TTU

Trường Đại học Tân Tạo

Long An ttu.edu.vn info@ttu.edu.vn Thành lập 2010

Tổng quan trường học

Đào tạo

15 ngành đào tạo, khoảng 1.230 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 22.50.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0215.00
B0015.00
B0315.00
B0815.00
X1415.00
X1615.00
ĐGNLD14650
D15650
D01650
X79650
D11650
D66650

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00
X0715.00
X2515.00
X2615.00
X2715.00
X5615.00
ĐGNLD01650
X02650
C14650
C03650
C04650

Digital Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00
C0115.00
X0115.00
ĐGNLC01650

Khoa học dữ liệu

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00
X0715.00
X2515.00
X2615.00
X2715.00
X5615.00
ĐGNLD14650
D15650
D01650
X79650
D11650
D66650

Khoa học máy tính

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00

Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00
C0115.00
X0115.00
ĐGNLD01650
X02650
C14650
C03650
C04650

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00
C0115.00
X0115.00
ĐGNLD14650
D15650
D01650
X79650
D11650
D66650

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0217.00
B0017.00
B0817.00
D0717.00
ĐGNLD14700
D15700
D01700
X79700
D11700
D66700

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0115.00
D0115.00
D0715.00
D0815.00
X2515.00
ĐGNLA00650
A01650
B00650

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00
C0115.00
X0115.00
ĐGNLA00650
B00650
B03650
B08650

Trí tuệ nhân tạo

7480107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00
X0715.00
X2515.00
X2615.00
X2715.00
X5615.00
ĐGNLC01650

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00
C0115.00
X0115.00
ĐGNLD14650
D15650
D01650
X79650
D11650
D66650

Y khoa

7720101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0022.00
B0022.00
B0822.00
D0722.00

Y khoa (Bác sĩ đa khoa)

7720101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0220.50
B0020.50
B0820.50
ĐGNLC01800

Điều dưỡng

7720301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0217.00
B0017.00
B0817.00
D0717.00
ĐGNLD01700
X02700
C14700
C03700
C04700

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ sinh họcKhoa học dữ liệu

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ sinh học (A02)

15.00 điểm

ĐGNL cao nhất

Công nghệ sinh học

650 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

25 triệu/năm – 25 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.230
Số ngành đào tạo
15
Điểm cao nhất
22.50

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại học Tân Tạo | OmniFinder