Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng

Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng

Đà Nẵng ued.udn.vn ued@ued.udn.vn Thành lập 1975

Tổng quan trường học

Đào tạo

40 ngành đào tạo, khoảng 2.576 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 28.84.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Báo chí

7320101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.16

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.16
D1427.16
C0327.16

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.71

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0016.71
B0316.71
B0816.71
X1416.71
A0216.71

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.50
X0617.50
A0117.50

Công tác xã hội

7760101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0121.35
B0321.35
C0321.35
C0421.35
C0221.35
C1421.35
X0121.35

Giáo dục Chính trị

7140205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0028.33
C1928.33
X7028.33
C0328.33
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội23

Giáo dục Công dân

7140204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.79

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.79
C1927.79
X7027.79
C0327.79
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội22

Giáo dục Mầm non

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.88

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTM0925.88
M0125.88
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM25
B0324
C0424
X0424
D0124
C0224

Giáo dục Thể chất

7140206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.86

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTT0126.86
T0826.86
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM26
ĐGNL ĐHSP Hà Nội25

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.88

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0124.88
C0324.88
C0424.88
X0224.88
X0324.88
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM23
ĐGNL ĐHSP Hà Nội21

Giáo dục pháp luật

7140248

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0327.33
C1427.33
X0127.33
C0427.33
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội21

Hoá học

7440112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0017.80
ĐGNLD01750
A01750
D96750
D78750

Hóa dược

7720203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0015.50

Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường

7440112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.25
B0021.25
D0721.25
C0221.25
X1121.25

Khoa học dữ liệu

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0119.25
D0119.25
X0219.25

Lịch sử

7229010

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTC0022.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

7229010

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.00
D1427.00
C1927.00
X7027.00

Quan hệ công chúng

7320108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1422.00
D1522.00
D0122.00

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0320.00
C0420.00
X0420.00
D0120.00
C0220.00

Sư phạm Hoá học

7140212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.53

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.53
B0027.53
D0727.53
C0227.53
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM24
ĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Sư phạm Lịch sử

7140218

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.76

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0028.76
D1428.76
C1928.76
X7028.76
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0028.20
D1428.20
C1928.20
X7028.20
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội23

Sư phạm Mỹ thuật

7140222

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.46

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTH0023.46
H0723.46
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM23
ĐGNL ĐHSP Hà Nội21

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.84

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0028.84
D1428.84
C0328.84
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM27
ĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Sư phạm Sinh học

7140213

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.87

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0024.87
B0324.87
B0824.87
X1624.87
X1424.87
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM21
ĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Sư phạm Tin học

7140210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.99

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.99
X0625.99
A0125.99
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM21
ĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

7140210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0122.25
C0122.25
C0222.25
X0222.25
X0322.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM21
ĐGNL ĐHSP Hà Nội17

Sư phạm Toán học

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.07

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0028.07
A0128.07
X0628.07
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội24
ĐGNL ĐHQG-HCM24

Sư phạm Vật lý

7140211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.06

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0128.06
A0028.06
X0628.06
C0128.06
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội24
ĐGNL ĐHQG-HCM24

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.81

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.81
B0026.81
D0726.81
C0226.81
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM22
ĐGNL ĐHSP Hà Nội21

Sư phạm Âm nhạc

7140221

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTN0022.75
N0122.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM22
ĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Sư phạm Địa lý

7140219

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.61

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0028.61
D1528.61
C0428.61
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Tâm lý học

7310401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.41

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0025.41
D0125.41
B0025.41
D6625.41

Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng

7310401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0222.70
D0122.70
B0322.70
C0322.70
C0422.70
C1422.70
X0122.70

Việt Nam học

7310630

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTC0020.50
ĐGNLD03600
D01600
D78600
D96600

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

7310630

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.87

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.87
D1426.87
C1926.87
X7026.87

Văn hóa học

7229040

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.52

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.52
D1426.52
C0326.52

Văn học

7229030

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.38

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.38
D1427.38
C0327.38

Vật lý kỹ thuật

7520401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
X0621.00
C0121.00
X0721.00

Địa lý học

7310501

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTC0019.50
ĐGNLD01600

Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)

7310501

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.98

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.98
C2026.98
X7426.98
C0426.98

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Báo chíQuan hệ công chúng

Tăng trưởng cao nhất

Báo chí (C00)

27.16 điểm

ĐGNL cao nhất

Quan hệ công chúng

600 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

14.8 triệu/năm – 14.8 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
2.576
Số ngành đào tạo
40
Điểm cao nhất
28.84

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa