SDU

Trường Đại học Sao Đỏ

Hải Dương saodo.edu.vn info@saodo.edu.vn Thành lập 2010

Tổng quan trường học

Đào tạo

19 ngành đào tạo, khoảng 850 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.10.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ Dệt - May

7540204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0915.00
C0115.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X2115.00
ĐGNLA0050
A0150
A0750
A0950
C1450
D0150
C0050
C0450
C1450
C2050
D0150
D1550
X0150
X7450

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0915.00
C0115.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X2115.00
ĐGNLB0050
A0250
A0050
A0950
C0150
C0450
C1450
D0150
X0150
X2150

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0915.00
C0115.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X2115.00
ĐGNLA0850
B0050
C0050
D0150
D1450
D1550
A0050
A0950
C0150
C0450
C1450
D0150
X0150
X2150

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.00
A0916.00
C0116.00
D0116.00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0915.00
C0115.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X2115.00
ĐGNLC0050
D0150
D1450
D1550
D6350
D6550
A0050
A0950
C0150
C0450
C1450
D0150
X0150
X2150

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0915.00
C0115.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X2115.00
ĐGNLB0050
A0250
A0050
A0950
C0150
C0450
C1450
D0150
X0150
X2150

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0016.00
A0916.00
B0016.00
D0116.00
ĐGNLA0060
A0050
A0250
A0150
B0050

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0915.00
C0115.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X2115.00
ĐGNLB0050
A0250
C0050
C0150
C0350
C0450
C1450
D0150
X0150

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0915.00
C0115.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X2115.00
ĐGNLA0050
A0150
C0050
D0150
D0950
D1050
A0050
A0950
C0150
C0450
C1450
D0150
X0150
X2150

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0915.00
C0115.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X2115.00
ĐGNLA0050
A0150
C0050
C0350
C1950
D0150
A0050
A0950
C0150
C0450
C1450
D0150
X0150
X2150

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0018.00
C0118.00
C0318.00
C0418.00
C1418.00
D0118.00
X0118.00
ĐGNLB0052
A0252
A0052
A0952
C0152
C0452
C1452
D0152
X0152
X2152

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0115.00
D1415.00
D6615.00
D7115.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLC0250
D0150
D1450
D6650
D7150
C0350
C0450

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0115.00
D1415.00
D6615.00
D7115.00
C0315.00
C0415.00
ĐGNLD0750
X1150
A0050
A0950
C0150
C0450
C1450
D0150
X0150
X2150

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C0415.00
C1415.00
C2015.00
D0115.00
D1515.00
X0115.00
X7415.00
ĐGNLD0150
D1550
D7850
D8350
ĐGTD (TSA)50

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0915.00
C0115.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00
X0115.00
X2115.00
ĐGNLB0050
A0050
A0050
A0950
C0150
C0450
C1450
D0150
X0150
X2150

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.10
D1526.10
D7826.10
D8326.10
ĐGNLA00112
A02112
A06112
X06112
X10112
X12112
A0074
A1674
C0174
D0174

Sư phạm công nghệ

7140246

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.68

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.68
A1621.68
C0121.68
D0121.68
ĐGNLA0183
B0083
B0283
B0383
B0883
X1483
X1583
X1683
D0158
D1458
D6658
D7158
C0358
C0458

Việt Nam học

7310630

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0016.00
C2016.00
D0116.00
D1516.00

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.00
A0916.00
B0016.00
D0116.00

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ thực phẩmCông nghệ Dệt - May

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ thực phẩm (A00)

16.00 điểm

ĐGNL cao nhất

Công nghệ Dệt - May

60 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

18 triệu/năm – 18 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
850
Số ngành đào tạo
19
Điểm cao nhất
26.10

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại học Sao Đỏ | OmniFinder