
Trường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà
Tổng quan trường học
Đào tạo
8 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 16.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| A02 | 16.00 | |
| A03 | 16.00 | |
| A04 | 16.00 |
Kinh tế xây dựng
7580301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| A04 | 16.00 | |
| A06 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| D01 | 16.00 | |
| C00 | 16.00 | |
| C14 | 16.00 | |
| C20 | 16.00 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| A04 | 16.00 | |
| A06 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| A04 | 16.00 | |
| A06 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| A02 | 16.00 | |
| A03 | 16.00 | |
| A04 | 16.00 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| D01 | 16.00 | |
| C00 | 16.00 | |
| C14 | 16.00 | |
| C20 | 16.00 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| D01 | 16.00 | |
| C00 | 16.00 | |
| C14 | 16.00 | |
| C20 | 16.00 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Công nghệ thông tin (A00)
16.00 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
Đang cập nhật
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2024
- Số ngành đào tạo
- 8
- Điểm cao nhất
- 16.00
Môi trường học tập


