

Trường Đại học Tân Trào
Tổng quan trường học
Đào tạo
23 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.67.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Chính trị học
7310201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 19.60 |
| C19 | 19.60 | |
| C03 | 19.60 | |
| C04 | 19.60 | |
| D01 | 19.60 | |
| D14 | 19.60 | |
| D15 | 19.60 | |
| X01 | 19.60 | |
| X70 | 19.60 | |
| X74 | 19.60 |
Chăn nuôi
7620105Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| B00 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 | |
| X02 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 | |
| X25 | 16.00 |
Công tác xã hội
7760101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 21.60 |
| C19 | 21.60 | |
| C03 | 21.60 | |
| C04 | 21.60 | |
| D01 | 21.60 | |
| D14 | 21.60 | |
| D15 | 21.60 | |
| X01 | 21.60 | |
| X70 | 21.60 | |
| X74 | 21.60 |
Dược học
7720201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.60 |
| A05 | 21.60 | |
| B00 | 21.60 | |
| C02 | 21.60 | |
| C05 | 21.60 | |
| C08 | 21.60 | |
| D07 | 21.60 | |
| D12 | 21.60 |
Giáo dục Mầm non
7140201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.07
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.07 |
| C14 | 26.07 | |
| C19 | 26.07 | |
| C20 | 26.07 |
Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng)
7140201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.68
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.68 |
| C14 | 24.68 | |
| C19 | 24.68 | |
| C20 | 24.68 |
Giáo dục Mầm non (cao đẳng)
7140201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C14 | 17.00 |
| C19 | 17.00 | |
| C20 | 17.00 | |
| M00 | 17.00 |
Giáo dục Tiểu học
7140202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.88
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.88 |
| D01 | 26.88 | |
| C00 | 26.88 | |
| C19 | 26.88 |
Khoa học cây trồng
7620110Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 |
Kinh tế nông nghiệp
7620115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| C01 | 16.00 | |
| C02 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D09 | 16.00 | |
| X01 | 16.00 | |
| X02 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 | |
| X25 | 16.00 |
Kinh tế đầu tư
7310104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| C01 | 16.00 | |
| C02 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D09 | 16.00 | |
| X01 | 16.00 | |
| X02 | 16.00 | |
| X26 | 16.00 | |
| X25 | 16.00 |
Lâm sinh
7620205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 16.00 |
| B00 | 16.00 | |
| B02 | 16.00 | |
| B08 | 16.00 | |
| B01 | 16.00 | |
| B03 | 16.00 | |
| C08 | 16.00 |
Quản lý văn hoá
7229042Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 22.60 |
| C19 | 22.60 | |
| C03 | 22.60 | |
| C04 | 22.60 | |
| D01 | 22.60 | |
| D14 | 22.60 | |
| D15 | 22.60 | |
| X01 | 22.60 | |
| X70 | 22.60 | |
| X74 | 22.60 |
Quản lý đất đai
7850103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| B08 | 15.00 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 23.50 |
| C19 | 23.50 | |
| C03 | 23.50 | |
| C04 | 23.50 | |
| D01 | 23.50 | |
| D14 | 23.50 | |
| D15 | 23.50 | |
| X01 | 23.50 | |
| X70 | 23.50 | |
| X74 | 23.50 |
Sư phạm Ngữ văn
7140217Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.67
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.67 |
| D14 | 27.67 | |
| C19 | 27.67 | |
| C20 | 27.67 |
Sư phạm Sinh học
7140213Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| B00 | 19.00 | |
| B03 | 19.00 | |
| B08 | 19.00 |
Sư phạm Toán học
7140209Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.88
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.88 |
| A01 | 25.88 | |
| B00 | 25.88 | |
| C14 | 25.88 |
Sư phạm khoa học tự nhiên
7140247Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.90 |
| A02 | 23.90 | |
| B00 | 23.90 | |
| D08 | 23.90 |
Tâm lý học
7310401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 22.60 |
| C19 | 22.60 | |
| C03 | 22.60 | |
| C04 | 22.60 | |
| D01 | 22.60 | |
| D14 | 22.60 | |
| D15 | 22.60 | |
| X01 | 22.60 | |
| X70 | 22.60 | |
| X74 | 22.60 |
Điều dưỡng
7720301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 17.00 |
| B00 | 17.00 | |
| B01 | 17.00 | |
| B03 | 17.00 | |
| B08 | 17.00 | |
| C08 | 17.00 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Chính trị học (C00)
19.60 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
9.8 triệu/năm – 9.8 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 23
- Điểm cao nhất
- 27.67
Môi trường học tập


