SKN

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định

Nam Định nute.edu.vn bants.skn@moet.edu.vn Thành lập 2006

Tổng quan trường học

Đào tạo

29 ngành đào tạo, khoảng 1.450 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 16.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ chế tạo máy

7510202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0214.00
A0314.00
B0014.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
D0214.00
D0314.00
D0414.00
D0514.00
D0614.00
D0714.00
D2114.00
D2214.00
D2314.00
D2414.00
D2514.00
D2614.00
D2714.00
D2814.00
D2914.00
D3014.00
DD214.00
X0214.00
X0314.00
X0714.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)55
A0040
A0140
A0240
A0340
B0040
C0140
C0340
D0140
D0240
D0340
D0440
D0540
D0640
D0740
D2140
D2240
D2340
D2440
D2540
D2640
D2740
D2840
D2940
D3040
DD240
X0240
X0340
X0740
ĐGNL ĐHSP Hà Nội14

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0214.00
A0314.00
B0014.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
D0214.00
D0314.00
D0414.00
D0514.00
D0614.00
D0714.00
D2114.00
D2214.00
D2314.00
D2414.00
D2514.00
D2614.00
D2714.00
D2814.00
D2914.00
D3014.00
DD214.00
X0214.00
X0314.00
X0714.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)55
A0040
A0140
A0240
A0340
B0040
C0140
C0340
D0140
D0240
D0340
D0440
D0540
D0640
D0740
D2140
D2240
D2340
D2440
D2540
D2640
D2740
D2840
D2940
D3040
DD240
X0240
X0340
X0740
A0014
A0114
B0014
C0114
C0214
D0114
X0214
X0314

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0214.00
A0314.00
B0014.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
D0214.00
D0314.00
D0414.00
D0514.00
D0614.00
D0714.00
D2114.00
D2214.00
D2314.00
D2414.00
D2514.00
D2614.00
D2714.00
D2814.00
D2914.00
D3014.00
DD214.00
X0214.00
X0314.00
X0714.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)55
A0040
A0140
A0240
A0340
B0040
C0140
C0340
D0140
D0240
D0340
D0440
D0540
D0640
D0740
D2140
D2240
D2340
D2440
D2540
D2640
D2740
D2840
D2940
D3040
DD240
X0240
X0340
X0740
ĐGNL ĐHSP Hà Nội14

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0214.00
A0314.00
B0014.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
D0214.00
D0314.00
D0414.00
D0514.00
D0614.00
D0714.00
D2114.00
D2214.00
D2314.00
D2414.00
D2514.00
D2614.00
D2714.00
D2814.00
D2914.00
D3014.00
DD214.00
X0214.00
X0314.00
X0714.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)55
A0040
A0140
A0240
A0340
B0040
C0140
C0340
D0140
D0240
D0340
D0440
D0540
D0640
D0740
D2140
D2240
D2340
D2440
D2540
D2640
D2740
D2840
D2940
D3040
DD240
X0240
X0340
X0740
ĐGNL ĐHSP Hà Nội14

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0116.00
D0216.00
D0316.00
D0416.00
D0516.00
D0616.00

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu (chuyên ngành)

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0116.00
D0216.00
D0316.00
D0416.00
D0516.00
D0616.00
ĐGNLA0075
A0175
D0175
A0050
A0150
D0150

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0214.00
A0314.00
B0014.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
D0214.00
D0314.00
D0414.00
D0514.00
D0614.00
D0714.00
D2114.00
D2214.00
D2314.00
D2414.00
D2514.00
D2614.00
D2714.00
D2814.00
D2914.00
D3014.00
DD214.00
X0214.00
X0314.00
X0714.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)55
A0040
A0140
A0240
A0340
B0040
C0140
C0340
D0140
D0240
D0340
D0440
D0540
D0640
D0740
D2140
D2240
D2340
D2440
D2540
D2640
D2740
D2840
D2940
D3040
DD240
X0240
X0340
X0740
ĐGNL ĐHSP Hà Nội14

Công nghệ kỹ thuật ôtô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0116.00
D0216.00
D0316.00
D0416.00
D0516.00
D0616.00

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0214.00
A0314.00
B0014.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
D0214.00
D0314.00
D0414.00
D0514.00
D0614.00
D0714.00
D2114.00
D2214.00
D2314.00
D2414.00
D2514.00
D2614.00
D2714.00
D2814.00
D2914.00
D3014.00
DD214.00
X0214.00
X0314.00
X0714.00
ĐGNLA0055
A0155
A0255
A0355
B0055
C0155
C0355
D0155
D0255
D0355
D0455
D0555
D0655
D0755
D2155
D2255
D2355
D2455
D2555
D2655
D2755
D2855
D2955
D3055
DD255
X0255
X0355
X0755
A0040
A0140
B0040
C0140
C0240
D0140
X0240
X0340
ĐGNL ĐHSP Hà Nội14

Công nghệ kỹ thuật điện

7510302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0116.00
D0216.00
D0316.00
D0416.00
D0516.00
D0616.00

Công nghệ kỹ thuật điện (chuyên ngành)

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0116.00
D0216.00
D0316.00
D0416.00
D0516.00
D0616.00
ĐGNLD0175
A0175
D1075
D1475
D0150
D0250

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0214.00
A0314.00
B0014.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
D0214.00
D0314.00
D0414.00
D0514.00
D0614.00
D0714.00
D2114.00
D2214.00
D2314.00
D2414.00
D2514.00
D2614.00
D2714.00
D2814.00
D2914.00
D3014.00
DD214.00
X0214.00
X0314.00
X0714.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)55
A0040
A0140
A0240
A0340
B0040
C0140
C0340
D0140
D0240
D0340
D0440
D0540
D0640
D0740
D2140
D2240
D2340
D2440
D2540
D2640
D2740
D2840
D2940
D3040
DD240
X0240
X0340
X0740
ĐGNL ĐHSP Hà Nội14

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí)

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0214.00
A0314.00
B0014.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
D0214.00
D0314.00
D0414.00
D0514.00
D0614.00
D0714.00
D2114.00
D2214.00
D2314.00
D2414.00
D2514.00
D2614.00
D2714.00
D2814.00
D2914.00
D3014.00
DD214.00
X0214.00
X0314.00
X0714.00
ĐGNLA0055
A0155
A0255
A0355
B0055
C0155
C0355
D0155
D0255
D0355
D0455
D0555
D0655
D0755
D2155
D2255
D2355
D2455
D2555
D2655
D2755
D2855
D2955
D3055
DD255
X0255
X0355
X0755
A0040
A0140
B0040
C0140
C0240
D0140
X0240
X0340
ĐGNL ĐHSP Hà Nội14

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0214.00
A0314.00
B0014.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
D0214.00
D0314.00
D0414.00
D0514.00
D0614.00
D0714.00
D2114.00
D2214.00
D2314.00
D2414.00
D2514.00
D2614.00
D2714.00
D2814.00
D2914.00
D3014.00
DD214.00
X0214.00
X0314.00
X0714.00
ĐGNLA0055
A0155
A0255
A0355
B0055
C0155
C0355
D0155
D0255
D0355
D0455
D0555
D0655
D0755
D2155
D2255
D2355
D2455
D2555
D2655
D2755
D2855
D2955
D3055
DD255
X0255
X0355
X0755
A0040
A0140
B0040
C0140
C0240
D0140
X0240
X0340
ĐGNL ĐHSP Hà Nội14

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0214.00
A0314.00
B0014.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
D0214.00
D0314.00
D0414.00
D0514.00
D0614.00
D0714.00
D2114.00
D2214.00
D2314.00
D2414.00
D2514.00
D2614.00
D2714.00
D2814.00
D2914.00
D3014.00
DD214.00
X0214.00
X0314.00
X0714.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)55
A0040
A0140
A0240
A0340
B0040
C0140
C0340
D0140
D0240
D0340
D0440
D0540
D0640
D0740
D2140
D2240
D2340
D2440
D2540
D2640
D2740
D2840
D2940
D3040
DD240
X0240
X0340
X0740
ĐGNL ĐHSP Hà Nội14

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0214.00
A0314.00
B0014.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
D0214.00
D0314.00
D0414.00
D0514.00
D0614.00
D0714.00
D2114.00
D2214.00
D2314.00
D2414.00
D2514.00
D2614.00
D2714.00
D2814.00
D2914.00
D3014.00
DD214.00
X0214.00
X0314.00
X0714.00
ĐGNLA0055
A0155
A0255
A0355
B0055
C0155
C0355
D0155
D0255
D0355
D0455
D0555
D0655
D0755
D2155
D2255
D2355
D2455
D2555
D2655
D2755
D2855
D2955
D3055
DD255
X0255
X0355
X0755
A0040
A0140
A0240
A0340
B0040
C0140
C0340
D0140
D0240
D0340
D0440
D0540
D0640
D0740
D2140
D2240
D2340
D2440
D2540
D2640
D2740
D2840
D2940
D3040
DD240
X0240
X0340
X0740
A0014
A0114
B0014
C0114
C0214
D0114
X0214
X0314

Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0214.00
A0314.00
B0014.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
D0214.00
D0314.00
D0414.00
D0514.00
D0614.00
D0714.00
D2114.00
D2214.00
D2314.00
D2414.00
D2514.00
D2614.00
D2714.00
D2814.00
D2914.00
D3014.00
DD214.00
X0214.00
X0314.00
X0714.00
ĐGNLA0055
A0155
A0255
A0355
B0055
C0155
C0355
D0155
D0255
D0355
D0455
D0555
D0655
D0755
D2155
D2255
D2355
D2455
D2555
D2655
D2755
D2855
D2955
D3055
DD255
X0255
X0355
X0755
A0040
A0140
A0240
A0340
B0040
C0140
C0340
D0140
D0240
D0340
D0440
D0540
D0640
D0740
D2140
D2240
D2340
D2440
D2540
D2640
D2740
D2840
D2940
D3040
DD240
X0240
X0340
X0740
A0014
A0114
B0014
C0114
C0214
D0114
X0214
X0314

Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí

7510210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0116.00
D0216.00
D0316.00
D0416.00
D0516.00
D0616.00

Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí (chuyên ngành)

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0116.00
D0216.00
D0316.00
D0416.00
D0516.00
D0616.00
ĐGNLA0075
A0175
D0175
D0150
D0450

Hệ thống điện

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0116.00
D0216.00
D0316.00
D0416.00
D0516.00
D0616.00

Hệ thống điện (chuyên ngành)

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0116.00
D0216.00
D0316.00
D0416.00
D0516.00
D0616.00
ĐGNLA0175
C0075
D0175
D1575
D0150
D0350

Khoa học máy tính

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0214.00
A0314.00
B0014.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
D0214.00
D0314.00
D0414.00
D0514.00
D0614.00
D0714.00
D2114.00
D2214.00
D2314.00
D2414.00
D2514.00
D2614.00
D2714.00
D2814.00
D2914.00
D3014.00
DD214.00
X0214.00
X0314.00
X0714.00
ĐGNLA0055
A0155
A0255
A0355
B0055
C0155
C0355
D0155
D0255
D0355
D0455
D0555
D0655
D0755
D2155
D2255
D2355
D2455
D2555
D2655
D2755
D2855
D2955
D3055
DD255
X0255
X0355
X0755
A0040
A0140
A0240
A0340
B0040
C0140
C0340
D0140
D0240
D0340
D0440
D0540
D0640
D0740
D2140
D2240
D2340
D2440
D2540
D2640
D2740
D2840
D2940
D3040
DD240
X0240
X0340
X0740
A0014
A0114
B0014
C0114
C0214
D0114
X0214
X0314

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0214.00
A0314.00
B0014.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
D0214.00
D0314.00
D0414.00
D0514.00
D0614.00
D0714.00
D2114.00
D2214.00
D2314.00
D2414.00
D2514.00
D2614.00
D2714.00
D2814.00
D2914.00
D3014.00
DD214.00
X0214.00
X0314.00
X0714.00
ĐGNLA0055
A0155
A0255
A0355
B0055
C0155
C0355
D0155
D0255
D0355
D0455
D0555
D0655
D0755
D2155
D2255
D2355
D2455
D2555
D2655
D2755
D2855
D2955
D3055
DD255
X0255
X0355
X0755
A0040
A0140
A0240
A0340
B0040
C0140
C0340
D0140
D0240
D0340
D0440
D0540
D0640
D0740
D2140
D2240
D2340
D2440
D2540
D2640
D2740
D2840
D2940
D3040
DD240
X0240
X0340
X0740
A0014
A0114
B0014
C0114
C0214
D0114
X0214
X0314

Logistics

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0116.00
D0216.00
D0316.00
D0416.00
D0516.00
D0616.00

Logistics (chuyên ngành)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0116.00
D0216.00
D0316.00
D0416.00
D0516.00
D0616.00
ĐGNLD0175
A0050
A0150
D0150

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0214.00
A0314.00
B0014.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
D0214.00
D0314.00
D0414.00
D0514.00
D0614.00
D0714.00
D2114.00
D2214.00
D2314.00
D2414.00
D2514.00
D2614.00
D2714.00
D2814.00
D2914.00
D3014.00
DD214.00
X0214.00
X0314.00
X0714.00
ĐGNLA0055
A0155
A0255
A0355
B0055
C0155
C0355
D0155
D0255
D0355
D0455
D0555
D0655
D0755
D2155
D2255
D2355
D2455
D2555
D2655
D2755
D2855
D2955
D3055
DD255
X0255
X0355
X0755
A0040
A0140
A0240
A0340
B0040
C0140
C0340
D0140
D0240
D0340
D0440
D0540
D0640
D0740
D2140
D2240
D2340
D2440
D2540
D2640
D2740
D2840
D2940
D3040
DD240
X0240
X0340
X0740
A0014
A0114
B0014
C0114
C0214
D0114
X0214
X0314

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):14.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0014.00
A0114.00
A0214.00
A0314.00
B0014.00
C0114.00
C0314.00
D0114.00
D0214.00
D0314.00
D0414.00
D0514.00
D0614.00
D0714.00
D2114.00
D2214.00
D2314.00
D2414.00
D2514.00
D2614.00
D2714.00
D2814.00
D2914.00
D3014.00
DD214.00
X0214.00
X0314.00
X0714.00
ĐGNLA0055
A0155
A0255
A0355
B0055
C0155
C0355
D0155
D0255
D0355
D0455
D0555
D0655
D0755
D2155
D2255
D2355
D2455
D2555
D2655
D2755
D2855
D2955
D3055
DD255
X0255
X0355
X0755
A0040
A0140
A0240
A0340
B0040
C0140
C0340
D0140
D0240
D0340
D0440
D0540
D0640
D0740
D2140
D2240
D2340
D2440
D2540
D2640
D2740
D2840
D2940
D3040
DD240
X0240
X0340
X0740
A0014
A0114
B0014
C0114
C0214
D0114
X0214
X0314

Đồ họa máy tính

7210104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0116.00
D0216.00
D0316.00
D0416.00
D0516.00
D0616.00

Đồ họa máy tính (chuyên ngành)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0116.00
D0216.00
D0316.00
D0416.00
D0516.00
D0616.00
ĐGNLA0075
A0175
D0175
A0050
A0150
D0150

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuCông nghệ kỹ thuật khuôn mẫu (chuyên ngành)

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ chế tạo máy (A00)

14.00 điểm

ĐGNL cao nhất

Công nghệ chế tạo máy

75 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

16 triệu/năm – 16 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.450
Số ngành đào tạo
29
Điểm cao nhất
16.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định | OmniFinder