Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội

Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội

Hà Nội hunre.edu.vn DHTNMT@hunre.edu.vn Thành lập 2010

Tổng quan trường học

Đào tạo

31 ngành đào tạo, khoảng 3.600 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.50.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

7440298

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
B0315.00
C0015.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00

Bất động sản

7340116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.85
A0123.85
B0323.85
C0023.85
C0123.85
C0223.85

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.50
A0115.50
B0015.50
B0315.50
C0115.50
C0215.50

Công nghệ kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Thanh Hóa)

7510406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
D0115.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)65

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.35
A0124.35
B0024.35
B0324.35
C0124.35
C0224.35

Công nghệ thông tin (Phân hiệu Thanh Hóa)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
D0115.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)65

Khí tượng và khí hậu học

7440222

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
B0315.00
C0115.00
C0215.00

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0715.00
B0315.00
C0115.00
C0215.00

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.25
A0125.25
A0725.25
B0325.25
C0125.25
C0225.25

Kế toán (Phân hiệu Thanh Hóa)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00
A0715.00
D0115.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)65

Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ (Phân hiệu Thanh Hóa)

7520503

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D1515.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)65

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

7520503

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
B0315.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00

Kỹ thuật địa chất

7520501

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
B0315.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.50
A0126.50
B0326.50
C0026.50
C0126.50
C0226.50

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.50
A0125.50
C0025.50
C0125.50
C0225.50
C0325.50

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.65
A0126.65
B0326.65
C0026.65
C0126.65
C0226.65

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0126.40
D0126.40
D0726.40
D0826.40
D1426.40
D1526.40

Quản lý biển

7850199

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
B0315.00
C0115.00
C0215.00

Quản lý tài nguyên môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
B0015.00
D0115.00
D1515.00

Quản lý tài nguyên nước

7850198

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
B0315.00
C0115.00
C0215.00

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.25
B0021.25
B0321.25
C0121.25
C0221.25
C0321.25

Quản lý tài nguyên và môi trường (Phân hiệu Thanh Hóa)

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
B0015.00
D0115.00
D1515.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)65

Quản lý đất đai

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.50
B0023.50
B0323.50
C0023.50
C0123.50
C0223.50

Quản lý đất đai (Phân hiệu Thanh Hóa)

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
B0015.00
C0015.00
D0115.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)65

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.60
A0125.60
B0325.60
C0025.60
C0125.60
C0225.60

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu Thanh Hóa)

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00
C0015.00
D0115.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)65

Quản trị khách sạn

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.60
A0125.60
B0325.60
C0025.60
C0125.60
C0225.60

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.00
A0126.00
B0326.00
C0026.00
C0126.00
C0226.00

Sinh học ứng dụng

7420203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0115.00
B0015.00
D0115.00
D0815.00

Thủy văn học

7440224

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
B0315.00
C0115.00
C0215.00

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
B0315.00
C0115.00
C0215.00

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Quản lý đất đaiQuản lý tài nguyên và môi trường

Tăng trưởng cao nhất

Quản lý tài nguyên và môi trường (A00)

21.25 điểm

ĐGNL cao nhất

Quản lý tài nguyên và môi trường

75 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

13 triệu/năm – 13 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
3.600
Số ngành đào tạo
31
Điểm cao nhất
27.50

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | OmniFinder