SKV

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh

Tổng quan trường học

Đào tạo

18 ngành đào tạo, khoảng 2.050 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 20.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ chế tạo máy

7510202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
B0017.00
C0117.00
C0217.00
D0117.00
X0217.00
X0317.00
ĐGNLX0112
X7012
X7412
X7812
A0012
A0112
B0012
C0112
C0212
D0112
X0212
X0312

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
B0017.00
C0117.00
C0217.00
D0117.00
X0217.00
X0317.00
ĐGNLC0112
C0312
C0412
D0112
A0012
A0112
B0012
C0112
C0212
D0112
X0212
X0312

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
B0017.00
C0117.00
C0217.00
D0117.00
X0217.00
X0317.00
ĐGNLT0012
T0112
T0212
T0712
A0012
A0112
B0012
C0112
C0212
D0112
X0212
X0312

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0116.00

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
C0116.00
C0216.00
D0116.00
X0216.00
X0316.00
ĐGNLA0011
A0111
B0011
C0111
C0211
D0111
X0211
X0311
A0011
A0111
B0011
C0311
D0111
X0111
X0211

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
C0116.00
C0216.00
D0116.00
X0216.00
X0316.00
ĐGNLA0011
A0111
D0711
X2611
A0011
A0111
B0011
C0111
C0211
D0111
X0211
X0311

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - điện lạnh)

7510206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0018.00
A0118.00
B0018.00
D0118.00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
B0018.00
C0118.00
C0218.00
D0118.00
X0218.00
X0318.00
ĐGNLC0013
D0113
D1413
X7013
A0013
A0113
B0013
C0113
C0213
D0113
X0213
X0313

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
B0019.50
C0119.50
C0219.50
D0119.50
X0219.50
X0319.50
ĐGNLA0014
B0014
D0714
X1014
A0014
A0114
B0014
C0114
C0214
D0114
X0214
X0314

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch)

7510302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0018.00
A0118.00
B0018.00
D0118.00

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
C0116.00
C0216.00
D0116.00
X0216.00
X0316.00
ĐGNLA0011
A0111
C0111
D1111
A0011
A0111
B0011
C0111
C0211
D0111
X0211
X0311

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
B0019.50
C0119.50
C0219.50
D0119.50
X0219.50
X0319.50
ĐGNLA0014
A0114
D0114
X0614
A0014
A0114
B0014
C0114
C0214
D0114
X0214
X0314

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
B0017.00
C0117.00
C0217.00
D0117.00
X0217.00
X0317.00
ĐGNLM0512
M1112
M2712
M2812
A0012
A0112
B0012
C0112
C0212
D0112
X0212
X0312

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
C0316.00
D0116.00
X0116.00
X0216.00
ĐGNLA0011
A0111
B0011
C0111
C0211
D0111
X0211
X0311
A0011
A0111
B0011
C0311
D0111
X0111
X0211

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
C0316.00
D0116.00
X0116.00
X0216.00
ĐGNLA0011
A0111
B0011
C0111
C0211
D0111
X0211
X0311
A0011
A0111
B0011
D0111
X0111
X0211
X0311

Quản trị nhân lực

7340404

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0017.00
A0117.00
B0017.00
D0117.00

Sư phạm công nghệ

7140246

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0119.00
B0019.00
D0119.00
X0119.00
X0219.00
X0319.00
ĐGNLA0013
A0113
B0013
C0113
C0213
D0113
X0213
X0313
A0213
B0013
B0313
B0813

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
C0316.00
D0116.00
X0116.00
X0216.00
ĐGNLA0011
A0111
B0011
C0111
C0211
D0111
X0211
X0311
A0011
A0111
B0011
C0311
D0111
X0111
X0211

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (A00)

19.50 điểm

ĐGNL cao nhất

Công nghệ kỹ thuật ô tô

17 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

9 triệu/năm – 9 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
2.050
Số ngành đào tạo
18
Điểm cao nhất
20.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh | OmniFinder