

Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM
Tổng quan trường học
Đào tạo
84 ngành đào tạo, khoảng 890 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 34.50.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ Sinh học (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2)
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| B00 | 18.00 | |
| B08 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 |
Công nghệ Sinh học (CTLK với ĐH West of England)(2+2)
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| B00 | 18.00 | |
| B08 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 |
Công nghệ sinh học
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.50 |
| B00 | 20.50 | |
| B08 | 20.50 | |
| D07 | 20.50 | |
| ĐGNL | B00 | 680 |
Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| B00 | 18.00 | |
| B08 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 | |
| ĐGNL | C00 | 600 |
Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| B00 | 18.00 | |
| B08 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 | |
| ĐGNL | D01 | 600 |
Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (CTLK với ĐH West of England)(4+0)
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| B00 | 18.00 | |
| B08 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| ĐGNL | C19 | 850 |
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin)(2+2)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 |
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin)(2,5+1,5)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 |
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin)(3+1)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 |
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 |
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England)(4+0)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 |
Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH SUNY Binghamton) (2+2)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| ĐGNL | D66 | 700 |
| D68 | 700 | |
| D70 | 700 |
Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| ĐGNL | C00 | 700 |
Công nghệ thực phẩm
7540101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| A01 | 19.00 | |
| B00 | 19.00 | |
| D07 | 19.00 | |
| ĐGNL | A00 | 680 |
Công nghệ thực phẩm (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2)
7540101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| B00 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 |
Hóa học (Hóa sinh)
7440112Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| B00 | 19.00 | |
| B08 | 19.00 | |
| D07 | 19.00 | |
| ĐGNL | D01 | 680 |
Khoa học dữ liệu
7460108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| ĐGNL | D04 | 860 |
Khoa học máy tính
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| ĐGNL | C00 | 860 |
Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England)(2+2)
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 |
Khoa học máy tính (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| ĐGNL | D01 | 700 |
| D02 | 700 | |
| D03 | 700 |
Khoa học sự sống và Hóa học (Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0))
7480201Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):19.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.75 |
| B00 | 19.75 | |
| D07 | 19.75 | |
| B08 | 19.75 | |
| C08 | 19.75 | |
| D12 | 19.75 | |
| D13 | 19.75 |
Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Marketing; Tài chính – Ngân hàng; Kế toán; Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế))
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 22.00 |
| D07 | 22.00 | |
| D09 | 22.00 | |
| D10 | 22.00 | |
| X25 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 |
Kinh doanh – Quản lý – Kinh tế (Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie)
7340101Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):20.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 20.75 |
| D07 | 20.75 | |
| D09 | 20.75 | |
| D10 | 20.75 | |
| X25 | 20.75 | |
| D01 | 20.75 |
Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.25 |
| A01 | 23.25 | |
| D01 | 23.25 | |
| D07 | 23.25 | |
| ĐGNL | D14 | 760 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.50 |
| A01 | 22.50 | |
| D01 | 22.50 | |
| D07 | 22.50 | |
| ĐGNL | A00 | 750 |
Kế toán (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 |
Kỹ thuật (Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2))
7520207Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):17.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.50 |
| A01 | 17.50 | |
| B00 | 17.50 | |
| D07 | 17.50 | |
| B08 | 17.50 | |
| D01 | 17.50 |
Kỹ thuật (Nhóm ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng; Kỹ thuật hệ thống công nghiệp; Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật y sinh; Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn); Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)
7520207Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.50 |
| A01 | 19.50 | |
| B00 | 19.50 | |
| D07 | 19.50 | |
| B08 | 19.50 | |
| D01 | 19.50 |
Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp (CTLK với ĐH Suny Bighamton)(2+2)
7520118Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 |
Kỹ thuật hóa học
7520301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.50 |
| A01 | 19.50 | |
| B00 | 19.50 | |
| D07 | 19.50 | |
| ĐGNL | D01 | 720 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
7520118Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| ĐGNL | D01 | 630 |
| D02 | 630 | |
| D03 | 630 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Chương trình liên kết với ĐH SUNY Binghamton) (2+2)
7520118Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| ĐGNL | C00 | 620 |
Kỹ thuật không gian
7520121Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| A02 | 21.00 | |
| D90 | 21.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 630 |
Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)
7520121Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| A02 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| ĐGNL | C00 | 660 |
Kỹ thuật máy tính (CTLK với ĐH Suny Bighamton)(2+2)
7480106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 |
Kỹ thuật môi trường
7520320Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A02 | 18.00 | |
| B00 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 | |
| ĐGNL | A00 | 660 |
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2)
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.50 |
| A01 | 16.50 | |
| D07 | 16.50 | |
| ĐGNL | A01 | 610 |
Kỹ thuật y sinh
7520212Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.00 |
| B00 | 21.00 | |
| B08 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 | |
| ĐGNL | A00 | 680 |
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá
7520216Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.50 |
| A01 | 21.50 | |
| B00 | 21.50 | |
| D01 | 21.50 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520216Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.50 |
| A01 | 21.50 | |
| B00 | 21.50 | |
| D01 | 21.50 | |
| ĐGNL | B00 | 680 |
Kỹ thuật điện tử (CTLK với ĐH Suny Bighamton)(2+2)
7520207Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| B00 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 |
Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với ĐH SUNY Binghamton) (2+2)
7420101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| B00 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| ĐGNL | B00 | 600 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| B00 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| ĐGNL | D15 | 680 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2)
7520207Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| B00 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTLK với ĐH West of England)(2+2)
7520207Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| B00 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)
7520207Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| B00 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| ĐGNL | D08 | 600 |
| D32 | 600 | |
| D34 | 600 |
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.00 |
| A01 | 25.00 | |
| D01 | 25.00 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| ĐGNL | D01 | 860 |
| D02 | 860 | |
| D03 | 860 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| A01 | 23.00 | |
| D01 | 23.00 | |
| D07 | 23.00 | |
| ĐGNL | A00 | 800 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):31.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D09 | 31.00 |
| D10 | 31.00 | |
| D01 | 31.00 | |
| D14 | 31.00 | |
| D15 | 31.00 |
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England)(3+1)
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 18.00 |
| D09 | 18.00 | |
| D14 | 18.00 | |
| D15 | 18.00 |
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England)(4+0)
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 18.00 |
| D09 | 18.00 | |
| D14 | 18.00 | |
| D15 | 18.00 |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết (CTLK) với đại học (ĐH) West of England) (2+2)
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 18.00 |
| D09 | 18.00 | |
| D14 | 18.00 | |
| D15 | 18.00 |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England (2+2, 3+1,4+0))
7220201Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):26.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D09 | 26.00 |
| D10 | 26.00 | |
| D01 | 26.00 | |
| D14 | 26.00 | |
| D15 | 26.00 |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):30.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 30.00 |
| D09 | 30.00 | |
| D14 | 30.00 | |
| D15 | 30.00 | |
| ĐGNL | C00 | 650 |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (3+1)
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):30.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 30.00 |
| D09 | 30.00 | |
| D14 | 30.00 | |
| D15 | 30.00 | |
| ĐGNL | D01 | 650 |
| D02 | 650 | |
| D03 | 650 |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):30.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 30.00 |
| D09 | 30.00 | |
| D14 | 30.00 | |
| D15 | 30.00 | |
| ĐGNL | C00 | 650 |
Quản lý xây dựng
7580302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 | |
| ĐGNL | C00 | 630 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.50 |
| A01 | 22.50 | |
| D01 | 22.50 | |
| D07 | 22.50 | |
| ĐGNL | C04 | 800 |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews)(4+0)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Houston)(2+2)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead)(2+2)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales)(2+2)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Nottingham)(2+2)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney)(2+2)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England)(2+2)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 |
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England)(4+0)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Andrews) (4+0)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 | |
| ĐGNL | C00 | 600 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 | |
| ĐGNL | N02 | 600 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Houston) (2+2)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 | |
| ĐGNL | D01 | 600 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Lakehead) (2+2)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 | |
| ĐGNL | N01 | 600 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH New South Wales) (2+2)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 | |
| ĐGNL | H01 | 600 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Sydney) (2+2)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 | |
| ĐGNL | H02 | 600 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 | |
| ĐGNL | D15 | 600 |
| D42 | 600 | |
| D44 | 600 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 | |
| ĐGNL | D01 | 600 |
| D02 | 600 | |
| D03 | 600 |
Thống kê (Thống kê ứng dụng)
7460201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| ĐGNL | C00 | 700 |
Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính & Quản trị rủi ro)
7460112Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 |
Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)
7460112Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| ĐGNL | C19 | 740 |
Toán – Tin học (Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1); Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2); Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1))
7480201Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| X26 | 20.00 | |
| X06 | 20.00 | |
| X10 | 20.00 |
Toán – Tin học (Nhóm ngành: Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; Khoa học dữ liệu; Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro); Thống kê (Thống kê ứng dụng))
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| X26 | 21.00 | |
| X06 | 21.00 | |
| X10 | 21.00 |
Tài chính (Chương trình liên kết với ĐH Macquarie) (2+1)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.50 |
| A01 | 22.50 | |
| D01 | 22.50 | |
| D07 | 22.50 | |
| ĐGNL | A01 | 750 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Hóa học (Hóa sinh) (A00)
19.00 điểm
ĐGNL cao nhất
Khoa học dữ liệu
860 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
50 triệu/năm – 50 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 890
- Số ngành đào tạo
- 84
- Điểm cao nhất
- 34.50
Môi trường học tập


