DPQ

Trường Đại Học Phạm Văn Đồng

Quảng Ngãi pdu.edu.vn daihocphamvandong@pdu.edu.vn Thành lập 2007

Tổng quan trường học

Đào tạo

33 ngành đào tạo, khoảng 502 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.25.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
X0515.00
D0115.00

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
X0515.00
X0615.00
D0115.00

Công nghệ tài chính

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0023.50
A0123.50
D0123.50
D9023.50

Giáo dục Mầm non

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTM0124.00
M0224.00

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.87

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.87
A0126.87
C0026.87
D0126.87

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0023.75
A0123.75
D0123.75
D9023.75

Khoa học dữ liệu & phân tích kinh doanh

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0024.50
A0124.50
D0124.50
D9024.50

Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0026.00
A0126.00
D0126.00
D9026.00

Kinh doanh thương mại

7340121

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0025.00
A0125.00
D0125.00
D9025.00

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0024.50
A0124.50
D0124.50
D9024.50

Kinh tế phát triển

7310105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0315.00
X7415.00
X0115.00
D0115.00

Kiểm toán

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0023.75
A0123.75
D0123.75
D9023.75

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0023.75
A0123.75
D0123.75
D9023.75

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
X0515.00
D0115.00

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0023.50
A0123.50
D0123.50
D9623.50

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0025.00
A0125.00
D0125.00
D9625.00

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0315.00
X7415.00
X0115.00
D0115.00

Quản lý nhà nước

7310205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0023.00
A0123.00
D0123.00
D9623.00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0024.00
A0124.00
D0124.00
D9024.00

Quản trị khách sạn

7810201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0023.00
A0123.00
D0123.00
D9023.00

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0315.00
X7415.00
X0115.00
D0115.00

Quản trị nhân lực

7340404

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0024.75
A0124.75
D0124.75
D9024.75

Sư phạm Hoá học

7140212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.30
C0226.30
B0026.30
D0726.30

Sư phạm KHTN

7140247

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.08

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.08
C0226.08
B0026.08
C0126.08

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.02

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.02
X7427.02
X7027.02
X0127.02

Sư phạm Tin học

7140210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.92

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.92
X0525.92
X0625.92
D0125.92

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.02

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.02
X2526.02
X7826.02
D1526.02

Sư phạm Toán học

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.25
A0127.25
X0527.25
D0127.25

Sư phạm Vật lý

7140211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.70
X0526.70
A0126.70
C0126.70

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0023.50
B0023.50
D0123.50
D9023.50

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0026.00
A0126.00
D0126.00
D9026.00

Thống kê kinh tế

7310107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0023.25
A0123.25
D0123.25
D9023.25

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0023.75
A0123.75
D0123.75
D9023.75

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ kỹ thuật cơ khíKỹ thuật cơ điện tử

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (A00)

15.00 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

16.2 triệu/năm – 16.2 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
502
Số ngành đào tạo
33
Điểm cao nhất
27.25

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Phạm Văn Đồng | OmniFinder