Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng

Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng

Hải Phòng hpu.edu.vn hpu@hpu.edu.vn Thành lập 1997

Tổng quan trường học

Đào tạo

14 ngành đào tạo, khoảng 1.084 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 16.10.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.10
A0116.10
A0216.10
A0316.10
A0416.10
A0516.10
A0616.10
A0716.10
A0816.10
A0916.10
A1016.10
A1116.10
A1216.10
A1316.10
A1416.10
A1516.10
A1616.10
A1716.10
A1816.10
B0016.10
B0116.10
B0216.10
B0316.10
B0416.10
B0516.10
B0816.10
C0116.10
C0216.10
C0316.10
C0416.10
C1416.10
C1516.10
D0116.10
D0416.10
D0616.10
D0716.10
D0816.10
D0916.10
D1016.10
D1816.10
D2016.10
D2316.10
D2516.10

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
A0315.00
A0415.00
A0515.00
A0615.00
A0715.00
A0815.00
A0915.00
A1015.00
A1115.00
A1215.00
A1315.00
A1415.00
A1515.00
A1615.00
A1715.00
A1815.00
B0015.00
B0115.00
B0215.00
B0315.00
B0415.00
B0515.00
B0815.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00
C0415.00
C1415.00
C1515.00
D0115.00
D0415.00
D0615.00
D0715.00
D0815.00
D0915.00
D1015.00
D1815.00
D2015.00
D2315.00
D2515.00

Công nghệ thông tin Công nghệ phần mềm

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
A0115.00
A1015.00
D8415.00

Kĩ thuật môi trường

7520320

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0015.00
D8415.00
A0215.00
C1415.00

Kĩ thuật điện –Điện tử Công nghệ Internet vạn vật (IoT)

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
A0215.00
A1015.00
D8415.00

Kĩ thuậtmôi trường Kỹ thuật môi trường và an toàn lao động

7520320

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
D8415.00
A0215.00
C1415.00

Kỹ thuật môi trường

7520320

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
A0315.00
A0415.00
A0515.00
A0615.00
A0715.00
A0815.00
A0915.00
A1015.00
A1115.00
A1215.00
A1315.00
A1415.00
A1515.00
A1615.00
A1715.00
A1815.00
B0015.00
B0115.00
B0215.00
B0315.00
B0415.00
B0515.00
B0815.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00
C0415.00
C1415.00
C1515.00
D0115.00
D0415.00
D0615.00
D0715.00
D0815.00
D0915.00
D1015.00
D1815.00
D2015.00
D2315.00
D2515.00

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0615.00
C0015.00
D6615.00
D8415.00

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0115.00
A0215.00
A0315.00
A0415.00
A0515.00
A0615.00
A0715.00
A0815.00
B0815.00
D0115.00
D0415.00
D0615.00
D0715.00
D0815.00
D0915.00
D1015.00
D1115.00
D1215.00
D1315.00
D1415.00
D1515.00
D1815.00
D2015.00
D2315.00
D2515.00
D2815.00
D3015.00
D3315.00
D3515.00
D3815.00
D4015.00
D4315.00
D4515.00
D4815.00
D5015.00
D5315.00
D5515.00
D5815.00
D6015.00
D6315.00
D6515.00
D6615.00
D6915.00
D7115.00
D7215.00
D7515.00
D7715.00
D7815.00
D8115.00
D8315.00

Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0115.00
D6615.00
D1415.00
D1515.00

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
A0215.00
A0315.00
A0415.00
A0515.00
A0615.00
A0715.00
A0815.00
A0915.00
A1015.00
A1115.00
A1215.00
A1315.00
A1415.00
A1515.00
A1615.00
A1715.00
A1815.00
B0015.00
B0115.00
B0215.00
B0315.00
B0415.00
B0515.00
B0815.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00
C0415.00
C1415.00
C1515.00
D0115.00
D0415.00
D0615.00
D0715.00
D0815.00
D0915.00
D1015.00
D1815.00
D2015.00
D2315.00
D2515.00

Quản trịkinh doanh Quản trị doanh nghiệp

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0115.00
A0015.00
C1415.00
D0115.00

Việt Nam học

7310630

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA1615.00
B0315.00
C0015.00
C0115.00
C0215.00
C0315.00
C0415.00
C0515.00
C0615.00
C0715.00
C0815.00
C0915.00
C1015.00
C1115.00
C1215.00
C1315.00
C1415.00
C1515.00
C1615.00
C1715.00
C1815.00
C1915.00
C2015.00
C2115.00
C2215.00
C2315.00
C2415.00
C2515.00
C2615.00
D0115.00
D0415.00
D0615.00
D1115.00
D1215.00
D1315.00
D1415.00
D1515.00
D4315.00
D4515.00
D4815.00
D5015.00
D5315.00
D5515.00
D5815.00
D6015.00
D6315.00
D6515.00
D6615.00
D6915.00
D7115.00
D7215.00

Việt Nam học (Văn hóa du lịch)

7310630

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0115.00
D6615.00
D1415.00
C0015.00

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửKĩ thuật môi trường

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (A00)

16.10 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

21 triệu/năm – 21 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.084
Số ngành đào tạo
14
Điểm cao nhất
16.10

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng | OmniFinder