Trường Đại Học Sư Phạm Huế

Trường Đại Học Sư Phạm Huế

Thừa Thiên Huế www.dhsphue.edu.vn tuyensinh@dhsphue.edu.vn Thành lập 1957

Tổng quan trường học

Đào tạo

44 ngành đào tạo, khoảng 30 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 28.90.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.50
B0015.50
D0115.50
D0715.50

Công tác xã hội (đào tạo bằng tiếng Anh)

7760101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTC0015.50
C1915.50
D0115.50
D1415.50

Giáo dục Chính trị

7140205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.30
C1927.30
C2027.30
D6627.30
X0127.30
X2527.30
X7027.30
X7427.30
X7827.30
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM1092
ĐGNL ĐHSP Hà Nội27

Giáo dục Công dân

7140204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.55
C1926.55
C2026.55
D6626.55
X0126.55
X2526.55
X7026.55
X7426.55
X7826.55
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM1062
ĐGNL ĐHSP Hà Nội27

Giáo dục Mầm non

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTM0123.60
M0923.60
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội21
ĐGNL ĐHQG-HCM19

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

7140208

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.55
C1926.55
C2026.55
D6626.55
X0126.55
X2526.55
X7026.55
X7426.55
X7826.55
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM1062
ĐGNL ĐHSP Hà Nội27

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.82

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0327.82
C0027.82
C0327.82
C0427.82
C1427.82
D0127.82
X0127.82
ĐGNLA001113
C011113
D011113
X021113
X261113
ĐGNL ĐHSP Hà Nội28
ĐGNL ĐHQG-HCM24

Giáo dục Tiểu học (dạy bằng tiếng Anh)

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0025.25
D0125.25
D0825.25
D1025.25

Giáo dục Tiểu học (ĐT bằng Tiếng Anh)

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0026.50
D0126.50
D0826.50
D1026.50

Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

7140202

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):27.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0327.00
C0027.00
C0327.00
C0427.00
C1427.00
D0127.00
X0127.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM1080
ĐGNL ĐHSP Hà Nội27

Giáo dục pháp luật

7140248

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.52

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.52
C1926.52
C2026.52
D6626.52
X0126.52
X2526.52
X7026.52
X7426.52
X7826.52
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM1061
ĐGNL ĐHSP Hà Nội27

Hệ thống thông tin

7480104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.50
C0117.50
D0117.50
X0217.50
X2617.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM700
ĐGNL ĐHSP Hà Nội14

Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Anh)

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTV0016.50
V0116.50
V0216.50

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ (đào tạo bằng tiếng Anh)

7520503

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.50
B0015.50
D0115.50
D1015.50

Quản lý tài nguyên và môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh)

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTB0015.50
C0415.50
D0115.50
D1015.50

Sư phạm Hoá học

7140212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.88

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.88
B0026.88
D0726.88
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM1075
ĐGNL ĐHSP Hà Nội27

Sư phạm Hoá học (dạy bằng tiếng Anh)

7140212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0022.00

Sư phạm Hóa học (ĐT bằng Tiếng Anh)

7140212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0028.00
B0028.00
D0728.00
D9028.00

Sư phạm Hóa hục

7140212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):27

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLA0027
A0127
D0127
D9027

Sư phạm Lịch sử

7140218

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.63

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0727.63
A0827.63
C0027.63
C0327.63
C1927.63
D1427.63
X1727.63
X7027.63
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM1105
ĐGNL ĐHSP Hà Nội28

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0727.25
C0027.25
C1927.25
C2027.25
D1427.25
D1527.25
X7027.25
X7427.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM1090
ĐGNL ĐHSP Hà Nội27

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0028.90
D0128.90
X7028.90
X7828.90
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM1156
ĐGNL ĐHSP Hà Nội29

Sư phạm Sinh học

7140213

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.08

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0223.08
B0023.08
B0123.08
B0223.08
B0323.08
B0823.08
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM923
ĐGNL ĐHSP Hà Nội21

Sư phạm Sinh học (dạy bằng tiếng Anh)

7140213

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTB0019.00

Sư phạm Sinh học (ĐT bằng Tiếng Anh)

7140213

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTB0028.00
B0228.00
B0428.00
D9028.00

Sư phạm Tin học

7140210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.30
C0122.30
D0122.30
X0222.30
X2622.30
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM892
ĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Sư phạm Tin học (dạy bằng tiếng Anh)

7140210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0023.00

Sư phạm Tin học (ĐT bằng Tiếng Anh)

7140210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0022.30
A0122.30
D0122.30
D9022.30

Sư phạm Toán học

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.10
A0126.10
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM1044
ĐGNL ĐHSP Hà Nội26

Sư phạm Toán học (dạy bằng tiếng Anh)

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0024.00

Sư phạm Toán học (ĐT bằng Tiếng Anh)

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0026.20
A0126.20
D0726.20
D9026.20

Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

7140209

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):26.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.10
A0126.10
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM1044
ĐGNL ĐHSP Hà Nội26

Sư phạm Vật lí

7140211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):930

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLA00930
A01930
D01930
D90930
A0027
B0027
D0727
D9027

Sư phạm Vật lý

7140211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.08

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.08
A0126.08
A0226.08
X0726.08
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM1043
ĐGNL ĐHSP Hà Nội25

Sư phạm Vật lý (dạy bằng tiếng Anh)

7140211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0026.00

Sư phạm công nghệ

7140246

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
A0220.00
X0720.00
X0820.00
X1120.00
X1220.00
X2720.00
X2820.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM800
ĐGNL ĐHSP Hà Nội17

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.50
A0123.50
A0223.50
B0023.50
B0823.50
D0723.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM940
ĐGNL ĐHSP Hà Nội21

Sư phạm vật lý (ĐT bằng Tiếng Anh)

7140211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0028.20
A0128.20
A0228.20
D9028.20

Sư phạm Âm nhạc

7140221

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.72

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTN0021.72
N0121.72
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội19
ĐGNL ĐHQG-HCM17

Sư phạm Địa lí

7140219

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):850

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLA00850
A01850
D01850
D90850
A0027
A0127
D0127
D9027

Sư phạm Địa lý

7140219

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.71

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.71
C2027.71
D1527.71
X2127.71
X7427.71
X7527.71
X7727.71
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM1108
ĐGNL ĐHSP Hà Nội28

Tâm lý học giáo dục

7310403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0025.90
C0025.90
C1425.90
C1925.90
C2025.90
D0125.90
X0125.90
X7025.90
X7425.90
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM1036
ĐGNL ĐHSP Hà Nội25

Vật lý học

7440102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0026.00

Địa kỹ thuật xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)

7580211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.50
B0015.50
D0115.50
D1015.50

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Sư phạm Ngữ vănSư phạm vật lý (ĐT bằng Tiếng Anh)

Tăng trưởng cao nhất

Giáo dục Chính trị (C00)

27.30 điểm

ĐGNL cao nhất

Sư phạm Ngữ văn

1156 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

15.9 triệu/năm – 15.9 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
30
Số ngành đào tạo
44
Điểm cao nhất
28.90

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Sư Phạm Huế | OmniFinder