Trường Đại Học Quy Nhơn

Trường Đại Học Quy Nhơn

Bình Định www.qnu.edu.vn dhqn@qnu.edu.vn Thành lập 1977

Tổng quan trường học

Đào tạo

59 ngành đào tạo, khoảng 6.349 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 28.50.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.50
A0120.50
A0520.50
B0020.50
C0220.50
C0520.50
D0120.50
D0720.50
D1220.50
X0920.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM749
D0720
A0120
B0019
A0019
A0519
D0118
D1218
C0218
C0518
X0918

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.20
A0122.20
C0122.20
D0122.20
D0722.20
X0622.20
X2622.20
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM805
A0121
X2621
D0721
A0020
D0119
C0118
X0618

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.50
A0121.50
D0121.50
D0721.50
X2621.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM781
A0121
X2621
D0721
A0020
D0119

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0220.90
A0620.90
B0020.90
B0820.90
C0220.90
C0820.90
D0720.90
D1220.90
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM761
D0720
B0020
B0820
A0019
A0219
A0619
D1218
C0218
C0518
C0818

Công tác xã hội

7760101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0023.70
C0323.70
C0423.70
X7023.70
D0119.93
D1419.93
X0119.93
X7819.93
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM848
ĐGNL ĐHSP Hà Nội21

Giáo dục Chính trị

7140205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.65
D0126.65
D1426.65
X0126.65
X2526.65
X7026.65
X7426.65
ĐGNLC0023
X7023
X7423
D0122
D1422
X0122
X2522

Giáo dục Mầm non

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTM0021.75

Giáo dục Thể chất

7140206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTT0019.80
T0119.80
T0219.80
T0419.80
T0619.80

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.90
C0026.90
D0126.90
ĐGNLA0024
C0023
D0122

Hoá học

7440112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.50
A0520.50
A0620.50
B0020.50
C0220.50
C0520.50
C0820.50
D0720.50
D1220.50
X0920.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM749
D0720
B0019
A0019
A0519
A0619
D1218
C0218
C0518
C0818
X0918

Khoa học dữ liệu

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.10
A0117.10
D0117.10
D0717.10
X2617.10
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM629
D0717
A0117
X2617
A0017
D0116

Khoa học vật liệu

7440122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
ĐGNLA00600
A01600
A02600
C01600
ĐGNL ĐHSP Hà Nội23

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.40
A0121.40
D0121.40
D0721.40
X2521.40
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM793
A0121
D0721
X2621
A0020
D0119
X2519

Kiểm toán

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.94

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0124.94
X2524.94
A0124.88
X2624.88
D0724.56
A0021.80
X7821.80
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM791
A0121
X2621
D0721
A0020
D0119
X2519

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.30
A0120.30
D0120.30
D0720.30
X2520.30
X2620.30
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM743
D0720
A0120
X2620
A0019
D0118
X2518

Kế toán ACCA

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):705

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM705

Kế toán CLC

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.20
A0119.20
D0119.20
D0719.20
X2519.20
X2619.20
ĐGNLD0719
A0119
X2619
A0018
D0117
X2517

Kỹ thuật Cơ khí động lực

7520116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.14

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.14
A0120.14
C0120.14
D0120.14
D0720.14
X0620.14
X2620.14
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM739

Kỹ thuật phần mềm

7480103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
D0119.50
D0719.50
X2619.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM696
D0720
A0119
X2619
A0018
D0117

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.15
A0120.15
C0120.15
D0120.15
D0720.15
X0620.15
X2620.15
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM739
D0720
A0120
X2620
A0019
D0118
C0117
X0617

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.02

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.02
A0121.02
C0121.02
D0121.02
D0721.02
X0621.02
X2621.02
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM765
D0720
A0120
X2620
A0020
D0118
C0118
X0618

Kỹ thuật điện

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.65
A0120.65
C0120.65
D0120.65
D0720.65
X0620.65
X2620.65
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM753

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.77

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.77
A0120.77
C0120.77
D0120.77
D0720.77
X0620.77
X2620.77
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM715
D0720
A0120
X2620
A0019
D0118
C0118
X0618

Logistics và QL chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):750

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLA01750
D01750
D07750
A0123
D0123
D1423
D1523

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.60
A0123.60
D0123.60
D1023.60
X0123.60
X2123.60
X2523.60
X2623.60
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM845
A0122
X2622
A0022
D0120
D1020
X0120
X2520
X2120

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0123.58
C0023.58
D0123.58
D1423.58
X0123.58
X2523.58
X7023.58
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM845
A0122
C0021
X7021
D0120
D1420
X0120
X2520

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0123.00
D0123.00
D1423.00
D1523.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM829
A0122
D0120
D1420
D1520

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.20
D0124.20
D0424.20
D1524.20
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM863
A0122
D0120
D0420
D1520

Nông học

7620109

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0215.00
B0115.00
B0315.00
B0815.00
C0815.00
X1315.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

QL tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):600

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLA00600
B00600
B08600
D07600
A0023
A0123
C0023
D0123

QTDV Du lịch và Lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):700

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLA02700
B00700
B08700
D07700
A0123
C0023
D0123
D1523

Quản lý giáo dục

7140114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.10
A0125.10
C0025.10
C0325.10
C0425.10
D0125.10
X7025.10
X7425.10
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM889
A0123
A0023
C0022
C0322
C0422
X7022
X7422
D0121

Quản lý nhà nước

7310205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.60
D1423.60
X0123.60
X1723.60
X2523.60
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM845
C0021
X7021
D0120
D1420
X0120
X2520

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.75
A0220.75
A0420.75
A0620.75
B0020.75
B0220.75
C0420.75
C1320.75
D0120.75
D1020.75
D1520.75
X2120.75
X7420.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM743
B0020
B0220
A0019
A0219
A0419
A0619
C0419
C1319
X7419
D0118
D1018
D1518
X2118

Quản lý đất đai

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.90
A0117.90
A0217.90
A0417.90
A0617.90
B0017.90
D0717.90
D1017.90
X0517.90
X0917.90
X2117.90
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM662

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0017.00
A0117.00
D0117.00
D1417.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.25
A0122.25
D0122.25
D0422.25
D0922.25
X0122.25
X1722.25
X2122.25
X2522.25
X7822.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM792
A0121
A0020
D0119
D0419
D0719
X0119
X2519
X7819
X1718
X2118

Quản trị khách sạn

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.65
A0122.65
D0122.65
D0422.65
D0922.65
X0122.65
X1722.65
X2122.65
X2522.65
X7822.65
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM820
A0121
A0021
D0119
D0419
D0919
X0119
X2519
X7819
X1719
X2119

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.70
A0121.70
D0121.70
D0721.70
X0121.70
X2521.70
X2621.70
X7821.70
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM788
A0121
X2621
D0721
A0020
D0119
D0419
X0119
X2519
X7819

Sư phạm Hoá học

7140212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.30
B0025.30
C0225.30
D0725.30
ĐGNLA0023
D0723
B0023
C0221

Sư phạm Lịch sử

7140218

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.21

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0327.21
D0927.21
D1427.21
X1727.21
X7027.21
ĐGNLA0723
C0023
C0323
X7023
D0922
D1422
X1722

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.40
D1426.40
D1526.40
X7026.40
X7426.40
ĐGNLA0723
C0023
X7023
X7423
D1422
D1522

Sư phạm Lịch sử và Địa lý

7140249

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0019.00
C1919.00
C2019.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.85
D0126.85
D1426.85
D1526.85
ĐGNLC0023
D0122
D1422
D1522

Sư phạm Sinh học

7140213

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0221.20
B0021.20
B0821.20
ĐGNLB0020
B0820
A0220

Sư phạm Tin học

7140210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.35
A0120.35
D0120.35
D0720.35
X0220.35
ĐGNLD0720
A0120
A0019
D0118
X0217

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.59

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.59
ĐGNLĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Sư phạm Toán học

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.85
A0125.85
D0725.85
X2625.85
ĐGNLD0724
A0023
A0123
X2623

Sư phạm Vật lý

7140211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.40
A0124.40
A0224.40
X0524.40
ĐGNLA0122
A0022
A0222
X0520

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.50
A0122.50
A0222.50
B0022.50
B0822.50
ĐGNLA0121
B0021
B0821
A0021
A0221

Sư phạm Địa lý

7140219

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.74

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0426.74
D1026.74
D1526.74
X2126.74
X7426.74
ĐGNLA0723
C0023
C0423
X7423
D1022
D1522
X2121

Toán ứng dụng

7460112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
D0119.50
D0719.50
X2619.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM700
D0720
A0119
X2619
A0018
D0117

Trí tuệ nhân tạo

7480107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
D0120.00
D0720.00
X2620.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM735
D0720
A0120
X2620
A0019
D0118

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.50
A0122.50
D0122.50
X0122.50
X7822.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM816
A0121
A0021
D0119
X0119
X2519

Tâm lý học giáo dục

7310403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0024.60
C0324.60
C0424.60
D0124.60
X0124.60
X1724.60
X7024.60
X7424.60
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM875
C0021
C0321
C0421
X7021
X7421
D0120
X0120
X1720

Việt Nam học

7310630

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0023.50
C0323.50
C0423.50
D0123.50
D1523.50
X7023.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM843
C0021
C0321
C0421
X7021
X7421
D0120
D1520

Văn học

7229030

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.29

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD1425.29
D1525.29
X7025.29
X7425.29
X7825.29
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM894
C0022
C0322
X7022
X7422
D1421
D1521
X7821

Vật lý kỹ thuật

7520401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.25
A0118.25
A0218.25
A0418.25
C0118.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM673
A0118
A0017
A0217
A0417
C0116

Đông phương học

7310608

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0022.30
D1422.30
D1522.30
D6322.30
D6522.30
X7022.30
X7822.30
X9022.30
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM809
C0020
X7020
D1419
D1519
D6319
D6519
X7819
X9019

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ kỹ thuật ô tôKỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ kỹ thuật ô tô (A00)

22.20 điểm

ĐGNL cao nhất

Công nghệ kỹ thuật ô tô

805 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

18.8 triệu/năm – 18.8 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
6.349
Số ngành đào tạo
59
Điểm cao nhất
28.50

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Quy Nhơn | OmniFinder