

Trường Đại Học Phú Yên
Tổng quan trường học
Đào tạo
14 ngành đào tạo, khoảng 590 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.25.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 460 |
Du lịch
7810101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.00 |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D14 | 15.00 | |
| D15 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 460 |
Giáo dục Mầm non
7140201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | M03 | 24.00 |
| M09 | 24.00 |
Giáo dục Tiểu học
7140202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.03
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.03 |
| C00 | 26.03 | |
| C03 | 26.03 | |
| C04 | 26.03 | |
| D01 | 26.03 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.85
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 17.85 |
| D01 | 17.85 | |
| D10 | 17.85 | |
| D14 | 17.85 | |
| ĐGNL | C00 | 531 |
| C03 | 531 | |
| C04 | 531 | |
| D01 | 531 | |
| D14 | 531 | |
| D15 | 531 |
Nông nghiệp
7620101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 15.00 |
| B03 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C08 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 460 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X25 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 460 |
SP Khoa học tự nhiên
7140247Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| A02 | 23.00 | |
| B00 | 23.00 | |
| C05 | 23.00 | |
| C06 | 23.00 | |
| C08 | 23.00 |
Sư phạm Ngữ văn
7140217Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.25 |
| C03 | 26.25 | |
| C04 | 26.25 | |
| D01 | 26.25 | |
| D14 | 26.25 |
Sư phạm Tin học
7140210Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 |
Sư phạm Tiếng Anh
7140231Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 22.75 |
| D01 | 22.75 | |
| D10 | 22.75 | |
| D14 | 22.75 |
Sư phạm Toán học
7140209Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.96
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.96 |
| A01 | 23.96 | |
| A04 | 23.96 | |
| B00 | 23.96 | |
| D01 | 23.96 | |
| X26 | 23.96 |
Sư phạm khoa học tự nhiên
7140247Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.02
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.02 |
| A02 | 24.02 | |
| B00 | 24.02 |
Việt Nam học
7310630Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.00 |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D14 | 15.00 | |
| D15 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 460 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Công nghệ thông tin (A00)
15.00 điểm
ĐGNL cao nhất
Công nghệ thông tin
550 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
12.7 triệu/năm – 12.7 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 590
- Số ngành đào tạo
- 14
- Điểm cao nhất
- 26.25
Môi trường học tập


