
Trường Đại Học Phan Châu Trinh
Tổng quan trường học
Đào tạo
11 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 22.50.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Bác sĩ Răng Hàm Mặt
7720501Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.50 |
| B00 | 22.50 | |
| D08 | 22.50 | |
| D90 | 22.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 700 |
Bác sĩ đa khoa (Y khoa)
7720302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.50 |
| B00 | 22.50 | |
| D08 | 22.50 | |
| D90 | 22.50 | |
| ĐGNL | A00 | 700 |
| B00 | 700 | |
| B08 | 700 | |
| D90 | 700 |
Kỹ thuật xét nghiệm
7720401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| B00 | 19.00 | |
| D07 | 19.00 | |
| D08 | 19.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học
7720601Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| B00 | 17.00 | |
| B08 | 17.00 | |
| D07 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 636 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 80 |
Quản trị bệnh viện
7720802Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 500 |
| A00 | 63 | |
| A01 | 63 | |
| B00 | 63 | |
| B08 | 63 | |
| D07 | 63 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị bệnh viện)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 500 |
Răng - Hàm - Mặt
7720501Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.75 |
| A01 | 21.75 | |
| B00 | 21.75 | |
| B08 | 21.75 | |
| D07 | 21.75 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 735 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 92 |
Y khoa (Bác sĩ đa khoa)
7720101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.50 |
| A01 | 21.50 | |
| B00 | 21.50 | |
| B08 | 21.50 | |
| D07 | 21.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 724 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 91 |
Điều dưỡng
7720301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| B00 | 19.00 | |
| D07 | 19.00 | |
| D08 | 19.00 | |
| ĐGNL | A00 | 600 |
| B00 | 600 | |
| B08 | 600 | |
| D90 | 600 |
Điều dưỡng Nha khoa
7720301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| B00 | 17.00 | |
| B08 | 17.00 | |
| D07 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 636 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 80 |
Điều dưỡng đa khoa
7720301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| B00 | 17.00 | |
| B08 | 17.00 | |
| D07 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 636 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 80 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Bác sĩ Răng Hàm Mặt (A00)
22.50 điểm
ĐGNL cao nhất
Bác sĩ Răng Hàm Mặt
700 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
24 triệu/năm – 24 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 11
- Điểm cao nhất
- 22.50
Môi trường học tập


