Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long

Vĩnh Long vlute.edu.vn spktvl@vlute.edu.vn Thành lập 1960

Tổng quan trường học

Đào tạo

41 ngành đào tạo, khoảng 2.465 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 24.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

CN kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C0415.00

Chính trị học

7310201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0314.00
C1414.00
C1914.00
C2014.00
D0114.00
D0914.00
D1514.00
D6614.00
X0114.00
X7014.00
X7414.00
X7814.00
ĐGNLA09600
C03600
C04600
C14600
D01600
X01600
X02600
X03600
X04600
X21600

Công nghệ chế tạo máy

7510202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C0415.00
ĐGNLA01600
D01600
D14600
D15600
A00600
A01600
D01600
C00600

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0314.00
A0414.00
A0714.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
ĐGNLA00600
A01600
B00600
B02600
B03600
B08600
C02600
C04600

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0314.00
A0414.00
A0714.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
ĐGNLA00600
A01600
C03600
C04600
C14600
D07600
D15600
X01600
X26600

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0314.00
A0414.00
A0714.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
ĐGNLA00600
A01600
C01600
C03600
C04600
D01600
D07600
X02600

Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường)

7510104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C0415.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)

7510206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0314.00
A0414.00
C0314.00
D0114.00
D0914.00
D1014.00
ĐGNLA00600
A01600
A03600
A04600
A07600
C01600
C03600
D01600

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0314.00
A0414.00
A0714.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
ĐGNLA00600
A01600
A03600
A04600
A07600
C01600
C03600
D01600

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C0415.00
ĐGNLA00600
A01600
D01600
C00600
A00600
A01600
D01600
C01600

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0314.00
A0414.00
C0314.00
D0114.00
D0914.00
D1014.00
ĐGNLA00600
A01600
A03600
A04600
A07600
C01600
C03600
D01600

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0314.00
A0414.00
C0314.00
D0114.00
D0914.00
D1014.00
ĐGNLA00600
A01600
A03600
A04600
A07600
C01600
C03600
D01600

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTB0015.00
A0115.00
D0115.00
C0415.00

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
B0014.00
B0214.00
B0314.00
B0814.00
C0214.00
C0414.00
ĐGNLA01600
C01600
C03600
C04600
C14600
D01600
X01600

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
C0114.00
C0314.00
C0414.00
D0114.00
D0714.00
X0214.00
ĐGNLA08600
A09600
C00600
C03600
C14600
C19600
C20600
D01600
X01600
X17600
X21600
X70600
X74600

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0214.00
A0414.00
A0614.00
B0014.00
C0414.00
D0114.00
ĐGNLA00600
A01600
A03600
A04600
A07600
C01600
C03600
D01600

Công nghệ và đổi mới sáng tạo

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):600

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLA00600
A01600
D01600

Công tác xã hội

7760101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0014.00
C0314.00
C0414.00
C1414.00
C1914.00
D0114.00
D1514.00
X0114.00
X0214.00
X7014.00
ĐGNLA00600
A01600
A02600
A04600
A06600
B00600
C04600
D01600

Du lịch

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0014.00
C0314.00
C0414.00
C1414.00
C1914.00
D0114.00
D1514.00
X0114.00
X0214.00
X7014.00
ĐGNLA00600
A01600
A02600
A04600
A06600
B00600
C04600
D01600

Giáo dục học

7140101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0014.00
C0314.00
C0414.00
C1414.00
C1914.00
D0114.00
D1514.00
X0114.00
X0214.00
X7014.00
ĐGNLA00600
A01600
A02600
A04600
A06600
B00600
C04600
D01600

Khoa học dữ liệu

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
C0314.00
C0414.00
C1414.00
D0714.00
D1514.00
X0114.00
X2614.00
ĐGNLA01600
A04600
A08600
A09600
C03600
C04600
D01600
D10600
X17600
X21600

Khoa học máy tính

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C0415.00
ĐGNLA00600
A01600
D01600

Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C0415.00
ĐGNLA01600
D01600
D07600
D14600

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0114.00
A0414.00
A0814.00
A0914.00
C0314.00
C0414.00
D0114.00
D1014.00
X1714.00
X2114.00
ĐGNLC00600
C03600
C04600
C14600
C19600
D01600
D15600
X01600
X02600
X70600

Kỹ thuật Cơ khí động lực

7520116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C0415.00
ĐGNLA00600
A01600
D01600
C01600

Kỹ thuật Robot

7510209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0314.00
A0414.00
A0714.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
ĐGNLA00600
A01600
A03600
A04600
C03600
D01600
D09600
D10600

Kỹ thuật hóa học

7520301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0214.00
A0414.00
A0614.00
B0014.00
C0414.00
D0114.00
ĐGNLA00600
A01600
A04600
A08600
C03600
C04600
D01600
D10600
X17600

Kỹ thuật ô tô

7520130

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C0415.00
ĐGNLA00600
A01600
D01600
C00600

Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)

7520130

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0314.00
A0414.00
A0714.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
ĐGNLA00600
A01600
A03600
A04600
C03600
D01600
D09600
D10600

Kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)

7520130

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C0415.00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0414.00
A0814.00
C0314.00
C0414.00
D0114.00
D1014.00
X1714.00
ĐGNLA00600
A01600
A03600
A04600
C03600
D01600
D09600
D10600

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0818.00
A0918.00
C0018.00
C0318.00
C1418.00
C1918.00
C2018.00
D0118.00
X0118.00
X1718.00
X2118.00
X7018.00
X7418.00
ĐGNLC03722
C14722
C19722
C20722
D01722
D09722
D15722
D66722
X01722
X70722
X74722
X78722

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0114.00
D0714.00
D0914.00
D1014.00
D1414.00
D1514.00
D6614.00
D8414.00
X2514.00
X7814.00
ĐGNLA00600
A01600
A02600
A04600
A06600
B00600
C04600
D01600

Quản lý giáo dục

7140114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0115.00
D0115.00
C0015.00
C1915.00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0014.00
C0314.00
C0414.00
C1414.00
C1914.00
D0114.00
D1514.00
X0114.00
X0214.00
X7014.00
ĐGNLA01600
A02600
B00600
B02600
B04600
B08600
C04600
D01600
X13600

Robot và Trí tuệ nhân tạo

7510209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):600

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLA00600
A01600
D01600
C00600

Sư phạm công nghệ

7140246

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0922.00
C0322.00
C0422.00
C1422.00
D0122.00
X0122.00
X0222.00
X0322.00
X0422.00
X2122.00

Thiết kế Vi mạch

7520202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):600

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLA00600
A01600
D01600
C00600

Thú y

7640101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0114.00
A0214.00
B0014.00
B0214.00
B0414.00
B0814.00
C0414.00
D0114.00
X1314.00
ĐGNLA00600
A01600
A03600
A04600
A07600
C01600
C03600
D01600

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0114.00
A0414.00
A0814.00
A0914.00
C0314.00
C0414.00
D0114.00
D1014.00
X1714.00
X2114.00
ĐGNLA01600
A04600
A08600
A09600
C03600
C04600
D01600
D10600
X17600
X21600

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0114.00
C0114.00
C0314.00
C0414.00
C1414.00
D0114.00
X0114.00
ĐGNLD01600
D07600
D09600
D10600
D14600
D15600
D66600
D84600
X25600
X78600

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

CN kỹ thuật công trình xây dựng

Tăng trưởng cao nhất

CN kỹ thuật công trình xây dựng (A00)

15.00 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

11 triệu/năm – 11 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
2.465
Số ngành đào tạo
41
Điểm cao nhất
24.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa