

Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM
Tổng quan trường học
Đào tạo
9 ngành đào tạo, khoảng 1.365 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Bất động sản
7340116Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.00 |
| A01 | 25.00 | |
| C01 | 25.00 | |
| D01 | 25.00 | |
| D03 | 25.00 | |
| B04 | 25.00 | |
| B08 | 25.00 | |
| C02 | 25.00 | |
| C03 | 25.00 | |
| C04 | 25.00 | |
| C00 | 25.00 | |
| D14 | 25.00 | |
| X01 | 25.00 | |
| ĐGNL | A00 | 25 |
| A01 | 25 | |
| A03 | 25 | |
| C01 | 25 | |
| D01 | 25 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D03 | 15.00 | |
| A03 | 15.00 | |
| A04 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| X06 | 15.00 | |
| ĐGNL | A00 | 15 |
| A01 | 15 | |
| A03 | 15 | |
| C01 | 15 | |
| D01 | 15 |
Kinh doanh quốc tế
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D03 | 15.00 | |
| B04 | 15.00 | |
| B08 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| C00 | 15.00 | |
| D14 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| ĐGNL | A00 | 15 |
| A01 | 15 | |
| A03 | 15 | |
| C01 | 15 | |
| D01 | 15 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D03 | 15.00 | |
| B04 | 15.00 | |
| B08 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| C00 | 15.00 | |
| D14 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| ĐGNL | A00 | 15 |
| A01 | 15 | |
| A03 | 15 | |
| C01 | 15 | |
| D01 | 15 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D03 | 15.00 | |
| B04 | 15.00 | |
| B08 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| C00 | 15.00 | |
| D14 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| ĐGNL | A00 | 15 |
| A01 | 15 | |
| A03 | 15 | |
| C01 | 15 | |
| D01 | 15 |
Quản lý thể dục thể thao
7810301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D03 | 15.00 | |
| B04 | 15.00 | |
| B08 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| C00 | 15.00 | |
| D14 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| ĐGNL | A00 | 15 |
| A01 | 15 | |
| A03 | 15 | |
| C01 | 15 | |
| D01 | 15 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D03 | 15.00 | |
| B04 | 15.00 | |
| B08 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| C00 | 15.00 | |
| D14 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| ĐGNL | D01 | 15 |
| D10 | 15 | |
| D09 | 15 | |
| B08 | 15 | |
| A01 | 15 | |
| D07 | 15 | |
| A00 | 15 |
Thiết kế đồ họa
7210403Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D03 | 15.00 | |
| B04 | 15.00 | |
| B08 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| H04 | 15.00 | |
| H06 | 15.00 | |
| H08 | 15.00 | |
| V03 | 15.00 | |
| V05 | 15.00 | |
| V06 | 15.00 | |
| ĐGNL | C00 | 15 |
| D14 | 15 | |
| D15 | 15 | |
| D01 | 15 | |
| D10 | 15 | |
| D09 | 15 | |
| A01 | 15 | |
| D07 | 15 |
Truyền thông đa phương tiện
7320104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D03 | 15.00 | |
| B04 | 15.00 | |
| B08 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| H01 | 15.00 | |
| ĐGNL | D01 | 15 |
| D10 | 15 | |
| D09 | 15 | |
| B08 | 15 | |
| A01 | 15 | |
| D07 | 15 | |
| A00 | 15 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Bất động sản (A00)
25.00 điểm
ĐGNL cao nhất
Bất động sản
600 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
82 triệu/năm – 82 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.365
- Số ngành đào tạo
- 9
- Điểm cao nhất
- 25.00
Môi trường học tập


