Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên

Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên

Thái Nguyên tnue.edu.vn contact@tnue.edu.vn Thành lập 1966

Tổng quan trường học

Đào tạo

22 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 28.60.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Giáo dục Chính trị

7140205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.98

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC2026.98
A0926.73
X2126.73
C1926.73
X7026.73
A0826.23
X1726.23

Giáo dục Công dân

7140204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC2027.10
A0926.85
X2126.85
C1926.85
X7026.85
A0826.35
X1726.35

Giáo dục Mầm non

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.79

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC1923.79
C1423.29
X0123.29
D6623.29
X7823.29
D0122.29
X1722.29
ĐGNLB0889
ĐGNL ĐHSP Hà Nội18

Giáo dục Thể chất

7140206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTB0325.25
C0025.25
C1425.25
C2025.25

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.73

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0124.73
C0324.48
D0123.98
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)98
C0320
D0120
C0118

Giáo dục học

7140101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.98

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC2025.98
X7425.98
C0025.73
C1925.73
X7025.73
D0124.23
ĐGNLA0282
D0121
C0018

Sinh học ứng dụng

7420203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0224.25
X1624.00
B0024.00
B0823.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)72
B0018
B0818
A0218

Sư phạm Hoá học

7140212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.90
B0025.40
D0725.15
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)92
D0724
B0021
A0020

Sư phạm Lịch sử

7140218

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.94

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.94
C1927.94
X7027.94
D1427.19
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)102
D1424
C0022

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

7140218

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.27

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0028.27
D1428.27
D1528.27

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.03

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC2028.03
X7428.03
C0027.78
X7027.78
A0727.53
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)102
A0724
C0022

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC2028.17
X7428.17
C0027.92
C1927.92
X7027.92
D1527.42
D1427.17
D0126.42
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)102
D0125
C0022

Sư phạm Sinh học

7140213

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0222.00
B0021.75
X1621.75
B0821.25
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)78
B0016
A0215
B0815

Sư phạm Sinh hục

7140213

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Sư phạm Tin học

7140210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.25
X0622.25
A0121.75
D0121.25
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)76
A0118
D0116
A0015

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.06

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1525.06
D0124.06
D0924.06
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)100
D1522
D0921
D0121

Sư phạm Toán học

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.35
A0125.85
B0025.85
D0125.35
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)95
A0123
D0122
B0022
A0021

Sư phạm Vật lý

7140211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.15
X0726.15
A0125.65
C0125.65
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)94
A0123
A0020
C0120

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.93

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.93
A0223.68
A0123.43
B0023.43
D0723.18
B0822.93
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)84
A0226
B0018
A0017
B0817

Sư phạm Địa lí

7140219

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.43

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0028.43
C0428.43
D0128.43
D1028.43

Sư phạm Địa lý

7140219

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC2028.05
X7428.05
C0027.80
C0927.80
D1527.30
C0427.05
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)102
D1523
C0022
C0922
C0422

Tâm lý học giáo dục

7310403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.36

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC2026.36
X7426.36
C0026.11
C1926.11
X7026.11
D0124.61
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)86
D0121
C0019

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Chưa đủ dữ liệu nhiều năm để vẽ biểu đồ.

Sư phạm Địa líSư phạm Lịch sử - Địa lí

Tăng trưởng cao nhất

Giáo dục học (C20)

25.98 điểm

ĐGNL cao nhất

Sư phạm Lịch sử

102 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

15.9 triệu/năm – 15.9 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
22
Điểm cao nhất
28.60

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên | OmniFinder