Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM

Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM

TP. Hồ Chí Minh hcmunre.edu.vn info@hcmunre.edu.vn Thành lập 2011

Tổng quan trường học

Đào tạo

23 ngành đào tạo, khoảng 2.900 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 30.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Biến đổi khí hậu

7440221

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0315.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
D0415.00
X0115.00

Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

7440298

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
D0115.00
ĐGNLD01600
D09600
D14600
D15600
C19600

Bất động sản

7340116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0315.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
D0415.00
X0115.00

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0315.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
D0415.00
X0115.00

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0315.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00
D0115.00
X0115.00
X0215.00
X0415.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM458

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0316.00
C0116.00
C0216.00
C0316.00
C0416.00
D0116.00
D0416.00
X0116.00
ĐGNLB03504
C01504
C02504
C03504
C04504
D01504
D04504
X01504

Công nghệ vật liệu

7510402

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0315.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
D0415.00
X0115.00

Hệ thống thông tin

7480104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0315.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
D0415.00
X0115.00

Khí tượng và khí hậu học

7440222

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0315.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
D0415.00
X0115.00

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0315.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
D0415.00
X0115.00

Kỹ thuật cấp thoát nước

7580213

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0315.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00
D0115.00
X0115.00
X0215.00
X0415.00

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

7520503

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0315.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
D0415.00
X0115.00

Kỹ thuật tài nguyên nước

7580212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0020.00
A0120.00
A0220.00
B0020.00

Logictics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0320.00
C0120.00
C0220.00
C0320.00
C0420.00
D0120.00
D0420.00
X0120.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM756

Quản lý tài nguyên nước

7850198

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0315.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
D0415.00
X0115.00

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0315.50
C0115.50
C0215.50
C0315.50
D0115.50
X0115.50
X0215.50
X0415.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM483

Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0315.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
D0415.00
X0115.00

Quản lý tổng hợp tài nguyên nước

7340108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
D0115.00
ĐGNLC00600

Quản lý đô thị và công trình

7580106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0315.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
D0415.00
X0115.00

Quản lý đất đai

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0315.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
D0415.00
X0115.00

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0317.50
C0117.50
C0217.50
C0317.50
C0417.50
D0117.50
D0417.50
X0117.50
ĐGNLB03583
C01583
C02583
C03583
C04583
D01583
D04583
X01583

Thủy văn học

7440224

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0315.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
D0415.00
X0115.00

Địa chất học

7440201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0315.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
D0415.00
X0115.00

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Quản lý tài nguyên và môi trườngBiến đổi khí hậu

Tăng trưởng cao nhất

Quản lý tài nguyên và môi trường (B03)

15.50 điểm

ĐGNL cao nhất

Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

600 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

15.5 triệu/năm – 15.5 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
2.900
Số ngành đào tạo
23
Điểm cao nhất
30.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM | OmniFinder