DFA

Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh

Hưng Yên ufba.edu.vn tuyensinh@ufba.edu.vn Thành lập 2012

Tổng quan trường học

Đào tạo

14 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 20.50.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C0115.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)15

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử)

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C0115.00
ĐGNLA0015
A0115
D0115
D0715

Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C1415.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)15

Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành: Thương mại quốc tế)

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C1415.00
ĐGNLA0015
A0115
D0115
D0715

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0119.00
D0119.00
C0419.00
ĐGNLA0019
A0119
D0119
C0119

Kinh tế (Chuyên ngành: Quản lý kinh tế; Kinh tế - Luật)

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0020.50
A0120.50
D0120.50
00420.50
ĐGNLA0018
A0118
D0118
D0718

Kiểm toán

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C0315.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)15

Kiểm toán (Chuyên ngành: Kiểm toán)

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C0315.00
ĐGNLA0015
A0115
D0115
D0715

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C0315.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)15

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C0315.00
ĐGNLA0015
A0115
D0115
D0715

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C0415.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)15

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C0415.00
ĐGNLA0015
A0115
D0115
D0715

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C1415.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)15

Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Thuế; Ngân hàng; Thẩm định giá)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C1415.00
ĐGNLA0015
A0115
D0115
D0715

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Hệ thống thông tin quản lýHệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử)

Tăng trưởng cao nhất

Hệ thống thông tin quản lý (A00)

15.00 điểm

ĐGNL cao nhất

Hệ thống thông tin quản lý

15 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

20 triệu/năm – 20 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
14
Điểm cao nhất
20.50

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh | OmniFinder