
Trường Đại Học Quang Trung
Tổng quan trường học
Đào tạo
14 ngành đào tạo, khoảng 1.120 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 19.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
7510103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):13.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 13.00 |
| A04 | 13.00 | |
| C01 | 13.00 | |
| C02 | 13.00 | |
| C04 | 13.00 | |
| D01 | 13.00 | |
| D10 | 13.00 | |
| D14 | 13.00 | |
| X06 | 13.00 | |
| X07 | 13.00 | |
| X22 | 13.00 | |
| X02 | 13.00 | |
| A00 | 13.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 500 |
Công nghệ sinh học
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 15.00 |
| B08 | 15.00 | |
| C08 | 15.00 | |
| D13 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 500 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):14.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 14.00 |
| A01 | 14.00 | |
| B03 | 14.00 | |
| C01 | 14.00 | |
| C02 | 14.00 | |
| C03 | 14.00 | |
| C04 | 14.00 | |
| D01 | 14.00 | |
| X02 | 14.00 | |
| X03 | 14.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 500 |
Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A09 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 500 |
Kinh tế nông nghiệp
7620115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A09 | 15.00 |
| B08 | 15.00 | |
| C08 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 500 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):13.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 13.00 |
| C01 | 13.00 | |
| C02 | 13.00 | |
| C04 | 13.00 | |
| C14 | 13.00 | |
| D01 | 13.00 | |
| A00 | 13.00 | |
| A01 | 13.00 | |
| A09 | 13.00 | |
| D10 | 13.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 500 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):14.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D09 | 14.00 |
| D01 | 14.00 | |
| D10 | 14.00 | |
| D14 | 14.00 | |
| D15 | 14.00 | |
| D66 | 14.00 | |
| D84 | 14.00 | |
| ĐGNL | C00 | 500 |
| C03 | 500 | |
| C04 | 500 | |
| C14 | 500 | |
| D01 | 500 | |
| D14 | 500 | |
| D15 | 500 | |
| A00 | 500 | |
| A01 | 500 | |
| A09 | 500 | |
| D10 | 500 |
Quản trị Khách sạn – Nhà hàng
7810201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):13.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 13.00 |
| C03 | 13.00 | |
| C04 | 13.00 | |
| C14 | 13.00 | |
| D01 | 13.00 | |
| D14 | 13.00 | |
| D15 | 13.00 | |
| A00 | 13.00 | |
| A01 | 13.00 | |
| A09 | 13.00 | |
| D10 | 13.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 500 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):13.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 13.00 |
| C03 | 13.00 | |
| C04 | 13.00 | |
| C14 | 13.00 | |
| D01 | 13.00 | |
| D14 | 13.00 | |
| D15 | 13.00 | |
| A00 | 13.00 | |
| A01 | 13.00 | |
| A09 | 13.00 | |
| D10 | 13.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 500 |
Quản trị khách sạn
7810201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.00 |
| D01 | 15.00 | |
| D14 | 15.00 | |
| D15 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 550 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):13.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 13.00 |
| C01 | 13.00 | |
| C02 | 13.00 | |
| C04 | 13.00 | |
| C14 | 13.00 | |
| D01 | 13.00 | |
| A00 | 13.00 | |
| A09 | 13.00 | |
| D10 | 13.00 | |
| D15 | 13.00 | |
| D14 | 13.00 | |
| A01 | 13.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 500 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):13.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 13.00 |
| C01 | 13.00 | |
| C02 | 13.00 | |
| C04 | 13.00 | |
| C14 | 13.00 | |
| D01 | 13.00 | |
| A00 | 13.00 | |
| A01 | 13.00 | |
| A09 | 13.00 | |
| D10 | 13.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 500 |
Y tế công cộng
7720701Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):14.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 14.00 |
| A02 | 14.00 | |
| B00 | 14.00 | |
| B03 | 14.00 | |
| B04 | 14.00 | |
| B08 | 14.00 | |
| C02 | 14.00 | |
| C05 | 14.00 | |
| C06 | 14.00 | |
| C08 | 14.00 | |
| D01 | 14.00 | |
| D08 | 14.00 | |
| D12 | 14.00 | |
| D13 | 14.00 | |
| D07 | 14.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 500 |
Điều dưỡng
7720301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 17.00 |
| B03 | 17.00 | |
| B08 | 17.00 | |
| C02 | 17.00 | |
| B04 | 17.00 | |
| A00 | 17.00 | |
| C08 | 17.00 | |
| D07 | 17.00 | |
| A02 | 17.00 | |
| C06 | 17.00 | |
| C05 | 17.00 | |
| D08 | 17.00 | |
| D13 | 17.00 | |
| D12 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 500 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (A01)
13.00 điểm
ĐGNL cao nhất
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
550 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
15 triệu/năm – 15 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.120
- Số ngành đào tạo
- 14
- Điểm cao nhất
- 19.00
Môi trường học tập


