

Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn
Tổng quan trường học
Đào tạo
16 ngành đào tạo, khoảng 2.310 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 18.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ giáo dục
7140103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| X06 | 15.00 | |
| X10 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| ĐGNL | A00 | 600 |
| A01 | 600 | |
| D01 | 600 | |
| D07 | 600 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| X06 | 16.00 | |
| X02 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 | |
| ĐGNL | A00 | 600 |
| D01 | 600 | |
| B00 | 600 | |
| D07 | 600 |
Khoa học máy tính
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| X06 | 16.00 | |
| X10 | 16.00 | |
| X02 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 | |
| ĐGNL | A00 | 600 |
| A01 | 600 | |
| D01 | 600 | |
| D07 | 600 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| ĐGNL | A00 | 600 |
| A01 | 600 | |
| D01 | 600 | |
| D07 | 600 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| A07 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 |
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):600
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 600 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| A07 | 16.00 | |
| C14 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D66 | 16.00 | |
| ĐGNL | A00 | 600 |
| A01 | 600 | |
| D01 | 600 | |
| D07 | 600 |
Luật kinh tế
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| C00 | 18.00 | |
| C20 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| D66 | 18.00 | |
| ĐGNL | A00 | 600 |
| A01 | 600 | |
| D01 | 600 | |
| D07 | 600 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 16.00 |
| D01 | 16.00 | |
| D14 | 16.00 | |
| D09 | 16.00 | |
| D15 | 16.00 | |
| D66 | 16.00 | |
| ĐGNL | A00 | 600 |
| A01 | 600 | |
| D01 | 600 | |
| D07 | 600 |
Quan hệ công chúng
7320108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| C00 | 16.00 | |
| C03 | 16.00 | |
| C19 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| ĐGNL | A00 | 600 |
| A01 | 600 | |
| D01 | 600 | |
| D07 | 600 |
Quản trị khách sạn
7810201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| A07 | 15.00 | |
| A09 | 15.00 | |
| C00 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| ĐGNL | A00 | 600 |
| A01 | 600 | |
| D01 | 600 | |
| D07 | 600 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| A07 | 15.00 | |
| A09 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| ĐGNL | A00 | 600 |
| A01 | 600 | |
| D01 | 600 | |
| D07 | 600 |
Thương mại điện tử
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| A07 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| ĐGNL | A00 | 600 |
| A01 | 600 | |
| D01 | 600 | |
| D07 | 600 |
Truyền thông đa phương tiện
7320104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| C00 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D09 | 16.00 | |
| D10 | 16.00 | |
| ĐGNL | A00 | 600 |
| A01 | 600 | |
| D01 | 600 | |
| D07 | 600 |
Tâm lý học
7310401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A08 | 16.00 |
| B00 | 16.00 | |
| C00 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| D14 | 16.00 | |
| D15 | 16.00 | |
| ĐGNL | A00 | 600 |
| A01 | 600 | |
| D01 | 600 | |
| D07 | 600 |
Đông phương học
7310608Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.00 |
| D01 | 15.00 | |
| D14 | 15.00 | |
| D15 | 15.00 | |
| D63 | 15.00 | |
| D65 | 15.00 | |
| ĐGNL | A00 | 600 |
| A01 | 600 | |
| D01 | 600 | |
| D07 | 600 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Công nghệ giáo dục (A00)
15.00 điểm
ĐGNL cao nhất
Công nghệ giáo dục
600 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
55.5 triệu/năm – 55.5 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 2.310
- Số ngành đào tạo
- 16
- Điểm cao nhất
- 18.00
Môi trường học tập


