

Tăng trưởng cao nhất

Bảo vệ thực vật (A02)

15.00 điểm

ĐGNL cao nhất

Bảo vệ thực vật

10 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

12.8 triệu/năm – 12.8 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.485
Số ngành đào tạo
36
Điểm cao nhất
28.11

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Tây Bắc | OmniFinder