

Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM (đào tạo tại Gia Lai)
Tổng quan trường học
Đào tạo
36 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 28.25.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.10 |
| A01 | 24.10 |
Công tác xã hội
7760101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.40 |
| D01 | 20.40 | |
| C00 | 20.40 |
Giáo dục Công dân
7140204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.50 |
| C19 | 25.50 | |
| D01 | 25.50 |
Giáo dục Mầm non
7140201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.03
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | M00 | 20.03 |
Giáo dục Mầm non (trình độ đại học)
7140201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.39
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | M02 | 25.39 |
| M03 | 25.14 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
7140208Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.05
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.05 |
| C19 | 24.05 | |
| A08 | 24.05 |
Giáo dục Thể chất
7140206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | T01 | 22.75 |
| M08 | 22.75 |
Giáo dục Tiểu học
7140202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.75 |
| A01 | 23.25 | |
| A00 | 22.75 |
Giáo dục học
7140101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 22.40 |
| C00 | 22.40 | |
| C01 | 22.40 | |
| D01 | 22.40 |
Giáo dục Đặc biệt
7140203Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 21.75 |
| C00 | 21.75 | |
| C15 | 21.75 |
Hoá học
7440112Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| B00 | 23.00 | |
| D07 | 23.00 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 25.50 |
Ngôn ngữ Hàn quốc
7220210Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.97
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.97 |
| D96 | 24.97 | |
| D78 | 24.97 |
Ngôn ngữ Nga
7220202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.05
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 20.05 |
| D02 | 20.05 | |
| D80 | 20.05 | |
| D78 | 20.05 |
Ngôn ngữ Nhật
7220209Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.00 |
| D06 | 24.00 |
Ngôn ngữ Pháp
7220203Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 22.35 |
| D03 | 22.35 |
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.60 |
| D04 | 24.60 |
Quốc tế học
7310601Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.75 |
| D14 | 23.75 | |
| D78 | 23.75 |
Sư phạm Hoá học
7140212Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.35 |
| B00 | 27.35 | |
| D07 | 27.35 |
Sư phạm Lịch sử
7140218Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.83
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.83 |
| C14 | 26.83 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lí
7140218Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.00 |
| C19 | 25.00 | |
| C20 | 25.00 | |
| D78 | 25.00 |
Sư phạm Ngữ văn
7140217Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 28.25 |
| C00 | 28.25 | |
| D78 | 28.25 |
Sư phạm Sinh học
7140213Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 24.80 |
| D08 | 24.80 |
Sư phạm Tin học
7140210Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.50 |
| A01 | 22.50 | |
| B08 | 22.50 |
Sư phạm Tiếng Anh
7140231Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 26.50 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
7140234Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 25.10 |
| D04 | 25.10 |
Sư phạm Toán học
7140209Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.00 |
| A01 | 27.00 |
Sư phạm Vật lý
7140211Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.50 |
| A01 | 26.50 | |
| C01 | 26.50 |
Sư phạm công nghệ
7140246Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.60 |
| B00 | 21.60 | |
| D90 | 21.60 | |
| A02 | 21.60 |
Sư phạm khoa học tự nhiên
7140247Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.12
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 24.12 |
| A02 | 23.37 | |
| A00 | 23.12 |
Sư phạm Địa lý
7140219Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.50 |
| C04 | 26.50 | |
| D15 | 26.50 | |
| D78 | 26.50 |
Tâm lý học
7310401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 25.75 |
| C00 | 25.75 | |
| D01 | 25.75 |
Tâm lý học giáo dục
7310403Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| D01 | 24.00 | |
| C00 | 24.00 |
Việt Nam học
7310630Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 23.30 |
| D01 | 23.30 | |
| D78 | 23.30 |
Văn học
7229030Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.70 |
| C00 | 24.70 | |
| D78 | 24.70 |
Vật lý học
7440102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.05
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.05 |
| A01 | 21.05 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Chưa đủ dữ liệu nhiều năm để vẽ biểu đồ.
Tăng trưởng cao nhất
Sư phạm khoa học tự nhiên (B00)
24.12 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
9.8 triệu/năm – 9.8 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 36
- Điểm cao nhất
- 28.25
Môi trường học tập


