Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM

Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM

TP. Hồ Chí Minh hcmiu.edu.vn info@hcmiu.edu.vn Thành lập 2003

Tổng quan trường học

Đào tạo

84 ngành đào tạo, khoảng 890 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 34.50.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ Sinh học (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2)

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0018.00
B0018.00
B0818.00
D0718.00

Công nghệ Sinh học (CTLK với ĐH West of England)(2+2)

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0018.00
B0018.00
B0818.00
D0718.00

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0020.50
B0020.50
B0820.50
D0720.50
ĐGNLB00680

Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0018.00
B0018.00
B0818.00
D0718.00
ĐGNLC00600

Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0018.00
B0018.00
B0818.00
D0718.00
ĐGNLD01600

Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (CTLK với ĐH West of England)(4+0)

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0018.00
B0018.00
B0818.00
D0718.00

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.00
A0124.00
ĐGNLC19850

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin)(2+2)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0021.00
A0121.00

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin)(2,5+1,5)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0021.00
A0121.00

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin)(3+1)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0021.00
A0121.00

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0021.00
A0121.00

Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England)(4+0)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0021.00
A0121.00

Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH SUNY Binghamton) (2+2)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0021.00
A0121.00
ĐGNLD66700
D68700
D70700

Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0021.00
A0121.00
ĐGNLC00700

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0019.00
A0119.00
B0019.00
D0719.00
ĐGNLA00680

Công nghệ thực phẩm (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2)

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0018.00
A0118.00
B0018.00
D0718.00

Hóa học (Hóa sinh)

7440112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0019.00
B0019.00
B0819.00
D0719.00
ĐGNLD01680

Khoa học dữ liệu

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.00
A0124.00
ĐGNLD04860

Khoa học máy tính

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.00
A0124.00
ĐGNLC00860

Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England)(2+2)

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0021.00
A0121.00

Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0021.00
A0121.00
ĐGNLD01700
D02700
D03700

Khoa học sự sống và Hóa học (Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0))

7480201

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):19.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.75
B0019.75
D0719.75
B0819.75
C0819.75
D1219.75
D1319.75

Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế))

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0122.00
D0722.00
D0922.00
D1022.00
X2522.00
D0122.00

Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie)

7340101

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):20.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0120.75
D0720.75
D0920.75
D1020.75
X2520.75
D0120.75

Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0023.25
A0123.25
D0123.25
D0723.25
ĐGNLD14760

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0022.50
A0122.50
D0122.50
D0722.50
ĐGNLA00750

Kế toán (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0020.00
A0120.00
D0120.00
D0720.00

Kỹ thuật (Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2))

7520207

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):17.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.50
A0117.50
B0017.50
D0717.50
B0817.50
D0117.50

Kỹ thuật (Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn); Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
B0019.50
D0719.50
B0819.50
D0119.50

Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp (CTLK với ĐH Suny Bighamton)(2+2)

7520118

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00

Kỹ thuật hóa học

7520301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0019.50
A0119.50
B0019.50
D0719.50
ĐGNLD01720

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
ĐGNLD01630
D02630
D03630

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với ĐH SUNY Binghamton) (2+2)

7520118

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
ĐGNLC00620

Kỹ thuật không gian

7520121

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0021.00
A0121.00
A0221.00
D9021.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM630

Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)

7520121

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0021.00
A0121.00
A0221.00
D0121.00
ĐGNLC00660

Kỹ thuật máy tính (CTLK với ĐH Suny Bighamton)(2+2)

7480106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0021.00
A0121.00

Kỹ thuật môi trường

7520320

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0018.00
A0218.00
B0018.00
D0718.00

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0018.00
A0118.00
D0718.00
ĐGNLA00660

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2)

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0016.50
A0116.50
D0716.50
ĐGNLA01610

Kỹ thuật y sinh

7520212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0121.00
B0021.00
B0821.00
D0721.00
ĐGNLA00680

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0021.50
A0121.50
B0021.50
D0121.50

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0021.50
A0121.50
B0021.50
D0121.50
ĐGNLB00680

Kỹ thuật điện tử (CTLK với ĐH Suny Bighamton)(2+2)

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0018.00
A0118.00
B0018.00
D0118.00

Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với ĐH SUNY Binghamton) (2+2)

7420101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0018.00
A0118.00
B0018.00
D0118.00
ĐGNLB00600

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0021.00
A0121.00
B0021.00
D0121.00
ĐGNLD15680

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2)

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0018.00
A0118.00
B0018.00
D0118.00

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTLK với ĐH West of England)(2+2)

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0018.00
A0118.00
B0018.00
D0118.00

Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0018.00
A0118.00
B0018.00
D0118.00
ĐGNLD08600
D32600
D34600

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0025.00
A0125.00
D0125.00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.00
A0124.00
D0124.00
ĐGNLD01860
D02860
D03860

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0023.00
A0123.00
D0123.00
D0723.00
ĐGNLA00800

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):31.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0931.00
D1031.00
D0131.00
D1431.00
D1531.00

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England)(3+1)

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0118.00
D0918.00
D1418.00
D1518.00

Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England)(4+0)

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0118.00
D0918.00
D1418.00
D1518.00

Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết (CTLK) với đại học (ĐH) West of England) (2+2)

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0118.00
D0918.00
D1418.00
D1518.00

Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1,4+0))

7220201

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0926.00
D1026.00
D0126.00
D1426.00
D1526.00

Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):30.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0130.00
D0930.00
D1430.00
D1530.00
ĐGNLC00650

Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (3+1)

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):30.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0130.00
D0930.00
D1430.00
D1530.00
ĐGNLD01650
D02650
D03650

Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):30.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0130.00
D0930.00
D1430.00
D1530.00
ĐGNLC00650

Quản lý xây dựng

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
D0718.00
ĐGNLC00630

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0022.50
A0122.50
D0122.50
D0722.50
ĐGNLC04800

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews)(4+0)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
D0718.00

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Houston)(2+2)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
D0718.00

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead)(2+2)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
D0718.00

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales)(2+2)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
D0718.00

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
D0718.00

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney)(2+2)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00
D0721.00

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England)(2+2)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
D0718.00

Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England)(4+0)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
D0718.00

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Andrews) (4+0)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
D0718.00
ĐGNLC00600

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
D0718.00
ĐGNLN02600

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Houston) (2+2)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
D0718.00
ĐGNLD01600

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Lakehead) (2+2)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
D0718.00
ĐGNLN01600

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH New South Wales) (2+2)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
D0718.00
ĐGNLH01600

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Sydney) (2+2)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
D0718.00
ĐGNLH02600

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
D0718.00
ĐGNLD15600
D42600
D44600

Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
D0718.00
ĐGNLD01600
D02600
D03600

Thống kê (Thống kê ứng dụng)

7460201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0018.00
A0118.00
ĐGNLC00700

Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính & Quản trị rủi ro)

7460112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0020.00
A0120.00

Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)

7460112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0020.00
A0120.00
ĐGNLC19740

Toán – Tin học (Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1))

7480201

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
X2620.00
X0620.00
X1020.00

Toán – Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro); Thống kê (Thống kê ứng dụng))

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
X2621.00
X0621.00
X1021.00

Tài chính (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0020.00
A0120.00
D0120.00
D0720.00

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0022.50
A0122.50
D0122.50
D0722.50
ĐGNLA01750

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Khoa học dữ liệuCông nghệ sinh học

Tăng trưởng cao nhất

Hóa học (Hóa sinh) (A00)

19.00 điểm

ĐGNL cao nhất

Khoa học dữ liệu

860 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

50 triệu/năm – 50 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
890
Số ngành đào tạo
84
Điểm cao nhất
34.50

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM | OmniFinder