Trường Đại học Tân Trào

Trường Đại học Tân Trào

Tuyên Quang daihoctantrao.edu.vn dhtt@tqu.edu.vn Thành lập 2013

Tổng quan trường học

Đào tạo

23 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.67.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Chính trị học

7310201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0019.60
C1919.60
C0319.60
C0419.60
D0119.60
D1419.60
D1519.60
X0119.60
X7019.60
X7419.60

Chăn nuôi

7620105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0116.00
D0716.00
X0216.00
X2616.00
X2516.00

Công tác xã hội

7760101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0021.60
C1921.60
C0321.60
C0421.60
D0121.60
D1421.60
D1521.60
X0121.60
X7021.60
X7421.60

Dược học

7720201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.60
A0521.60
B0021.60
C0221.60
C0521.60
C0821.60
D0721.60
D1221.60

Giáo dục Mầm non

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.07

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0026.07
C1426.07
C1926.07
C2026.07

Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng)

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.68

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0024.68
C1424.68
C1924.68
C2024.68

Giáo dục Mầm non (cao đẳng)

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC1417.00
C1917.00
C2017.00
M0017.00

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.88

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0026.88
D0126.88
C0026.88
C1926.88

Khoa học cây trồng

7620110

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00

Kinh tế nông nghiệp

7620115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0116.00
C0216.00
C0316.00
D0116.00
D0916.00
X0116.00
X0216.00
X2616.00
X2516.00

Kinh tế đầu tư

7310104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0116.00
C0216.00
C0316.00
D0116.00
D0916.00
X0116.00
X0216.00
X2616.00
X2516.00

Lâm sinh

7620205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0216.00
B0016.00
B0216.00
B0816.00
B0116.00
B0316.00
C0816.00

Quản lý văn hoá

7229042

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0022.60
C1922.60
C0322.60
C0422.60
D0122.60
D1422.60
D1522.60
X0122.60
X7022.60
X7422.60

Quản lý đất đai

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
B0815.00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0023.50
C1923.50
C0323.50
C0423.50
D0123.50
D1423.50
D1523.50
X0123.50
X7023.50
X7423.50

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.67

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0027.67
D1427.67
C1927.67
C2027.67

Sư phạm Sinh học

7140213

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0019.00
B0019.00
B0319.00
B0819.00

Sư phạm Toán học

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.88

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0025.88
A0125.88
B0025.88
C1425.88

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0023.90
A0223.90
B0023.90
D0823.90

Tâm lý học

7310401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0022.60
C1922.60
C0322.60
C0422.60
D0122.60
D1422.60
D1522.60
X0122.60
X7022.60
X7422.60

Điều dưỡng

7720301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0217.00
B0017.00
B0117.00
B0317.00
B0817.00
C0817.00

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Chính trị học

Tăng trưởng cao nhất

Chính trị học (C00)

19.60 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

9.8 triệu/năm – 9.8 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
23
Điểm cao nhất
27.67

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại học Tân Trào | OmniFinder