
Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông
Tổng quan trường học
Đào tạo
11 ngành đào tạo, khoảng 1.840 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 19.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| D09 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X05 | 15.00 | |
| X06 | 15.00 | |
| X25 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| ĐGNL | B00 | 600 |
| X15 | 600 | |
| B08 | 600 | |
| A02 | 600 | |
| X14 | 600 | |
| D07 | 600 | |
| X10 | 600 | |
| X12 | 600 | |
| A00 | 600 |
Kinh tế (Kinh tế học và khoa học dữ liệu)
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Kỹ thuật cơ khí
7520103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X05 | 15.00 | |
| X06 | 15.00 | |
| X07 | 15.00 | |
| X25 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| X27 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Kỹ thuật cơ điện tử
7520114Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X05 | 15.00 | |
| X06 | 15.00 | |
| X07 | 15.00 | |
| X25 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| X27 | 15.00 |
Kỹ thuật phần mềm
7480103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X05 | 15.00 | |
| X06 | 15.00 | |
| X07 | 15.00 | |
| X25 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| X27 | 15.00 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520216Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X05 | 15.00 | |
| X06 | 15.00 | |
| X07 | 15.00 | |
| X25 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| X27 | 15.00 |
Kỹ thuật điện
7520201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X05 | 15.00 | |
| X06 | 15.00 | |
| X07 | 15.00 | |
| X25 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| X27 | 15.00 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X05 | 15.00 | |
| X06 | 15.00 | |
| X07 | 15.00 | |
| X25 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| X27 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
7480102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X05 | 15.00 | |
| X06 | 15.00 | |
| X07 | 15.00 | |
| X25 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| X27 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| D09 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X05 | 15.00 | |
| X06 | 15.00 | |
| X25 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| ĐGNL | D01 | 600 |
| D09 | 600 | |
| D10 | 600 | |
| C03 | 600 | |
| C04 | 600 | |
| D15 | 600 | |
| D14 | 600 | |
| C00 | 600 | |
| A07 | 600 |
Điều dưỡng
7720301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| B00 | 17.00 | |
| B03 | 17.00 | |
| B08 | 17.00 | |
| C02 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| D07 | 17.00 | |
| D09 | 17.00 | |
| D10 | 17.00 | |
| X01 | 17.00 | |
| X25 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Kinh tế (A00)
15.00 điểm
ĐGNL cao nhất
Kinh tế
600 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
46.4 triệu/năm – 46.4 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.840
- Số ngành đào tạo
- 11
- Điểm cao nhất
- 19.00
Môi trường học tập


