SP2

Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2

Hà Nội hpu2.edu.vn dhsphn2@hpu2.edu.vn Thành lập 1967

Tổng quan trường học

Đào tạo

25 ngành đào tạo, khoảng 4.097 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 38.67.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0221.75
B0021.75
B0321.75
B0821.75
ĐGNLA0122
D0122
D1222
D1422
ĐGNL ĐHQG-HCM22
X7022

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.60
A0121.60
D0121.60
X0621.60
ĐGNLC0022
D0122
X7022
X7422
ĐGNL ĐHQG-HCM22
C0022

Giáo dục Công dân

7140204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX0127.10
X7027.10
X7427.10
X7827.10
ĐGNLA0027
A0127
D0727
X2627
A0027
B0027
D0727
X1027
X2727

Giáo dục Mầm non

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.12

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTM0526.12
M1126.12
M2726.12
M2826.12
ĐGNLA0226
B0026
B0326
B0826
A0026
A0126
D0726
X2626
ĐGNL ĐHSP Hà Nội26

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

7140208

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.06

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.06
D0127.06
D1427.06
X7027.06
ĐGNLM0527
M1127
M2727
M2827
ĐGNL ĐHQG-HCM27
C0127

Giáo dục Thể chất

7140206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTT0023.25
T0123.25
T0223.25
T0723.25
ĐGNLA0023
A0123
D0123
X0623
T0023
T0123
T0223
T0723
A0023

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0126.33
C0326.33
C0426.33
D0126.33
ĐGNLA0026
A0126
C0126
C0226
A0026
A0126
D0126
X0626
ĐGNL ĐHSP Hà Nội26

Khoa học vật liệu

7440122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.95

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.95
A0122.95
C0122.95
C0222.95
ĐGNLA0123
D0123
D0423
D1423
ĐGNL ĐHQG-HCM23
X7423

Kĩ thuật hóa học

7520301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.09

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.09
B0022.09
D0722.09
X1022.09
ĐGNLA0222
B0022
B0322
B0822
ĐGNL ĐHQG-HCM22
C1422

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0125.00
D0125.00
D1225.00
D1425.00
ĐGNLA0725
C0025
C0325
D1425
ĐGNL ĐHQG-HCM25
C2025

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.78

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0123.78
D0123.78
D0423.78
D1423.78
ĐGNLA0124
D0124
D1224
D1424
ĐGNL ĐHQG-HCM24
D0124

Quản lý thể dục thể thao

7810301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTT0020.25
T0120.25
T0220.25
T0720.25
ĐGNLA0020
A0120
C0120
C0220
ĐGNL ĐHQG-HCM20
C1920

Sư phạm Hoá học

7140212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.22

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.22
B0026.22
D0726.22
X1026.22
ĐGNLC0026
D0126
D1426
X7026
ĐGNL ĐHQG-HCM26
M0026

Sư phạm Lịch sử

7140218

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.31

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0728.31
C0028.31
C0328.31
D1428.31
ĐGNLA0028
A0128
C0128
D1128
ĐGNL ĐHQG-HCM28
C0328

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.03

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0728.03
C0028.03
C0328.03
D1428.03
ĐGNLC0028
D0128
X7028
X7428
ĐGNL ĐHQG-HCM28
B0328

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.52

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0028.52
D0128.52
X7028.52
X7428.52
ĐGNLA0029
A0129
D0129
X0629
ĐGNL ĐHQG-HCM29
C0129

Sư phạm Sinh học

7140213

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0224.20
B0024.20
B0324.20
B0824.20
ĐGNLA0024
A0124
D0724
X2624
ĐGNL ĐHQG-HCM24
D0124

Sư phạm Tin học

7140210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.32

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.32
A0124.32
D0124.32
X0624.32
ĐGNLX0124
X7024
X7424
X7824
ĐGNL ĐHQG-HCM24
X0324

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0127.20
D0127.20
D1227.20
D1427.20
ĐGNLA0027
B0027
D0727
X1027
ĐGNL ĐHQG-HCM27
C1927

Sư phạm Toán học

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.64

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.64
A0127.64
D0727.64
X2627.64
ĐGNLC0128
C0328
C0428
D0128
ĐGNL ĐHQG-HCM28
D0128

Sư phạm Vật lý

7140211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.17
A0127.17
C0127.17
D1127.17
ĐGNLT0027
T0127
T0227
T0727
ĐGNL ĐHQG-HCM27
X2627

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.71

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.71
A0224.71
B0024.71
B0324.71
ĐGNLA0225
B0025
B0325
B0825
ĐGNL ĐHQG-HCM25
C0425

Toán ứng dụng

7460112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.70
A0124.70
D0724.70
X2624.70
ĐGNLB0325
C0025
D0125
X7025
ĐGNL ĐHQG-HCM25
C1425

Tâm lý học giáo dục

7310403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.68

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0326.68
C0026.68
D0126.68
X7026.68
ĐGNLA0027
A0227
B0027
B0327
ĐGNL ĐHQG-HCM27
D1427

Việt Nam học

7310630

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.30
D0126.30
X7026.30
X7426.30
ĐGNLA0726
C0026
C0326
D1426
ĐGNL ĐHQG-HCM26
X0126

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Toán ứng dụngKhoa học vật liệu

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ sinh học (A02)

21.75 điểm

ĐGNL cao nhất

Toán ứng dụng

25 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

15.9 triệu/năm – 15.9 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
4.097
Số ngành đào tạo
25
Điểm cao nhất
38.67

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | OmniFinder