
Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh
Tổng quan trường học
Đào tạo
14 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 20.50.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Hệ thống thông tin quản lý
7340405Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 15 |
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử)
7340405Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| ĐGNL | A00 | 15 |
| A01 | 15 | |
| D01 | 15 | |
| D07 | 15 |
Kinh doanh quốc tế
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 15 |
Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành: Thương mại quốc tế)
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| ĐGNL | A00 | 15 |
| A01 | 15 | |
| D01 | 15 | |
| D07 | 15 |
Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| A01 | 19.00 | |
| D01 | 19.00 | |
| C04 | 19.00 | |
| ĐGNL | A00 | 19 |
| A01 | 19 | |
| D01 | 19 | |
| C01 | 19 |
Kinh tế (Chuyên ngành: Quản lý kinh tế; Kinh tế - Luật)
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.50 |
| A01 | 20.50 | |
| D01 | 20.50 | |
| 004 | 20.50 | |
| ĐGNL | A00 | 18 |
| A01 | 18 | |
| D01 | 18 | |
| D07 | 18 |
Kiểm toán
7340302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 15 |
Kiểm toán (Chuyên ngành: Kiểm toán)
7340302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| ĐGNL | A00 | 15 |
| A01 | 15 | |
| D01 | 15 | |
| D07 | 15 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 15 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| ĐGNL | A00 | 15 |
| A01 | 15 | |
| D01 | 15 | |
| D07 | 15 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 15 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| ĐGNL | A00 | 15 |
| A01 | 15 | |
| D01 | 15 | |
| D07 | 15 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 15 |
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Thuế; Ngân hàng; Thẩm định giá)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| ĐGNL | A00 | 15 |
| A01 | 15 | |
| D01 | 15 | |
| D07 | 15 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Hệ thống thông tin quản lý (A00)
15.00 điểm
ĐGNL cao nhất
Hệ thống thông tin quản lý
15 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
20 triệu/năm – 20 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 14
- Điểm cao nhất
- 20.50
Môi trường học tập


