Trường Đại Học Phú Yên

Trường Đại Học Phú Yên

Tuy Hòa pyu.edu.vn contact@pyu.edu.vn Thành lập 2007

Tổng quan trường học

Đào tạo

14 ngành đào tạo, khoảng 590 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.25.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
X2615.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM460

Du lịch

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
D1415.00
D1515.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM460

Giáo dục Mầm non

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTM0324.00
M0924.00

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.03

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.03
C0026.03
C0326.03
C0426.03
D0126.03

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0117.85
D0117.85
D1017.85
D1417.85
ĐGNLC00531
C03531
C04531
D01531
D14531
D15531

Nông nghiệp

7620101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0015.00
B0315.00
C0215.00
C0815.00
D0115.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM460

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
X0115.00
X2515.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM460

SP Khoa học tự nhiên

7140247

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.00
A0223.00
B0023.00
C0523.00
C0623.00
C0823.00

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.25
C0326.25
C0426.25
D0126.25
D1426.25

Sư phạm Tin học

7140210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0122.75
D0122.75
D1022.75
D1422.75

Sư phạm Toán học

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.96

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.96
A0123.96
A0423.96
B0023.96
D0123.96
X2623.96

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.02

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.02
A0224.02
B0024.02

Việt Nam học

7310630

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
D1415.00
D1515.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM460

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ thông tin

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ thông tin (A00)

15.00 điểm

ĐGNL cao nhất

Công nghệ thông tin

550 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

12.7 triệu/năm – 12.7 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
590
Số ngành đào tạo
14
Điểm cao nhất
26.25

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Phú Yên | OmniFinder