
Trường Đại Học Phạm Văn Đồng
Tổng quan trường học
Đào tạo
33 ngành đào tạo, khoảng 502 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.25.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| X05 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| X05 | 15.00 | |
| X06 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Công nghệ tài chính
7340205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| A01 | 23.50 | |
| D01 | 23.50 | |
| D90 | 23.50 |
Giáo dục Mầm non
7140201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | M01 | 24.00 |
| M02 | 24.00 |
Giáo dục Tiểu học
7140202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.87
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.87 |
| A01 | 26.87 | |
| C00 | 26.87 | |
| D01 | 26.87 |
Hệ thống thông tin quản lý
7340405Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.75 |
| A01 | 23.75 | |
| D01 | 23.75 | |
| D90 | 23.75 |
Khoa học dữ liệu & phân tích kinh doanh
7460108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.50 |
| A01 | 24.50 | |
| D01 | 24.50 | |
| D90 | 24.50 |
Kinh doanh quốc tế
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.00 |
| A01 | 26.00 | |
| D01 | 26.00 | |
| D90 | 26.00 |
Kinh doanh thương mại
7340121Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.00 |
| A01 | 25.00 | |
| D01 | 25.00 | |
| D90 | 25.00 |
Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.50 |
| A01 | 24.50 | |
| D01 | 24.50 | |
| D90 | 24.50 |
Kinh tế phát triển
7310105Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C03 | 15.00 |
| X74 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Kiểm toán
7340302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.75 |
| A01 | 23.75 | |
| D01 | 23.75 | |
| D90 | 23.75 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.75 |
| A01 | 23.75 | |
| D01 | 23.75 | |
| D90 | 23.75 |
Kỹ thuật cơ điện tử
7520114Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| X05 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| A01 | 23.50 | |
| D01 | 23.50 | |
| D96 | 23.50 |
Luật kinh tế
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.00 |
| A01 | 25.00 | |
| D01 | 25.00 | |
| D96 | 25.00 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C03 | 15.00 |
| X74 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Quản lý nhà nước
7310205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| A01 | 23.00 | |
| D01 | 23.00 | |
| D96 | 23.00 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| D90 | 24.00 |
Quản trị khách sạn
7810201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| A01 | 23.00 | |
| D01 | 23.00 | |
| D90 | 23.00 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C03 | 15.00 |
| X74 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Quản trị nhân lực
7340404Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.75 |
| A01 | 24.75 | |
| D01 | 24.75 | |
| D90 | 24.75 |
Sư phạm Hoá học
7140212Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.30 |
| C02 | 26.30 | |
| B00 | 26.30 | |
| D07 | 26.30 |
Sư phạm KHTN
7140247Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.08
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.08 |
| C02 | 26.08 | |
| B00 | 26.08 | |
| C01 | 26.08 |
Sư phạm Ngữ văn
7140217Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.02
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.02 |
| X74 | 27.02 | |
| X70 | 27.02 | |
| X01 | 27.02 |
Sư phạm Tin học
7140210Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.92
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.92 |
| X05 | 25.92 | |
| X06 | 25.92 | |
| D01 | 25.92 |
Sư phạm Tiếng Anh
7140231Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.02
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 26.02 |
| X25 | 26.02 | |
| X78 | 26.02 | |
| D15 | 26.02 |
Sư phạm Toán học
7140209Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.25 |
| A01 | 27.25 | |
| X05 | 27.25 | |
| D01 | 27.25 |
Sư phạm Vật lý
7140211Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.70 |
| X05 | 26.70 | |
| A01 | 26.70 | |
| C01 | 26.70 |
Sư phạm khoa học tự nhiên
7140247Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| B00 | 23.50 | |
| D01 | 23.50 | |
| D90 | 23.50 |
Thương mại điện tử
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.00 |
| A01 | 26.00 | |
| D01 | 26.00 | |
| D90 | 26.00 |
Thống kê kinh tế
7310107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.25 |
| A01 | 23.25 | |
| D01 | 23.25 | |
| D90 | 23.25 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.75 |
| A01 | 23.75 | |
| D01 | 23.75 | |
| D90 | 23.75 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (A00)
15.00 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
16.2 triệu/năm – 16.2 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 502
- Số ngành đào tạo
- 33
- Điểm cao nhất
- 27.25
Môi trường học tập


