
PCH
Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Bắc)
Tổng quan trường học
Đào tạo
7 ngành đào tạo, khoảng 230 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 24.23.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
PCCC và cứu nạn, cứu hộ (Nam, miền Bắc)
7860113Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.10 |
| A01 | 21.10 | |
| D01 | 21.10 | |
| D07 | 21.10 |
PCCC và cứu nạn, cứu hộ (Nữ, miền Bắc)
7860113Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.23
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.23 |
| A01 | 24.23 | |
| D01 | 24.23 | |
| D07 | 24.23 |
Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
7860113Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.70 |
| A00 | 19.89 | |
| A00 | 19.05 | |
| A00 | 18.17 |
Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Nam)
7860113Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.11
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.11 |
Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Nam, phía Bắc)
7860113Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.06
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 18.06 |
Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Nữ)
7860113Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.45
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.45 |
Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ (Nữ, phía Bắc)
7860113Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.69
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 21.69 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
18.5 triệu/năm – 18.5 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 230
- Số ngành đào tạo
- 7
- Điểm cao nhất
- 24.23
Môi trường học tập


