

Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội
Tổng quan trường học
Đào tạo
31 ngành đào tạo, khoảng 3.600 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.50.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
7440298Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| B03 | 15.00 | |
| C00 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 |
Bất động sản
7340116Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.85
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.85 |
| A01 | 23.85 | |
| B03 | 23.85 | |
| C00 | 23.85 | |
| C01 | 23.85 | |
| C02 | 23.85 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.50 |
| A01 | 15.50 | |
| B00 | 15.50 | |
| B03 | 15.50 | |
| C01 | 15.50 | |
| C02 | 15.50 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Thanh Hóa)
7510406Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 65 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.35 |
| A01 | 24.35 | |
| B00 | 24.35 | |
| B03 | 24.35 | |
| C01 | 24.35 | |
| C02 | 24.35 |
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Thanh Hóa)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 65 |
Khí tượng và khí hậu học
7440222Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| B03 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
7850102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| A07 | 15.00 | |
| B03 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.25 |
| A01 | 25.25 | |
| A07 | 25.25 | |
| B03 | 25.25 | |
| C01 | 25.25 | |
| C02 | 25.25 |
Kế toán (Phân hiệu Thanh Hóa)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| A07 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 65 |
Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ (Phân hiệu Thanh Hóa)
7520503Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D15 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 65 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
7520503Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| B03 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 |
Kỹ thuật địa chất
7520501Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| B03 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.50 |
| A01 | 26.50 | |
| B03 | 26.50 | |
| C00 | 26.50 | |
| C01 | 26.50 | |
| C02 | 26.50 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.50 |
| A01 | 25.50 | |
| C00 | 25.50 | |
| C01 | 25.50 | |
| C02 | 25.50 | |
| C03 | 25.50 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.65
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.65 |
| A01 | 26.65 | |
| B03 | 26.65 | |
| C00 | 26.65 | |
| C01 | 26.65 | |
| C02 | 26.65 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 26.40 |
| D01 | 26.40 | |
| D07 | 26.40 | |
| D08 | 26.40 | |
| D14 | 26.40 | |
| D15 | 26.40 |
Quản lý biển
7850199Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| B03 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 |
Quản lý tài nguyên môi trường
7850101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| B00 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D15 | 15.00 |
Quản lý tài nguyên nước
7850198Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| B03 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.25 |
| B00 | 21.25 | |
| B03 | 21.25 | |
| C01 | 21.25 | |
| C02 | 21.25 | |
| C03 | 21.25 |
Quản lý tài nguyên và môi trường (Phân hiệu Thanh Hóa)
7850101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| B00 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D15 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 65 |
Quản lý đất đai
7850103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| B00 | 23.50 | |
| B03 | 23.50 | |
| C00 | 23.50 | |
| C01 | 23.50 | |
| C02 | 23.50 |
Quản lý đất đai (Phân hiệu Thanh Hóa)
7850103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| B00 | 15.00 | |
| C00 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 65 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.60 |
| A01 | 25.60 | |
| B03 | 25.60 | |
| C00 | 25.60 | |
| C01 | 25.60 | |
| C02 | 25.60 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu Thanh Hóa)
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C00 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 65 |
Quản trị khách sạn
7810201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.60 |
| A01 | 25.60 | |
| B03 | 25.60 | |
| C00 | 25.60 | |
| C01 | 25.60 | |
| C02 | 25.60 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.00 |
| A01 | 26.00 | |
| B03 | 26.00 | |
| C00 | 26.00 | |
| C01 | 26.00 | |
| C02 | 26.00 |
Sinh học ứng dụng
7420203Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 15.00 |
| B00 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D08 | 15.00 |
Thủy văn học
7440224Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| B03 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
7540106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| B03 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Quản lý tài nguyên và môi trường (A00)
21.25 điểm
ĐGNL cao nhất
Quản lý tài nguyên và môi trường
75 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
13 triệu/năm – 13 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 3.600
- Số ngành đào tạo
- 31
- Điểm cao nhất
- 27.50
Môi trường học tập


