Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên

Hưng Yên www.utehy.edu.vn spkt@utehy.edu.vn Thành lập 1966

Tổng quan trường học

Đào tạo

27 ngành đào tạo, khoảng 3.400 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.70.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Bảo dưỡng công nghiệp

7510211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00

Công nghệ chế tạo máy

7510202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
D0116.00
D0716.00
ĐGNLA0012
A0112
A0212
A0312
B0012
C0112
C0312
D0112
D0212
D0312
D0412
D0512
D0612
D0712
D2112
D2212
D2312
D2412
D2512
D2612
D2712
D2812
D2912
D3012
DD212
X0212
X0312
X0712
A0012
A0112
D0112
D0712

Công nghệ giáo dục

7140103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00
ĐGNLA0011
A0111
D0111
D0711
A0011
A0111
D0111
D0711

Công nghệ hóa thực phẩm

7540103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
D0115.00
B0015.00
D0715.00
ĐGNLĐGTD (TSA)11
A0011
A0111
D0111
D0711

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
D0117.00
D0717.00
ĐGNLA0013
A0113
A0213
A0313
B0013
C0113
C0313
D0113
D0213
D0313
D0413
D0513
D0613
D0713
D2113
D2213
D2313
D2413
D2513
D2613
D2713
D2813
D2913
D3013
DD213
X0213
X0313
X0713
A0012
A0112
D0112
D0712

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
D0718.00
ĐGNLA0013
A0113
A0213
A0313
B0013
C0113
C0313
D0113
D0213
D0313
D0413
D0513
D0613
D0713
D2113
D2213
D2313
D2413
D2513
D2613
D2713
D2813
D2913
D3013
DD213
X0213
X0313
X0713
A0013
A0113
D0113
D0713

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
D0115.00
B0015.00
D0715.00
ĐGNLĐGTD (TSA)11
A0011
A0111
D0111
D0711

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
D0718.00
ĐGNLA0013
A0113
A0213
A0313
B0013
C0113
C0313
D0113
D0213
D0313
D0413
D0513
D0613
D0713
D2113
D2213
D2313
D2413
D2513
D2613
D2713
D2813
D2913
D3013
DD213
X0213
X0313
X0713
A0013
A0113
D0113
D0713

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.50
A0120.50
D0120.50
D0720.50
ĐGNLĐGTD (TSA)15
A0014
A0114
D0114
D0714

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0016.50
A0116.50
D0116.50
D0716.50
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)65
D0145
D0945
D1045
D9645

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
D0116.00
D0716.00
ĐGNLĐGTD (TSA)12
A0012
A0112
D0112
D0712

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.50
A0118.50
D0118.50
D0718.50
ĐGNLA0014
A0114
A0214
A0314
B0014
C0114
C0314
D0114
D0214
D0314
D0414
D0514
D0614
D0714
D2114
D2214
D2314
D2414
D2514
D2614
D2714
D2814
D2914
D3014
DD214
X0214
X0314
X0714
A0013
A0113
D0113
D0713

Công nghệ may

7540204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00
ĐGNLĐGTD (TSA)11
A0011
A0111
D0111
D0711

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
D0116.00
D0716.00
ĐGNLA0012
A0112
A0212
A0312
B0012
C0112
C0312
D0112
D0212
D0312
D0412
D0512
D0612
D0712
D2112
D2212
D2312
D2412
D2512
D2612
D2712
D2812
D2912
D3012
DD212
X0212
X0312
X0712
A0112
D0112
D0412
D1012

Khoa học máy tính

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
D0116.00
D0716.00
ĐGNLA0012
A0112
D0112
D0712
A0012
A0112
D0112
D0712

Kinh doanh thời trang và dệt may

7340123

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00
ĐGNLA0011
A0111
D0111
D0711
A0011
A0111
D0111
D0711

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
D0718.00
ĐGNLA0013
D0113
B0013
D0713
A0013
A0113
D0113
D0713

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00
ĐGNLA0011
D0111
B0011
D0711
A0111
D0111
D0911
D1011

Kỹ thuật Robot

7510209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00
ĐGNLĐGTD (TSA)11
A0011
A0111
D0111
D0711

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00
ĐGNLĐGTD (TSA)11
A0011
A0111
D0111
D0711

Kỹ thuật phần mềm

7480103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
D0116.00
D0716.00
ĐGNLA0012
A0112
A0212
A0312
B0012
C0112
C0312
D0112
D0212
D0312
D0412
D0512
D0612
D0712
D2112
D2212
D2312
D2412
D2512
D2612
D2712
D2812
D2912
D3012
DD212
X0212
X0312
X0712
A0112
D0112
D0912
D1012

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0115.00
D0115.00
D0915.00
D1015.00

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0122.00
D0122.00
D0422.00
D1022.00

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D0715.00
ĐGNLA0011
A0111
D0111
D0711
A0011
A0111
D0111
D0711

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0126.70
D0126.70
D0926.70
D1026.70

Sư phạm công nghệ

7140246

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.00
A0123.00
D0123.00
D0723.00
ĐGNLA0016
D0116
B0016
D0716
A0016
A0116
D0116
D0716

Điện lạnh và điều hòa không khí

7510210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
D0117.00
D0717.00
ĐGNLA0013
A0113
A0213
A0313
B0013
C0113
C0313
D0113
D0213
D0313
D0413
D0513
D0613
D0713
D2113
D2213
D2313
D2413
D2513
D2613
D2713
D2813
D2913
D3013
DD213
X0213
X0313
X0713
A0012
A0112
D0112
D0712

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐHCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (A00)

18.50 điểm

ĐGNL cao nhất

Công nghệ chế tạo máy

65 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

15.5 triệu/năm – 15.5 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
3.400
Số ngành đào tạo
27
Điểm cao nhất
26.70

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa