
Trường Đại học Tân Tạo
Tổng quan trường học
Đào tạo
15 ngành đào tạo, khoảng 1.230 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 22.50.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ sinh học
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 15.00 |
| B00 | 15.00 | |
| B03 | 15.00 | |
| B08 | 15.00 | |
| X14 | 15.00 | |
| X16 | 15.00 | |
| ĐGNL | D14 | 650 |
| D15 | 650 | |
| D01 | 650 | |
| X79 | 650 | |
| D11 | 650 | |
| D66 | 650 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X07 | 15.00 | |
| X25 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| X27 | 15.00 | |
| X56 | 15.00 | |
| ĐGNL | D01 | 650 |
| X02 | 650 | |
| C14 | 650 | |
| C03 | 650 | |
| C04 | 650 |
Digital Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| ĐGNL | C01 | 650 |
Khoa học dữ liệu
7460108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X07 | 15.00 | |
| X25 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| X27 | 15.00 | |
| X56 | 15.00 | |
| ĐGNL | D14 | 650 |
| D15 | 650 | |
| D01 | 650 | |
| X79 | 650 | |
| D11 | 650 | |
| D66 | 650 |
Khoa học máy tính
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 |
Kinh doanh quốc tế
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| ĐGNL | D01 | 650 |
| X02 | 650 | |
| C14 | 650 | |
| C03 | 650 | |
| C04 | 650 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| ĐGNL | D14 | 650 |
| D15 | 650 | |
| D01 | 650 | |
| X79 | 650 | |
| D11 | 650 | |
| D66 | 650 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học
7720601Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A02 | 17.00 | |
| B00 | 17.00 | |
| B08 | 17.00 | |
| D07 | 17.00 | |
| ĐGNL | D14 | 700 |
| D15 | 700 | |
| D01 | 700 | |
| X79 | 700 | |
| D11 | 700 | |
| D66 | 700 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 15.00 |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| D08 | 15.00 | |
| X25 | 15.00 | |
| ĐGNL | A00 | 650 |
| A01 | 650 | |
| B00 | 650 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| ĐGNL | A00 | 650 |
| B00 | 650 | |
| B03 | 650 | |
| B08 | 650 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X07 | 15.00 | |
| X25 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| X27 | 15.00 | |
| X56 | 15.00 | |
| ĐGNL | C01 | 650 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| ĐGNL | D14 | 650 |
| D15 | 650 | |
| D01 | 650 | |
| X79 | 650 | |
| D11 | 650 | |
| D66 | 650 |
Y khoa
7720101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| B00 | 22.00 | |
| B08 | 22.00 | |
| D07 | 22.00 |
Y khoa (Bác sĩ đa khoa)
7720101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 20.50 |
| B00 | 20.50 | |
| B08 | 20.50 | |
| ĐGNL | C01 | 800 |
Điều dưỡng
7720301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A02 | 17.00 | |
| B00 | 17.00 | |
| B08 | 17.00 | |
| D07 | 17.00 | |
| ĐGNL | D01 | 700 |
| X02 | 700 | |
| C14 | 700 | |
| C03 | 700 | |
| C04 | 700 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Công nghệ sinh học (A02)
15.00 điểm
ĐGNL cao nhất
Công nghệ sinh học
650 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
25 triệu/năm – 25 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.230
- Số ngành đào tạo
- 15
- Điểm cao nhất
- 22.50
Môi trường học tập


