NLS

Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM

TP. Hồ Chí Minh www.hcmuaf.edu.vn vp@hcmuaf.edu.vn Thành lập 1955

Tổng quan trường học

Đào tạo

90 ngành đào tạo, khoảng 652 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Bảo vệ thực vật

7620112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.50
A0121.50
B0021.50
A0221.50
D0721.50
D0821.50
ĐGNLA00669
A01669

Bất động sản

7340116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.90
A0120.90
C0120.90
C0420.90
D0120.90
X0120.90
ĐGNLA00679
A01679
A02679
B00679
D07679
D08679

Bất động sản ( Phân hiệu Gia Lai )

7340116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
A0115.00
A0415.00
D0115.00

Chăn nuôi

7620105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.26

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.26
B0020.26
B0320.26
C0220.26
D0720.26
D0820.26
ĐGNLD01619

Chăn nuôi (CTNC)

7620105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0016.00
B0016.00
D0716.00
D0816.00
ĐGNLA00690
A16690
B00690
B03690

Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)

7620105

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):20.26

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.26
B0020.26
B0320.26
C0220.26
D0720.26
D0820.26
ĐGNLD01619

Công nghệ chế biến lâm sản

7549001

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
C0416.00
D0116.00
X0416.00
ĐGNLD01601
D04601

Công nghệ chế biến thủy sản

7540105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
B0021.00
D0121.00
B0321.00
X0421.00
ĐGNLA00650
B00650
B02650
D01650
D07650
D08650

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.10
A0123.10
A0223.10
C0123.10
X0623.10
X0723.10
ĐGNLA00738
A01738
B00738
A02738
D07738
D08738

Công nghệ kỹ thuật cơ khí ( Chất lượng cao )

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0021.50
A0121.50
D0721.50

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTNC)

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0022.50
A0122.50
A0222.50
D9022.50
ĐGNLA00700
A16700
A01700
D01700

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)

7510201

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):23.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.10
A0123.10
A0223.10
C0123.10
X0623.10
X0723.10
ĐGNLA00738
A01738
B00738
A02738
D07738
D08738

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Phân hiệu)

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):700

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM700

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.75
A0123.75
A0223.75
C0123.75
X0623.75
X0723.75
ĐGNLA00767
A01767
D01767
X01767
X02767
X25767

Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao)

7510401

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):23.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.85
A0123.85
A0223.85
B0023.85
D0723.85
D0823.85
ĐGNLA00775
B00775
C04775
X01775
D01775
D08775

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.85
A0123.85
A0223.85
B0023.85
D0723.85
D0823.85
ĐGNLA00775
B00775
C04775
X01775
D01775
D08775

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTNC)

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0023.25
A0123.25
B0023.25
D0723.25
ĐGNLA00710
A16710
C01710
D01710

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.50
A0122.50
A0222.50
C0122.50
X0622.50
X0722.50
ĐGNLA00713
B00713
C04713
X01713
D01713
D08713

Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo

7519007

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.50
A0122.50
A0222.50
C0122.50
X0622.50
X0722.50
ĐGNLB00713
D07713
D08713
D01713
B03713
X04713

Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)

7519007

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
A0115.00
D0715.00

Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu)

7519007

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):700

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM700

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.50
A0123.50
A0223.50
C0123.50
X0623.50
X0723.50
ĐGNLA00755
A01755
D01755
X01755
X02755
X25755

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.55
A0223.55
B0023.55
D0723.55
D0823.55
X1423.55
ĐGNLA00810
A01810
A02810
B00810
D07810
D08810

Công nghệ sinh học ( Phân hiệu Gia Lai )

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
A0215.00
B0015.00

Công nghệ sinh học (CTNC)

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0123.25
D0723.25
D0823.25
ĐGNLA00750
C00750
C15750
D01750

Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)

7420201

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):23.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.55
A0223.55
B0023.55
D0723.55
D0823.55
X1423.55
ĐGNLA00810
A01810
B00810
D01810
B03810
X04810

Công nghệ sinh học (Phân hiệu Ninh Thuận)

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0215.00
B0015.00

Công nghệ sinh học - Chất lượng cao

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0122.25
D0722.25
D0822.25

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.22

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.22
A0123.22
D0723.22
X0623.22
X1023.22
X0723.22
ĐGNLA00741
B00741
B03741
C02741
D07741
D08741

Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)

7480201

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):23.22

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.22
A0123.22
D0723.22
X0623.22
X1023.22
X0723.22
ĐGNLA00741
B00741
B03741
C02741
D07741
D08741

Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
A0115.00
D0715.00

Công nghệ thông tin (Phân hiệu)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00
D0715.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM700

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.65
A0123.65
A0223.65
B0023.65
D0723.65
D0823.65
ĐGNLA00764
A01764
B00764
D08764
D01764
D07764

Công nghệ thực phẩm ( Chất lượng cao )

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0021.25
A0121.25
B0021.25
D0821.25

Công nghệ thực phẩm (CTNC)

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0022.50
A0122.50
B0022.50
D0822.50
ĐGNLA00710
A16710
C01710
D01710

Công nghệ thực phẩm (CTTT)

7540101

Tiên tiến

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0022.50
A0122.50
B0022.50
D0822.50

Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)

7540101

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):23.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.65
A0123.65
A0223.65
B0023.65
D0723.65
D0823.65
ĐGNLA00764
A01764
C01764
C04764
D01764
X01764

Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)

7540101

Tiên tiến

Cao nhất (THPT):23.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.65
A0123.65
A0223.65
B0023.65
D0723.65
D0823.65
ĐGNLA00764
A01764
C01764
C04764
D01764
X01764

Công nghệ thực phẩm (Phân hiệu Ninh Thuận)

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
D0815.00

Công nghệ thực phẩm (Phân hiệu)

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):700

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM700

Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên

7859007

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
B0016.00
B0216.00
D0116.00
D0716.00
D0816.00
ĐGNLA01601
D01601
D07601

Giáo dục Mầm non

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTM0017.00
M0517.00
M0717.00
M1117.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM700

Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng)

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTM0020.50

Giáo dục Mầm non (trình độ đại học)

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTM0019.50

Hệ thống thông tin

7480104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.20
A0122.20
A0422.20
D0122.20
D0722.20
X2622.20
ĐGNLA00697
A01697
B00697
C04697
D01697
X04697

Khoa học môi trường

7440301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.90
A0121.90
A0221.90
B0021.90
D0721.90
D0821.90
ĐGNLA00686
A01686
A02686
B00686
D07686
D08686

Kinh doanh nông nghiệp

7620114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.50
A0122.50
D0122.50
X0122.50
X0222.50
X2522.50
ĐGNLA00713

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.80
A0122.80
D0122.80
X0122.80
X0222.80
X2522.80
ĐGNLA00726
A01726
A02726
B00726
D07726
D08726

Kinh tế (Chương trình nâng cao)

7310101

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):22.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.80
A0122.80
D0122.80
X0122.80
X0222.80
X2522.80
ĐGNLA00726
A01726
A02726
C01726
X06726
X07726

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.00
A0123.00
D0123.00
X0123.00
X0223.00
X2523.00
ĐGNLA00735
A01735
A02735
B00735
D07735
D08735

Kế toán ( Phân hiệu Gia Lai )

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00

Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00

Kế toán (Phân hiệu)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00

Kỹ thuật môi trường

7520320

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.10
A0121.10
B0021.10
D0821.10
D0721.10
X2821.10
ĐGNLA00655
B00655
B03655
C02655
D07655
D08655

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.20
A0124.20
A0224.20
C0124.20
X0624.20
X0724.20
ĐGNLA00792
B00792
B03792
C02792
D07792
D08792

Lâm học

7620201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
B0017.00
C0417.00
X0117.00
D0117.00
D0817.00
ĐGNLA01601
D01601
D07601

Lâm nghiệp đô thị

7620202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
B0017.00
C0417.00
X0117.00
D0117.00
D0817.00
ĐGNLA00601
A01601
D01601
D07601

Lâm nghiệp đô thị ( Phân hiệu Gia Lai )

7620202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
B0015.00
D0115.00
D0815.00

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.90
D0124.90
D0924.90
D1024.90
D1424.90
D1524.90
ĐGNLA001000
A011000
A021000
B001000
D071000
D081000

Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0115.00
D0115.00
D1415.00
D1515.00

Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu)

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):700

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM700

Nuôi trồng thủy sản

7620301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0019.00
D0719.00
D0819.00
D0119.00
B0319.00
X0419.00
ĐGNLA00622
A01622
D01622
D07622

Nuôi trồng thủy sản (Phân hiệu Ninh Thuận)

7620301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
B0015.00
D0715.00
D0815.00

Nông học

7620109

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.50
A0121.50
B0021.50
A0221.50
D0721.50
D0821.50
ĐGNLA00669
A01669

Nông học (Phân hiệu Gia Lai)

7620109

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
B0015.00
D0715.00
D0815.00

Nông học (Phân hiệu)

7620109

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
B0015.00
D0815.00

Phát triển nông thôn

7620116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
D0117.00
X0117.00
X0217.00
X2517.00
ĐGNLA01601
D01601
D07601

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
B0017.00
C0417.00
X0117.00
D0117.00
D0817.00
ĐGNLA00601
A01601
D01601
D06601
D07601

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.10
A0122.10
B0022.10
D0822.10
D0122.10
D0722.10
ĐGNLA01695
D01695
D07695

Quản lý đất đai

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.45

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.45
A0121.45
C0121.45
C0421.45
D0121.45
X0121.45
ĐGNLA00715
A01715
D01715
D07715

Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)

7850103

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):21.45

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.45
A0121.45
C0121.45
C0421.45
D0121.45
X0121.45
ĐGNLA00715

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.70
A0122.70
D0122.70
X0122.70
X0222.70
X2522.70
ĐGNLA00722
A01722
A02722
C01722
X06722
X07722

Quản trị kinh doanh (CTNC)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0022.75
A0122.75
D0122.75
ĐGNLA00700
A16700
C01700
D01700

Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)

7340101

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):22.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.70
A0122.70
D0122.70
X0122.70
X0222.70
X2522.70
ĐGNLA00722
A01722
B00722
D08722
D07722
X28722

Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00

Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00

Quản trị kinh doanh (Phân hiệu)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00

Quản trị kinh doanh Chất lượng cao

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0022.25
A0122.25
D0122.25

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

7140215

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.84

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0123.84
B0023.84
D0823.84
X1223.84
X2823.84
X1623.84
ĐGNLA00822
A01822
A02822
C01822
X06822
X07822

Thú y

7640101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.65
B0024.65
B0324.65
C0224.65
D0724.65
D0824.65
ĐGNLA01811
D01811
D07811

Thú y (CTTT)

7640101

Tiên tiến

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0025.00
B0025.00
D0725.00
D0825.00

Thú y (Chương trình tiên tiến)

7640101

Tiên tiến

Cao nhất (THPT):24.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.65
B0024.65
B0324.65
C0224.65
D0724.65
D0824.65
ĐGNLA00811

Thú y (Phân hiệu Gia Lai)

7640101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0016.00
B0016.00
D0716.00
D0816.00

Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)

7640101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0016.00
B0016.00
D0716.00
D0816.00

Thú y (Phân hiệu)

7640101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):700

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM700

Tài nguyên và Du lịch Sinh thái

7859002

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.25
B0021.25
B0221.25
D0121.25
D0721.25
D0821.25
ĐGNLA01659
D01659
D02659
D03659
D04659
D06659
D07659

Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu)

7859002

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
B0015.00
D0115.00
D0815.00

Tài nguyên và du lịch sinh thái ( Phân hiệu Gia Lai )

7859002

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
B0015.00
D0115.00
D0815.00

Tài nguyên và du lịch sinh thái ( Phân hiệu Ninh Thuận )

7859002

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
B0015.00
D0115.00
D0815.00

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
A0222.00
B0022.00
D0722.00
D0822.00
ĐGNLA00689
B00689
B02689
D01689
D07689
D08689

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Thú y (CTTT)Thú y

Tăng trưởng cao nhất

Kinh doanh nông nghiệp (A00)

22.50 điểm

ĐGNL cao nhất

Thú y

811 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

13 triệu/năm – 13 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
652
Số ngành đào tạo
90
Điểm cao nhất
25.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa